
www.tapchiyhcd.vn
298
CHUYÊN ĐỀ LAO
ANTICANCER ACTIVITY
IN POND APPLE (ANNONA GLABRA L.): AN OVERVIEW
HuynhThanhDuy*,NguyenThiHongHieu
Faculty of Traditional Medicine, University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh City –
221B Hoang Van Thu Street, Ward 8, Phu Nhuan District, Ho Chi Minh City
Received:16/06/2025
Revised:04/10/2025;Accepted:09/10/2025
ABSTRACT
Objective: To summarize and analyze studies to evaluate mechanisms of the
anticancer-activecompoundsisolatedfromPondApple(Annona glabra L.).
Subject and method: Datawerecollectedfromelectronicdatabases,primarilyGoogle
Scholar and ScienceDirect. Keywords included“Annona glabra L.”,“Pond apple”, and
“anticanceractivity”.Theinclusioncriteriainvolvedselectingstudiesbasedonrelevance,
andreliability.
Results: The compounds were tested on various cancer cell lines such as A-549,
MCF-7, HT-29, PC-3, HL-60, and HepG2, among others. Acetogenin compounds were
predominant and demonstrated strong activity at low concentrations. Although less
abundant, ent-kaurane, glycoside, and phenol groups exhibited specific effects. The
primary mechanism of action was apoptosis induction through mitochondrial enzyme
inhibitionandgeneexpressionregulation.
Conclusion: Annona glabra L. is a promising medicinal plant for cancer treatment.
However, further in vivo and clinical studies are needed to determine the safety and
practicalefficacyofthesecompounds.
Keywords: Annona glabra L.,anticancer,medicinalherb,Pondapple.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 298-303
*Correspondingauthor
Email:htduy@ump.edu.vn Phone:(+84)939802698 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3494

299
NGHIÊN CỨU TỔNG QUAN:
KHẢ NĂNG CHỐNG UNG THƯ CỦA CÂY BÌNH BÁT (ANNONA GLABRA L.)
HuỳnhThanhDuy*,NguyễnThịHồngHiểu
Khoa Y học cổ truyền, Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh –
221B Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngàynhận:16/06/2025
Ngàysửa:04/10/2025;Ngàyđăng:09/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Hệthốnghóacáchợpchấtcóhoạttínhchốngungthưvàđánhgiácơchếtác
độngđượcphânlậptừcâyBìnhbát(AnnonaglabraL.).
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Thiếtkếnghiêncứulànghiêncứutổngquan.Sử
dụngcơsởdữliệutừtrangthôngtinđiệntửGoogleScholarvàScienceDirectvớicáctừ
khóa“Annona glabra L.”,“Bìnhbát”và“hoạttínhchốngungthư”.Tiêuchílựachọnlàcác
nghiêncứuđượcchọnlọcdựatrênmứcđộliênquanvàđộtincậy.
Kết quả: Cáchợpchấtthuộcnhómacetogeninchiếmưuthếvàđượcthửnghiệmtrên
nhiềudòngtếbàoungthưkhácnhaunhưA-549,MCF-7,HT-29,PC-3,HL-60,HepG2…
chothấyhoạttínhmạnhvớinồngđộsửdụngthấp.Cácnhóment-kaurane,glycosidevà
phenoltuyíthơnnhưngcótácdụngđặchiệu.Cơchếtácđộngchủyếulàgâyapoptosis
quaứcchếenzymetythểvàđiềuhòabiểuhiệngen.
Kết luận: CâyBìnhbátlànguồndượcliệutiềmnăngtrongđiềutrịungthư.Tuynhiên,cần
thêmcácnghiêncứuinvivovàlâmsàngđểxácđịnhtínhantoànvàhiệuquảthựctiễncủa
cáchợpchấtnày.
