
CHUYÊN ĐỀ LAO
29
ANALYSIS OF THE LIST OF DRUGS USED
AT THONG NHAT REGIONAL MEDICAL CENTER IN 2024
VanCongKhanh1*,VuDucManhHung2,HuynhThuyTruc2,LeThiTrucAnh3,NguyenThiTuoi3
1Mien Dong Innovative Technology University - Tran Hung Dao hamlet, Dau Giay Commune, Dong Nai Province, Vietnam
2Ho Chi Minh city Center for Disease Control - 366A Au Duong Lan, Chanh Hung Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam
3Thong Nhat regional Medical Center - Tran Cao Van hamlet, Dau Giay Commune, Dong Nai Province, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:03/10/2025;Accepted:08/10/2025
ABSTRACT
Objectives: Thisstudywasconductedtodescribethestructureofthelistofdrugsusedat
ThongNhatregionalMedicalCenterin2024andtoanalyzeitusingtheABC/VENmethod.
Methods: Aretrospectivedescriptivestudy was performedusingthelistofdrugs data
oftheCenterfrom January1,2024toDecember31,2024. Analyticalcriteriaincluded
classification by drug categories, origin, brand-name/generic, route of administration,
andanalysisbyABC,VEN,andtheABC/VENmatrix.Datawereaggregatedandprocessed
usingMicrosoftExcel2016software.
Results: Thetotaldrugexpenditurein2024wasVND53.79billion,accountingfor46.6%
oftheCenter’stotaloperatingexpenses.Chemicalpharmaceuticalsaccountedfor80%
ofitemsand88.1%ofvalue;domesticallyproduceddrugsmadeup62.1%ofthetotal
value; and generics accounted for 97.5% of items and 86% of value. Oral drugs
contributedthehighestproportion(76.1%ofvalue),whileinjectabledrugsaccountedfor
20.1%.ABCanalysisshowedthatgroupArepresented20%ofitemsbut75.1%ofvalue.
AccordingtoVENclassification,groupEpredominated(65.1%ofvalue),whereasgroup
Nstillaccountedfor14%.TheABC/VENmatrixindicatedthatgroupIcomprised28.6%of
itemsbutconsumed77.4%oftotalvalue.
Conclusions: The list of drugs at Thong Nhat regional Medical Center in 2024 was
generallyappropriatetotreatmentneeds,withprioritygiventogenericsanddomestically
produced drugs. However, the proportion of group N drugs remained relatively high,
and costs were highly concentrated in group I. Therefore, continued review and strict
managementarerequiredtoensurerational,safe,andcost-effectivedruguse.
Keywords: Druglist,ThongNhatregionalMedicalCenter,ABC,VEN.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 29-34
*Correspondingauthor
Email:vancongkhanh@dtu.edu.vn Phone:(+84)949163458 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3447

www.tapchiyhcd.vn
30
PHÂN TÍCH DANH MỤC THUỐC SỬ DỤNG
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THỐNG NHẤT NĂM 2024
VănCôngKhanh1*,VũĐứcMạnhHùng2,HuỳnhThủyTrúc2,LêThịTrúcAnh3,NguyễnThịTươi3
1Trường Đại học Công nghệ Miền Đông - ấp Trần Hưng Đạo, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
2Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hồ Chí Minh - 366A Âu Dương Lân, P. Chánh Hưng, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
3Trung tâp Y tế khu vực Thống Nhất - Quốc lộ 20, ấp Trần Cao Vân, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:03/10/2025;Ngàyđăng:08/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Nghiêncứuđượcthựchiệnnhằmmôtảcơcấudanhmụcthuốcsửdụngtại
TrungtâmYtếkhuvựcThốngNhấtnăm2024vàphântíchtheophươngphápABC/VEN.
Phương pháp: Nghiêncứumôtảhồicứu,sửdụngdữliệudanhmụcthuốccủaTrungtâm
tronggiaiđoạntừ1/1/2024đến31/12/2024.Cácchỉtiêuphântíchbaogồmcơcấutheo
loạithuốc,nguồngốcxuấtxứ,biệtdượcgốc/generic,đườngdùng,phânloạiABC,VENvà
matrậnABC/VEN.DữliệuđượctổnghợpvàxửlýbằngphầnmềmMicrosoftExcel2016.
