฀ CHUYÊN ĐỀ LAO ฀
123
QUANTITATIVE DETERMINATION OF LEAD OF AGERATUM CONYZOIDES
AND SELECTED MEDICINAL HERBS IN CONCENTRATED EXTRACTS
USING ATOMIC ABSORPTION SPECTROSCOPY
NguyenVanTuan*,MaiCongHung,TranMinhDuc,NguyenVanMau,PhamLyHa
Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:03/10/2025;Accepted:10/10/2025
ABSTRACT
Objective: This study aimed to quantify lead in a concentrated herbal extract mixture
containing (Ageratum conyzoides L., Lonicera japonica, Eclipta prostrata, Angelica
dahurica,andAsarumsieboldii),formulatedforadjunctivetreatmentofrhinosinusitis.
Methods: Lead determination was performed using flame atomic absorption
spectroscopy. The analytical method was validated according to AOAC and ICH
guidelines, evaluating specificity, accuracy, linearity, repeatability, limit of detection
(LOD),limitofquantitation(LOQ),andsystemsuitability.
Results: The method demonstrated excellent validation parameters with R² = 0.9992,
meanrecoveryof101%,RSD<2%,LOD=0.0427 ppm,andLOQ=0.1409ppm.Lead
concentrationsintheherbalextractsamplesrangedfrom0.10-0.12ppm,substantially
lowerthanthepermissiblelimit(≤20.0ppm).
Conclusion: Thevalidatedflameatomicabsorptionspectroscopymethodexhibitshigh
accuracy and sensitivity, and is suitable for quantifying lead in concentrated herbal
extracts.Allanalyzedsamplescompliedwithregulatorylimitsforleadcontent.
Keywords: Concentrated herbal extract, flame atomic absorption spectroscopy, lead
quantification.
*Correspondingauthor
Email:nguyentuan0186@gmail.com Phone:(+84)981870259 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3463
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 123-127
www.tapchiyhcd.vn
124
ĐỊNH LƯỢNG CHÌ TRONG CAO ĐẶC CÂY NGŨ SẮC
VÀ MỘT SỐ DƯỢC LIỆU BẰNG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ
NguyễnVănTuấn*,MaiCôngHưng,TrầnMinhĐức,NguyễnVănMẫu,PhạmLýHà
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:03/10/2025;Ngàyđăng:10/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Địnhlượngđượcchìtrongtrongcaođặchỗnhợpdượcliệu(Ngũsắc,Kimngân
hoa,Cỏnhọnồi,Bạchchỉ,Tếtân)hỗtrợđiềutrịviêmmũixoang.
Phương pháp nghiên cứu: Ápdụngphươngphápquangphổhấpthụnguyêntửngọnlửa
đểxácđịnhhàmlượngchì.Phươngphápđượcthẩmđịnhtheocáctiêuchí:độđặchiệu,
độđúng,độtuyếntính,độlặplại,giớihạnpháthiện(LOD),giớihạnđịnhlượng(LOQ)và
độphùhợpcủahệthống,theohướngdẫncủaAOACvàICH.
Kết quả: PhươngphápđạtyêucầuthẩmđịnhvớiR²=0,9992,độthuhồitrungbình101%,
RSD<2%,LOD=0,0427ppmvàLOQ=0,1409ppm.Hàmlượngchìtrongcácmẫucao
dượcliệudaođộngtừ0,10-0,12ppm,thấphơnnhiềusovớigiớihạnchophép(≤20,0
ppm).
Kết luận: Phươngphápquangphổhấpthụnguyêntửngọnlửacóđộchínhxác,độnhạy
caovàphùhợpđểđịnhlượngchìtrongcaodượcliệu.Cácmẫunghiêncứuđềuđạtyêu
cầuvềgiớihạnchìtrongcaođặcdượcliệu.