Từ khóa: Annona glabra L.,Bìnhbát,chốngungthư,dượcliệu
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Ungthưlànguyênnhângâytửvonghàngđầutrên
toàncầu.TạiViệtNam,theoGLOBOCAN2022,có
hơn 180.000 ca ung thư mới, 120.184 ca tử vong
và trên 490.000 ca đang mắc, trong đó ung thư
vú,gan,dạdàyvàphổilàphổbiếnnhấtvàgâytử
vongcao[1].Hiệnnay,điềutrịungthưchủyếudựa
vàophẫuthuật,xạtrịvàhóatrị,trongđóhóatrịlà
phươngphápchínhnhưngvẫncònnhiềuhạnchế
vềtiếpcậnvàgâytácdụngphụnghiêmtrọnglêntế
bàolành,đặcbiệtlànhữngtếbàophânchianhanh
nhưmáu,da,tócvàniêmmạctiêuhóa.Điềunày
thúcđẩynghiêncứucácphươngphápđiềutrịthay
thếantoànhơn,baogồmdượcliệutừchiAnnona
[2].TheoYhọccổtruyền,câycâyBìnhbát(Annona
glabra L.)cótácdụng chữa tiêuchảy,thiếumáu,
nhiễm khuẩn hô hấp và ngoài da. Gần đây, các
nghiên cứu đã ghi nhận hoạt tính kháng oxy hóa,
khángkhuẩn,khángviêm,diệtkýsinhtrùng,hỗtrợ
điềutrịsốtrétvàđặcbiệtlàtiềmnăngchốngungthư
từcáchợpchấtphânlập[3].Tuynhiên,cơchếtác
độngvàtiềmnăngdượclýcủanhiềuhợpchấtvẫn
chưađượckhaithácđầyđủ.Dođó,bàitổngquan
nàynhằmhệthốnghóacáchợpchấtphânlậptừ
Bìnhbátvàđánhgiátiềmnăngchốngungthưcủa
chúng,quađóđềxuấthướngnghiêncứutiếptheo.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nghiêncứunàyđượcthựchiệntheothiếtkếtổng
quantàiliệunhằmthuthập,tổnghợpvàphântích
cácdữliệukhoahọcliênquanđếnhoạttínhchống
ungthưcủacâyBìnhbát(Annona glabra L.).Khảo
sátđượcthựchiệnbằngcáchlựachọntàiliệutừcơ
sởdữliệuGoogleScholarvàScienceDirect.Từkhóa
tìm kiếm sử dụng: “Annona glabra L.”, “Bình bát
(PondApple)”,“tácdụngchốngungthư(anticancer
activity)”, “độc tính tế bào (cytotoxicity)”,
“acetogenin”, “apoptosis”. Các từ khóa được kết
hợplinhhoạtbằngtoántửBoole(AND,OR)nhằm
tăngđộbaophủvàtínhđặchiệucủakếtquảtìm
kiếm (Ví dụ: “Annona glabra L.” AND“anticancer
activity”, “Annona glabra L.” OR “Bình bát” AND
Huynh Thanh Duy, Nguyen Thi Hong Dieu / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 298-303
*Tácgiảliênhệ
Email:htduy@ump.edu.vn Điện thoại:(+84)939802698 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3494

www.tapchiyhcd.vn
300
“anticancer”OR“cytotoxicity”,“Annona glabra L.”
AND “acetogenin” AND “apoptosis”,…). Thời gian
tìmkiếmđượcgiớihạngồmtấtcảcácnghiêncứu
đượcxuấtbảnchođếnhếtnăm2024.Tiêuchílựa
chọnbaogồm:(1)BàibáocôngbốbằngtiếngViệt
hoặctiếngAnh;(2)Nghiêncứunguyêngốc(original
articles)thuộclĩnhvựcydượchọc;(3)Nghiêncứu
đánhgiáhoạttínhchốngungthưcủaAnnona glabra L.
hoặc các hợp chất chiết xuất từ cây này; (4)
Nghiêncứucóđốitượnglàtếbàoungthư(in vitro),
mô hình động vật (in vivo), hoặc nghiên cứu lâm
sàng.Tiêuchíloạitrừgồm:(1)Bàitrùnglặp;(2)Các
bàitổngquan(narrativereview,systematicreview);
(3)Bàibáokhôngliênquanđếnlĩnhvựcydượchọc
trongđiềutrịungthư;(4)Cácbàikhôngcódữliệu
đầyđủhoặckhôngthểtruycậptoànvăn.Saukhi
sànglọcbanđầu,cácnghiêncứuđượcđánhgiádựa
trêntiêuđềvàtómtắttheocáctiêuchílựachọnđã
đượcxácđịnh.Sauđó,toànvăncácbàibáođược
hainhàđánhgiáđộclậpxemxét.Mọibấtđồngđược
thảoluậnvàgiảiquyếtthôngquasựthamgiacủa
mộtnhàđánhgiáthứbalàTiếnsĩ,Dượcsĩcókinh
nghiệmtrongnghiêncứudượcliệuvàungthưhọc,
nhằmđảmbảosựthốngnhấttrongđánhgiá.Mặc
dùkhôngtínhtoánchỉsốđồngthuậngiữacácnhà
đánhgiá,nhưngtấtcảcácnghiêncứuđượcđưavào
đềuđạtđượcsựđồngthuận.
Cácdữliệuđượctríchxuấtbaogồm: têntácgiả,
nămcôngbố,bộphậnthựcvậtđượcchiếtxuất,hợp
chấtphânlập,dòngtếbàoungthưđượcsửdụng,
nồngđộhiệuquảvàcơchếtácdụngchính.