Kết quả: Tổngkinhphísửdụngthuốcnăm2024là53,79tỷđồng,chiếm46,6%tổngkinh
phíhoạtđộngcủaTrungtâm.Thuốchóadượcchiếm80%sốkhoảnmụcvà88,1%giátrị;
thuốcsảnxuấttrongnướcchiếm62,1%giátrị;thuốcgenericchiếm97,5%sốkhoảnmục
và86%giátrị.Thuốcđườnguốngchiếmtỷtrọngcaonhất(76,1%giátrị),trongkhithuốc
tiêm,truyềnchiếm20,1%giátrị.PhântíchABCchothấynhómAchiếm20%sốkhoản
mụcnhưngtới75,1%giátrị.TheophânloạiVEN,nhómEchiếmchủyếu(65,1%giátrị),
trongkhinhómNvẫnchiếm14%giátrị.MatrậnABC/VENchothấynhómIchiếm28,6%
sốkhoảnmụcnhưngtới77,4%giátrịsửdụng.
Kết luận: DanhmụcthuốccủaTrungtâmYtếkhuvựcThốngNhấtnăm2024nhìnchung
phùhợp với nhu cầu điều trị,ưutiênthuốcgeneric và thuốc sảnxuấttrongnước. Tuy
nhiên,tỷlệthuốcnhómNvẫnởmứccaovàchiphítậptrunglớnvàonhómI,dođócần
tiếptụcràsoátvàquảnlýchặtchẽnhằmđảmbảosửdụngthuốchợplý,antoànvàtiết
kiệmchiphí.
Từ khóa: Danhmụcthuốc,TrungtâmYtếkhuvựcThốngNhất,ABC,VEN.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Thuốc giữ vai trò trọng yếu trong công tác khám
chữa bệnh [1]. Danh mục thuốc bệnh viện/trung
tâmytếlàcôngcụquantrọngđểquảnlýcungứng,
chiphívàhiệuquảđiềutrị.Việcphântíchdanhmục
thuốcgiúpnhậndiệnthựctrạngsửdụng,đánhgiá
tínhhợplý,pháthiệntồntại,từđóđềxuấtcácbiện
phápquảnlý[2],[3].
BộYtếđãbanhànhquyđịnhyêucầuHộiđồngThuốc
và Điều trị tại các cơ sở khám chữa bệnh thường
xuyênràsoátvàđiềuchỉnhdanhmụcthuốc[3],[5].
Cácphươngphápphântích ABC,VEN vàmatrận
ABC/VEN được khuyến cáo áp dụng để phân loại
mứcđộquantrọngvàưutiênsửdụngthuốc[6].
TrungtâmYtếkhuvựcThốngNhất(têncũlàTrung
tâmYtếhuyệnThốngNhất)làcơsởytếtuyếnhuyện
(cũ), quy mô 155 giường bệnh, phục vụ nhu cầu
khámchữabệnhchonhândânđịaphương.Trong
bốicảnhnguồnlựccònhạnchếvàchiphíytếgia
tăng,việc nghiên cứu“Phântíchdanh mụcthuốc
sửdụngtạiTrungtâmYtếkhuvựcThốngNhấtnăm
2024”làcầnthiết,nhằmmôtảcơcấudanhmụcvà
phântíchABC/VEN,gópphầnxâydựngdanhmục
thuốchợplý,antoàn,hiệuquảvàtiếtkiệm.
V.C. Khanh et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 29-34
*Tácgiảliênhệ
Email:vancongkhanh@dtu.edu.vn Điện thoại:(+84)949163458 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3447

31
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
DanhmụcthuốcđãđượcsửdụngtạiTrungtâmY
tế khu vực Thống Nhất trong khoảng thời gian từ
1/1/2024đến31/12/2024.Dữliệuđượcthuthậptừ:
hồsơthanhtoánthuốccủaTrungtâm;báocáotổng
hợpsửdụng thuốc củaKhoaDược;cácthông tin
kèmtheo:tênthuốc,hoạtchất,dạngbàochế,nồng
độ/hàmlượng,đơn vịtính, sốlượngsửdụng,đơn
giá,quốcgiasảnxuất,nhàcungcấp.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
Thiếtkếnghiêncứu:môtảcắtngang, sửdụngsố
liệu hồi cứu về danh mục thuốc đã sử dụng tại
TrungtâmYtếkhuvựcThốngNhấttừ1/1/2024đến
31/12/2024.