Từ khóa: Caođặchỗnhợpdượcliệu,quangphổhấpthụnguyêntửngọnlửa,địnhlượng
chì.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Hiệnnay,xuhướngsửdụngcácsảnphẩmcónguồn
gốc từ dược liệu trong hỗ trợ điều trị các bệnh lý
mạntínhngàycànggiatăng,đặcbiệtlàcácbệnh
vềtaimũihọngnhưviêmmũixoang.Caohỗnhợp
dượcliệutừcácvịnhưKimngânhoa,Cỏnhọnồi,cỏ
Cứtlợn,Bạchchỉ,Tếtân...đãđượcứngdụngrộng
rãinhờtácdụngkhángviêm,khángkhuẩnvàlàm
sạchniêmmạcmũitựnhiên.Tuynhiên,trongquá
trìnhtrồngtrọt,thuháivàchếbiến,cácdượcliệu
nàycóthểbịnhiễmkimloạinặngnhưchì(Pb)từ
môitrườngđất,nước,khôngkhíhoặctừthiếtbịchế
biếnkhôngđạtchuẩn.Chìlàmộtkimloạinặngđộc
hại,cóthểtíchlũytrongcơthểvàgâyảnhhưởng
nghiêmtrọngđếnsứckhỏeconngười,đặcbiệtlàhệ
thầnkinh,máuvàthận.Dođó,việckiểmsoáthàm
lượngchìtrongcácsảnphẩmdượcliệulàyêucầu
bắtbuộcnhằmđảmbảoantoànchongườisửdụng
[1-2]. Phươngphápquangphổ hấp thụ nguyêntử
ngọnlửa(flameatomicabsorptionspectrometry)là
mộttrongnhữngkỹthuậtphổbiến,cóđộnhạycao
vàđộchínhxáctốttrongđịnhlượngkimloạinặng,
đặcbiệtlàchì,trongnềnmẫucaodượcliệu[3],[5].
Xuấtpháttừthựctiễntrên,chúngtôitiếnhànhđịnh
lượngchìtrongcaohỗnhợpchứadượcliệuNgũsắc
vàmộtsốdượcliệu(Kimngânhoa,Cỏnhọnồi,Bạch
chỉ,Tếtân)bằngquangphổhấpthụnguyêntửngọn
lửa.
2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Nguyên vật liệu và đối tượng nghiên cứu
- Mẫu nghiên cứu: cao đặc hỗn hợp dược liệu
[Ngũsắc(AgeratumconyzoidesL.),Kimngânhoa
(Lonicerajaponica),Cỏnhọnồi(Ecliptaprostrata),
Bạch chỉ (Angelica dahurica), Tế tân (Asarum
sieboldii)]vớitỉlệkhốilượngdượcliệu(8:5:2:3:2).
MẫucaođượcbàochếtạiTờngCaođẳngDược
TrungươngHảiDương.
- Hóa chất: acid sulfuric (H2SO4) 98%, acid nitric
(HNO3)65%(xuấtxứTrungQuốc).
-Chấtchuẩn:Pb(NO3)21000ppm(xuấtxứMerck,
Đức).
N.V. Tuan et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 123-127
*Tácgiảliênhệ
Email:nguyentuan0186@gmail.com Điện thoại:(+84)981870259 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3463
125
-Thiếtbịvàdụngcụnghiêncứu:hệthốngmáyquang
phổhấpthụnguyêntửAAS(Aligent),cânphântích
(Sartorius-CPA225D),lònungvàmộtsốdụngcụ
thủytinhkhác.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
Sửdụngphươngpháphấpthụnguyêntửkỹthuật
ngọnlửa để xácđịnhhàm lượngchìcó trongcao
dượcliệu.
2.2.1. Chuẩn bị mẫu nghiên cứu
-Chuẩnbịmẫuchuẩn:
+Chuẩnbịdungdịchchuẩngốc:hútchínhxác10,0
ml dung dịch Pb(NO3)2 1000 ppm vào bình định
mức100ml,bổsungvừađủthểtíchbằngdungmôi
phamẫu,lắcđềuđượcdungdịchchuẩncónồngđộ
100ppm.Từdungdịchchuẩngốclà100ppmpha
đượcdãydungdịchPb(NO3)2cónồngđộ0,5;1,0;
1,5;2,5;3,0;5,0ppm.
+MẫutrắnglàHNO30,5%.
-Chuẩnbịmẫuthử:
+Cânchínhxáckhoảng5,0gmẫuthử,chovàochén
nung.Sauđóchovàolònung.
+Chovàolònungđiềuchỉnhnhiệtđộđến350oC,
sau3giờnângnhiệtđộđến500oC,sau4giờtắtlò
nung,chorađểnguội.
+Thêm5mlHNO3đặcvàochénđựngmẫu,sauđó
chuyểnvàobìnhđịnhmức25ml,trángchénđựng
mẫubằngnướcROrồichovàobìnhđịnhmức,định
mứcbằngnướccấtđếnvạch.Nếudungdịchvẩn
đụcthìlọcquagiấylọc.
2.2.2. Thẩm định phương pháp phân tích
Thựchiệntheohướngdẫn[4], [6]vớicáctiêuchí
đượcthẩmđịnhtrongnghiêncứugồm:tínhtương
thíchhệthống,tínhđặchiệu,khoảngnồngđộtuyến
tính,độđúng,độchínhxác,giớihạnpháthiện(LOD)
vàgiớihạnđịnhlượng(LOQ).