3. KẾT QUẢ
Dữliệuvềcáchợpchấtđượcthuthậptừ61bàibáo
với427chất(baogồmcảcácchấtgiốngnhau).Sau
loạitrừ,có14bàibáođượclựachọnđểđọctoànvăn
vàđápứngđượctiêuchuẩnlựachọn,tiêuchuẩn
loạitrừvàđượcđưavàonghiêncứu.Trongsốnày,có
10bàibáomôtảcácnghiêncứuvềhợpchấtđược
phânlậpriêngbiệt(21hợpchất),trongkhi4bàicòn
lạinghiêncứuvềhỗnhợpchấthoặccaochiếtthô.
Toànbộcácnghiêncứuđềuđánhgiátácdụngức
chếtếbàoungthưởcâyBìnhbát.
Bảng 1: Hoạt tính chống ung thư từ các hợp chất phân lập theo bộ phận chiết xuất của cây Bình bát
(Annona glabra L.)
STT Bộ
phận Hợp chất Dòng tế bào Nồng độ Cơ chế Tác giả
1
Lá
27-
hydroxybullatacin
A-549,MCF-7,
HT-29,A-498,
PC-3vàPACA-
2
ED₅₀(mg/mL)
lầnlượt2,1×10-3;
7,8×10-4;1,8×10-
5;3,1×10-8;<10-9;
<10-9
-Xiao-XiLiu
vàcs,1999
26-OH
desacetyluva-
ricin
A-549,MCF-7,
HT-29,A-498,
PC-3vàPACA-
2
ED₅₀(mg/mL)lần
lượtlà3,7×10-4;
<10-9;3,1×10-5;
<10-9;<10-9;<10-9
ỨcchếphứchợpIvà
enzymeNADHoxidase
màngtythể,làmgiảm
ATPvàgâyapoptosis
Xiao-XiLiu
vàcs,2000
36-OH4-deox-
ysquamotacin
A-549,MCF-7,
HT-29,A-498,
PC-3vàPACA-
2
ED₅₀(mg/mL)lần
lượtlà1×10-1;>1;
1,3×10-5;<10-9;
<10-9;<10-9
ỨcchếphứchợpIvà
enzymeNADHoxidase
màngtythể,làmgiảm
ATPvàgâyapoptosis
Xiao-XiLiu
vàcs,2000
4AnnoglacinA
Dòngtếbào
ungthưtuyến
tụyvàungthư
biểumôtuyến
vúởngười
- -
R.
Sinchana
vàcs,2024
A-549,MCF-7,
HT-29,A-498,
PC-3vàPACA-
2
ED₅₀(mg/mL)
lầnlượt5,3×10-3;
9,6×10-4;5,3×10-
3;9,0×10-1;
2,0×10-3;5,1×10-7
ỨcchếNADH
ubiquinoneoxidore-
ductase(phứchợpI)
vàNADHoxidaseở
màngtếbàoungthư,
làmcạnkiệtATPvà
gâyapoptosis
Xiao-XiLiu
vàcs,1999
Huynh Thanh Duy, Nguyen Thi Hong Dieu / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 298-303

301
STT Bộ
phận Hợp chất Dòng tế bào Nồng độ Cơ chế Tác giả
5
Lá
AnnoglacinB - - -
R.
Sinchana
vàcs,2024
6 Annoglaxin
A-549,MCF-7,
HT-29,A-498,
PC-3vàPACA-
2
ED50(mg/mL)lần
lượt1,1;4,3×10-4;
1,8×10-1;1,8;
8,7×10-1;1,6
-Xiao-XiLiu
vàcs,1999
7 BlumenolA
A-549,MCF-7,
HT-29,A-498,
PC-3vàPACA-
2
ED50(mg/mL)
lầnlượt11,3;
12,3;14,5;16,6;
24,3;19,6
-Xiao-XiLiu
vàcs,1999
8 GlabracinA
A-549,MCF-7,
HT-29,A-498,
PC-3vàPACA-
2
ED50(mg/mL)
lầnlượt2,8×10-6;
4,2×10-6;5,7×
10-6,1,0;1,1;1,9
-Xiao-XiLiu
vàcs,1998
9 GlabracinB
A-549,MCF-7,
HT-29,A-498,
PC-3vàPACA-
2
ED50(mg/mL)
lầnlượt1,6×
10-6;1,8×10-3;
1,9×10-2;1,4;1,2;
2,8×10-1
-Xiao-XiLiu
vàcs,1998
10
Quả
3,4-dihydroxy-
benzoicacid HL-60 IC50là64,6mM
Giảmphosphorylhóa
AKTtrongđiềukiệncó
thểgâyraquátrình
apoptosis
Nguyen
T.T.H.vàcs,
2015
11 3,4-dimethoxy-
phenylO-β-D HL-60 IC50là32,2mM
Giảmphosphorylhóa
AKTtrongđiềukiệncó
thểgâyraquátrình
apoptosis
Nguyen
T.T.H.vàcs,
2015
12 AnnoglabasinH
LU-1,MCF-7,
SK-Me12,và
KB
IC50từ3,7đến
4,6μM -
R.