-Nộidungnghiêncứu:phântíchcơcấudanhmục
thuốctheoloạithuốc(hóadược,dượcliệu,thuốc
cổtruyền,vịthuốccổtruyền),nhómtácdụngdược
lý,nguồngốcxuấtxứ(trongnước,nhậpkhẩu),biệt
dượcgốcvàgeneric,đơnthànhphầnvàđathành
phần,đườngdùng(uống,tiêm/truyền,đườngkhác);
phântíchtheophânloạiABC(theogiátrịsửdụng);
phân tích theo phân loại VEN (Vital - thiết yếu,
Essential-quantrọng,Non-essential-ítquantrọng);
phântíchmatrậnABC/VENđểxácđịnhnhómthuốc
cầnưutiênquảnlý.
-Cácbướcphântíchchính:
+PhânloạiABC:sắpxếpthuốctheogiátrịsửdụng
giảmdần,tínhtỷlệphầntrămtíchlũygiátrị:nhóm
A(chiếm 75-80% tổng giátrị);nhómB(chiếm 15-
20%);nhómC(chiếm5-10%).
+PhânloạiVEN:HộiđồngThuốcvàĐiềutrị phân
loạicácthuốcvào3nhóm:V(sốngcòn,thiếtyếu),
E(quantrọng),N(khôngthiếtyếu).
+ Ma trận ABC/VEN: kết hợp kết quả ABC và VEN
đểchiathuốcthành:nhómIlàquantrọngnhất(AV,
AE,AN,BV,CV);nhómIIlàquantrọng(BE,CE,BN);
nhómIIIlàítquantrọng(CN).
-Xửlýsốliệu:dữliệuđượcnhậpvàxửlýbằngphần
mềmMicrosoftExcel2016.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Cơ cấu danh mục thuốc sử dụng tại Trung tâm
Y tế khu vực Thống Nhất năm 2024
Bảng 1. Tỷ trọng kinh phí sử dụng thuốc
trong tổng kinh phí hoạt động
Nội dung Giá trị (VNĐ) Tỷ lệ (%)
Tổngkinhphíhoạt
động 115.393.457.786 100
Tiềnthuốc 53.785.526.174 46,6
Năm 2024, chi phí dành cho thuốc chiếm 46,6%
tổngkinhphíhoạtđộngcủaTrungtâmYtếkhuvực
ThốngNhất.
Bảng 2. Cơ cấu danh mục thuốc sử dụng năm 2024 theo nhóm tác dụng dược lý
STT Nhóm thuốc Khoản
mục
Tỷ lệ
khoản
mục (%)
Giá trị sử dụng
(VNĐ)
Tỷ lệ giá
trị sử
dụng (%)
1Hormonvàcácthuốctácđộngvàohệnộitiết 28 6,2 13.334.932.741 24,79
2Thuốcđiềutrịkýsinhtrùng,chốngnhiễmkhuẩn 55 12,1 12.846.444.940 23,88
3Thuốctimmạch 64 14,1 7.141.169.864 13,28
4Thuốcđườngtiêuhóa 40 8,8 3.911.432.295 7,27
5Thuốcgiảmđau,hạsốt,chốngviêmnon
steroid,thuốcđiềutrịgútvàcácbệnhxươngkhớp 43 9,5 3.257.747.400 6,06
6 Thuốctácdụngtrênđườnghôhấp 21 4,6 1.208.571.600 2,25
7 Khoángchấtvàvitamin 17 3,7 1.127.883.460 2,10
8Thuốcchốngrốiloạntâmthầnvàthuốctác
độnglênhệthầnkinh 14 3,1 828.244.760 1,54
9 Thuốcđiềutrịbệnhmắt,taimũihọng 18 4,0 792.969.040 1,47
10 Thuốcđiềutrịbệnhđườngtiếtniệu 5 1,1 583.622.180 1,09
11 Thuốcchốngdịứngvàdùngtrongcáctrường
hợpquámẫn 13 2,9 522.671.970 0,97
12 Thuốcchốngcogiật,chốngđộngkinh 30,7 374.208.600 0,70
V.C. Khanh et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 29-34

www.tapchiyhcd.vn
32
STT Nhóm thuốc Khoản