Xửlýthốngkê:cácsốliệuthínghiệmđượcxửlýbằng
phầnmềmMicrosoftExcel2016.
2.2.3. Định lượng chì trong mẫu thử
-Tiếnhànhphântíchmẫutheokĩthuậtquangphổ
hấpthụnguyêntửngọnlửa.
-XácđịnhhàmlượngPbtừđườngchuẩncủađộhấp
thụAdựatheonồngđộPb.
- Hàm lượng Pb tính bằng microgam/gam (ppm),
theocôngthứcsau:
CPb=A.V/m
Trongđó:AlàhàmlượngPbcủamẫuthửđođược
đườngchuẩntươngứngvớiđộhấpthụ,tínhbằng
mg/L(ppm);mlàkhốilượngmẫuthử;Vlàthểtích
dungdịchởbìnhđịnhmức.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Tính đặc hiệu
Mẫutrắngxuấthiệntínhiệucóđộhấpthụ0,0001,
mẫuchuẩnPb(NO3)2nồngđộ3ppmcóđộhấpthụ
0,1722,tínhiệucủamẫutrắngsovớimẫuchuẩnchỉ
chiếm0,058%,rấtthấp(<1%),chothấyảnhhưởng
củadungmôilàkhôngđángkể.Dođó,phươngpháp
phântíchquangphổhấpthụnguyêntửchokếtquả
đặchiệuđốivớichì,thỏamãnyêucầuvềđộđặc
hiệutheoAOAC.
3.2. Tính tương thích hệ thống
Độthíchhợpcủahệthốngđượcđánhgiáthôngqua
việctiêmlặplạidungdịchchuẩn6lầnliêntiếpvà
đotínhiệuhấpthu.Kếtquảchothấyđộhấpthudao
độngrấtítgiữacáclầntiêm,vớiRSD=0,56%.
Bảng 1. Kết quả khảo sát độ thích hợp của hệ thống
STT Độ hấp thụ
10,1725
20,1699
30,1708
40,1704
5 0,1717
6 0,1705
Trungbình 0,1710
RSD(%) 0,56
TheohướngdẫncủacáctiêuchuẩnnhưAOAC[5],
độlệchchuẩntươngđối(RSD%)yêucầuđốivớihệ
thốnglà≤2,0%chocácphépđoUV-Vis,AAShoặc
sắc ký (HPLC, GC) khi đánh giá độ lặp lại của hệ
thống.GiátrịRSD<1%chothấyhệthốngcóđộổn
địnhrấtcao.Hệthốngđođạtđộlặplạitốt,thỏamãn
yêucầuvềđộthíchhợphệthống,chothấythiếtbị
vàđiềukiệnphântíchổnđịnhvàtincậy.
N.V. Tuan et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 123-127
www.tapchiyhcd.vn
126
3.3. Độ tuyến tính
Hình 1. Đồ thị biểu diễn mối tương quan
giữa nồng độ và độ hấp thụ
Kếtquảkhảosátđộtuyếntínhchothấyđộhấpthụ
tỷlệthuậnvớinồngđộPb(NO₃)₂trongkhoảng0,5-
5,0ppm.Phươngtrìnhđườngchuẩnthuđượccóhệ
sốơngquancao(R²=0,9989),chứngminhtính
tuyếntínhtốtcủaphươngpháp.Độlệchphầntrăm
giữagiátrịđođượcvàgiátrịdựđoánđềunằmtrong
giớihạnchấpnhậnđược.Dođó,phươngphápđạt
yêucầuvềđộtuyếntínhtrongkhoảngkhảosátvà
cóthểsửdụngchocácphépđođịnhợngchìtrong
phạmvinày.
Bảng 2. Kết quả khảo sát độ tuyến tính
STT Nồng độ
Pb(NO3)2 (ppm) Độ hấp thụ
10,5 0,0335
21,0 0,0628
31,5 0,0907
42,5 0,1537
5 3,0 0,1759
6 5,0 0,2853
Hệsốtươngquanr(R2) 0,9992(0,9989)
3.4. Độ đúng
Kếtquảchothấyđộthuhồitrungbìnhđạt101%với
RSD=1,40%.Cácgiátrịthuđượcnằmtronggiớihạn
chophéptheotiêuchuẩnAOAC,chứngtỏphương
phápcóđộđúngphùhợp,cóthểápdụngđểphân
tíchtrongđiềukiệnphòngthínghiệm.