Sinchana
vàcs,2024
13 IcarisideD2 HL-60 IC50là9,0±1,0
mM
Biểuhiệncủacác
proteinliênquanđến
apoptosislàmgiảm
phosphorylhóaAKT
Nguyen
T.T.H.vàcs,
2015
14 IcarisideD2
6'-O-β-D-xy-
lopyranoside
HL-60 IC50là49,1±4,9
mM
Biểuhiệncủacác
proteinliênquanđến
apoptosislàmgiảm
phosphorylhóaAKT
Nguyen
T.T.H.vàcs,
2015
15 Hạt AnnoninI
A-549,biểu
môtuyếnvú - -
R.
Sinchana
vàcs,2024
A-549,HT-29,
U251-MG,
RPMI-7951và
MCF-7
ED50(ppm)lần
lượt4×10-3;-;
5×10-3;-;3×10-3
-
Ahmed
Abdel-
lateffvàcs,
2009
Huynh Thanh Duy, Nguyen Thi Hong Dieu / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 298-303

www.tapchiyhcd.vn
302
STT Bộ
phận Hợp chất Dòng tế bào Nồng độ Cơ chế Tác giả
16
Hạt
SquamocinC A-549,biểu
môtuyếnvú - -
R.
Sinchana
vàcs,2024
17 SquamocinD A-549,biểu
môtuyếnvú - -
R.
Sinchana
vàcs,2024
18 Vỏ
thân
Kaur-16-en-19-
oicacid - - -
R.
Sinchana
vàcs,2024
19
Không
xác
định
-
Annomontacin HepG2 -
Gâythayđổiđiệnthế
màngtythểvàkích
hoạtapoptosis
R.
Sinchana
vàcs,2024
20 Cunabicacid SMMC-7721
- -
R.
Sinchana
vàcs,2024
25µmol/Ltrong
48hvới83,68G0-
G1/%;0,00G2-
M/%;16,32S/%;
43,31apopto-
sis/%
Gâyngừngchukỳtại
phaG0/G1vàứcchế
phaS;cảmứngapop-
tosisquagiảmbiểu
hiệngenbcl-2,tăng
genebax;ứcchếtăng
sinhtếbàoungthư
Yong-hong
ZHANGvà
cs,2004
21 Ent-kauran-19-
al-17-oicacid SMMC-7721
-
Gâyapoptosistếbào
thôngquaviệcgiảm
biểuhiệngenbcl-2và
tăngbiểuhiệngenbax
R.
Sinchana
vàcs,2024
25µmol/Ltrong
48hvới80,88
G0-G1/%;6,47
G2-M/%;12,65
S/%;24,95
apoptosis/%
Gâyngừngchukỳtại
phaG0/G1vàứcchế
phaS;cảmứng
apoptosisquagiảm
biểuhiệngenbcl-2,
tănggenebax;ức
chếtăngsinhtếbào
SMMC-7721
Yong-hong
ZHANGvà
cs,2004
Trong đó: A-549 (ung thư biểu mô phổi ở người), MCF-7 (ung thư biểu mô tuyến vú ở người), HT-29 (ung
thư biểu mô tuyến đại tràng ở người), A-498 (ung thư biểu mô thận ở người), PC-3 (ung thư biểu mô tuyến
tiền liệt ở người), PACA-2 (ung thư biểu mô tuyến tụy ở người). U251-MG (ung thư đa dạng tế bào thần kinh
đệm), RPMI-7951 (u hắc tố ác tính), MCF-7 (ung thư biểu mô tuyến vú), SMMC-7721 (ung thư biểu mô gan),
HepG2 (ung thư gan), HL-60 (tế bào bạch cầu dòng tủy người), LU-1 (ung thư phổi không tế bào nhỏ),
SK-Mel2 (tế bào hắc tố người) và KB (ung thư biểu mô). ‘-‘ (Không có dữ liệu).
4. BÀN LUẬN
Annonaceousacetogenins(ACGs)làcáchợpchất
tự nhiên chỉ được tìm thấy trong họ Annonaceae.
Đâylàcácdẫnxuấtcủaacidbéo,cóchứamộtnhóm
alkanol gắn với vòng γ-lacton 2,4-disubstituted
tạivịtrísố2.Tạivịtrínày,mộtchuỗihydrocarbon
dài mang các nhóm chức oxy hóa như hydroxyl,
acetoxy, carbonyl và hoặc liên kết đôi chứa từ 1
đến4vòngtetrahydrofuran(THF).Theocácnghiên
cứutrướcđây,tổngcộng77ACGskhácnhauđược
Huynh Thanh Duy, Nguyen Thi Hong Dieu / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 298-303