mục
Tỷ lệ
khoản
mục (%)
Giá trị sử dụng
(VNĐ)
Tỷ lệ giá
trị sử
dụng (%)
13 Thuốctácdụngđốivớimáu 6 1,3 251.004.820 0,47
14 Dungdịchđiềuchỉnhnước,điệngiải,cânbằng
acid-basevàcácdungdịchtiêmtruyềnkhác 7 1,5 230.477.175 0,43
15 Thuốctẩytrùngvàsátkhuẩn 7 1,5 212.673.026 0,40
16 Thuốcđiềutrịđaunửađầu 10,2 189.682.600 0,35
17 Thuốccótácdụngthúcđẻ,cầmmáusauđẻvà
chốngđẻnon 30,7 158.756.000 0,30
18 Thuốclàmmềmcơvàứcchếcholinesterase 30,7 154.861.800 0,29
19 Thuốcđiềutrịbệnhdaliễu 30,7 133.731.000 0,25
20 Thuốcgâytê,gâymê,thuốcgiãncơ,giảigiãncơ 8 1,8 76.248.590 0,14
21 ThuốcchốngParkinson 10,2 25.432.000 0,05
22 Thuốclợitiểu 20,4 16.563.330 0,03
23 Thuốcgiảiđộcvàcácthuốcdùngtrongtrường
hợpngộđộc 10,2 1.176.000 0,00
Tổng 363 80,0 47.380.505.191 88,1
Kếtquảtạibảng2chothấy,nhómhormonevàcác
thuốctácđộnglênhệnộitiếtchiếmtỷtrọnggiátrị
caonhất(24,79%),tiếptheolànhómthuốcđiềutrị
kýsinhtrùng,chốngnhiễmkhuẩn(23,88%)vàthuốc
timmạch(13,28%).
Bảng 3. Cơ cấu danh mục thuốc
theo nguồn gốc xuất xứ
Nguồn gốc Số
khoản
mục
Tỷ lệ
(%) Giá trị (VNĐ)
Thuốcnhập
khẩu 136 30,0 20.377.429.706
Thuốctrong
nước 318 70,0 33.408.096.468
Tổng 454 100 53.785.526.174
Thuốcsảnxuấttrongnướcchiếmưuthếvềsốlượng
vàgiátrị.
Bảng 4. Cơ cấu thuốc hóa dược
theo biệt dược gốc và generic
Phân loại Số
khoản
mục
Tỷ lệ
(%) Giá trị (VNĐ) Tỷ lệ
(%)
Biệtdược
gốc 9 2,5 1.140.678.290 2,4
Generic 354 97,5 46.239.826.901 86,0
Tổng 363 100 47.380.505.191 100
Thuốc generic chiếm đa số, cả về số khoản mục
(97,5%)vàgiátrị(86,0%).
Bảng 5. Cơ cấu danh mục thuốc theo đường dùng
Đường
dùng
Số
khoản
mục
Tỷ lệ
(%) Giá trị (VNĐ) Tỷ lệ
(%)
Uống 342 75,3 40.496.458.442 76,1
Tiêm/
tiêm
truyền
52 11,5 10.827.080.480 20,1
Đường
khác 60 13,2 2.011.987.252 3,7
Tổng 454 100 53.785.526.174 100
Đường uống chiếm tỷ trọng lớn nhất (76,1%); tuy
nhiên,đườngtiêmtruyềnvẫnchiếm20,1%giátrị.
3.2. Phân tích ABC
Bảng 6. Cơ cấu danh mục thuốc theo phân loại ABC
Nhóm Số
khoản
mục
Tỷ lệ
(%) Giá trị (VNĐ) Tỷ lệ
(%)
A 91 20,0 40.366.167.678 75,1
B93 20,5 8.082.587.741 15,0
C 270 59,5 5.336.770.755 9,9
Tổng 454 100 53.785.526.174 100
V.C. Khanh et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 29-34

33
NhómAchỉchiếm20,0%khoảnmụcnhưngchiếm
tới75,1% giá trị,tứclà tập trungphầnlớnchi phí
vàosốítthuốc.NhómBchiếm20,5%khoảnmụcvà
15%giátrị,mứcđónggóptrungbình.NhómCchiếm
nhiềukhoảnmụcnhất(59,5%)nhưngchỉ9,9%giá
trị,chủyếulàcácthuốcgiátrịsửdụngthấp.
3.3. Phân tích VEN
Bảng 7. Cơ cấu danh mục thuốc theo phân loại VEN
Nhóm Số
khoản
mục
Tỷ lệ
(%) Giá trị (VNĐ) Tỷ lệ
(%)
V49 10,8 11.252.380.335 20,9
E297 65,4 35.000.241.396 65,1
N 108 23,8 7.532.904.443 14,0
Tổng 454 100 53.785.526.174 100
NhómEchiếmtỷtrọnglớnnhất(65,4%khoảnmục;
65,1%giátrị),phảnánhtrọngtâmvàothuốcthiết
yếu.NhómVtuychỉchiếm10,8%khoảnmụcnhưng
chiếm 20,9% giá trị, đây là nhóm có ý nghĩa sống
còn,chi phítươngđốicao.NhómN chiếm23,8%
khoảnmụcvà14%giátrị,nhómnàyvẫncòntỷlệ
đángkể,cầnlưuýtrongquảnlýdanhmục.
3.4. Phân tích ma trận ABC/VEN
Bảng 8. Cơ cấu danh mục thuốc
theo ma trận ABC/VEN
Nhóm
thuốc
Số
khoản
mục
Tỷ lệ
số
khoản
mục
(%)
Giá trị sử dụng
(VNĐ)
Tỷ lệ
giá
trị sử
dụng
(%)
A
V10 2,20 9.970.052.800 18,54
E67 14,76 26.543.875.431 49,35
N14 3,08 3.852.239.447 7,16
B
V10 2,20 871.731.500 1,62
E59 13,00 5.106.698.630 9,49
N24 5,29 2.104.157.611 3,91
C
V29 6,39 410.596.035 0,76
E171 37,67 3.349.667.335 6,23
N 70 15,42 1.576.507.385 2,93
Nhóm
thuốc
Số
khoản
mục
Tỷ lệ
số
khoản
mục
(%)
Giá trị sử dụng
(VNĐ)
Tỷ lệ
giá
trị sử
dụng
(%)
I
Quan
trọng
nhất
130 28,6 41.236.495.776 77,4
II
Quan
trọng 254 56,0 10.972.522.013 19,6
III
Ít
quan
trọng
70 15,4 1.576.507.385 2,9
Tổng
454 100 53.785.526.174 100
Nhóm I (quan trọng nhất) chiếm 28,6% số khoản
mụcnhưnglạitiêutốntới77,4%tổnggiátrịsửdụng
thuốc,tậptrungphầnlớnchiphícủaTrungtâm.Trong
nhómnày,ôAEchiếmtỷtrọngcaonhất(49,35%giá
trịvới67khoảnmục,tươngứng14,76%),tiếpđến
làAV(18,54%)vàAN(7,16%).NhómII(quantrọng)
chiếmtỷlệcaonhấtvềsốkhoảnmục(56%)nhưng
chỉchiếm19,6%giátrịsửdụng,trongđóđángchú
ýlàôCEvới37,67%sốkhoảnmụcnhưngchỉchiếm
6,23%giátrị.NhómIII(ítquantrọng)chiếm15,4%
số khoản mục và chỉ 2,9% giá trị, phản ánh các
thuốctrongnhómnàycóchiphísửdụngthấp.Các
ônhỏlẻnhưCV(0,76%),BV(1,62%)hayBN(3,91%)
chỉchiếmtỷtrọngkhôngđángkểtrongtổnggiátrị.
4. BÀN LUẬN
4.1. Cơ cấu danh mục thuốc sử dụng
Kếtquảnghiêncứuchothấytổngkinhphídànhcho
thuốcnăm2024củaTrungtâmYtếkhuvựcThống
Nhất chiếm 46,6% tổng kinh phí hoạt động. Tỷ lệ
nàycaohơnmộtsốnghiêncứutạituyếntỉnhnhư
QuảngNinhnăm2021(39,2%)[7]vàTháiBìnhgiai
đoạn 2018-2019 (41,5%) [5], phản ánh gánh nặng
chiphíthuốctronghoạtđộngkhámchữabệnhtại
tuyếnhuyện.
Thuốchóadượcchiếmưuthếtuyệtđối(88,1%giátrị),
trongkhithuốcđôngy,dượcliệuchỉchiếm11,9%.
ĐiềunàytươngđồngvớinghiêncứutạiQuảngNinh
năm 2021 (thuốc hóa dược chiếm 99,06%) [7] và
HòaBìnhnăm2018(98,7%)[6],chothấyvaitròchủ
đạocủathuốchóadượctrongđiềutrị,đặcbiệttại
cáccơsởkhámchữabệnhcônglập.
Thuốc sản xuất trong nước chiếm 70% số khoản
V.C. Khanh et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 29-34