Bảng 3. Kết quả khảo sát độ thu hồi
STT Tên mẫu Nồng độ Pb trong
mẫu gốc (ppm) Nồng độ chì trong
mẫu spike (ppm) Hàm lượng chì chuẩn
thêm (ppm) Độ thu
hồi (%)
1Mẫucao1 0,095 0,59 0,5 99
2Mẫucao2 0,10 0,61 0,5 102
3Mẫucao3 0,10 0,61 0,5 102
Độthuhồitrungbình 101
RSD(%) 1,40
3.5. Độ lặp lại
Độlặplạicủaphépthửxácđịnhhàmợngchìtrong
mẫuđượcđánhgiáthôngqua6phépđolặplại.
Bảng 4. Kết quả khảo sát độ lặp lại
STT Lượng
cân mẫu thử (g) Hàm lượng chì trong
mẫu đo được (ppm)
15,0005 0,09
25,0010 0,10
35,0011 0,10
45,0020 0,10
5 5,0022 0,10
6 5,0018 0,10
Trungbình 0,098
RSD(%) 0,04
Kết quả cho thấy độ lệch chuẩn tương đối RSD =
0,04%,nhỏhơnnhiềusovớigiớihạnchophép(≤
2%).Điềunàychứngminhphươngphápcóđộlặp
lạitốtvàphùhợpđểsửdụngtrongphântíchđịnh
lượngchì.
3.6. Giới hạn phát hiện và giới hạn định lượng
PhươngphápphântíchPbbằngquangphổhấpthụ
nguyêntử(AAS)đãxácđịnhđược:
-Giớihạnpháthiện(LOD):0,0427ppm.
-Giớihạnđịnhlượng(LOQ):0,1409ppm.
Cácgiátrịnàychứngminhphươngphápcóđộnhạy
cao,phùhợpđểpháthiệnvàđịnhlượngPbởnồng
độthấptrongmẫuthử,đápứngyêucầutheoAOAC.
N.V. Tuan et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 123-127
127
3.7. Kết quả định lượng chì trong mẫu cao đặc chứa
cây Ngũ sắc và một số dược liệu
Bảng 5. Kết quả định lượng chì trong mẫu
cao đặc chứa cây Ngũ sắc và một số dược liệu
STT Tên mẫu Lượng
mẫu
thử (g)
Hàm lượng
chì trong
mẫu (ppm)
Kết
luận
1Mẫucao1 5,0005 0,11
2Mẫucao2 5,0010 0,10
3Mẫucao3 5,0011 0,12
Trungbình 0,11±0,008 Đạt
HàmlượngchìtrongcaođặcchứacâyNgũsắcvà
mộtsốdượcliệudaođộngtừ0,10-0,12ppm(<LOQ
=0,1409ppm)thấphơnnhiềusovớigiớihạntốiđa
chophép(20,0ppm).Mẫucaođặcđạtyêucầuvề
mứcđộantoànkimloạichìtheoquyđịnhhiệnhành,
chứngtỏnguyênliệuvàquytrìnhsảnxuấtđảmbảo
antoànvàchấtlượng.
4. BÀN LUẬN
Phươngphápquangphổhấpthụnguyêntửngọnlửa
đãchứngminhhiệuquảtrongxácđịnhhàmlượng
chìvớiđộđặchiệu,độchínhxác,độtuyếntính,độ
lặplạivàđộnhạycao.TheoquyđịnhcủaDượcđiển
ViệtNamV,giớihạntốiđacủachìtrongchếphẩm
dượcliệulà≤20,0ppm[7].Kếtquảphântíchcho
thấyhàmlượngchìtrongcácmẫucaođặchỗnhợp
đều thấp hơn nhiều so với ngưỡng này. Điều này
phảnánhquytrìnhbàochếđạtchuẩn,từlựachọn
nguồnnguyênliệusạch,quátrìnhchiếtxuất, đến
điềukiệnbảoquảnđềuđảmbảokhônggâynhiễm
kimloạichì.Phươngphápnàyhoàntoàncóthểáp
dụngchokiểmnghiệmchấtlượngthườngquycác
sảnphẩmdượcliệuchứathảodượcnhằmđảmbảo
antoànchongườisửdụng.
5. KẾT LUẬN
Nghiêncứuđãđịnhlượngđượcchìtrongmẫucao
đặc chứa cây Ngũ sắc và một số dược liệu bằng
phươngphápquangphổhấpthụnguyêntửngọnlửa
vớihàmợngchìlà0,11±0,008ppm.Phươngpháp
đãđápứngđầyđủcáctiêuchívềtínhđặchiệu,tính
tươngthíchhệthống,độtuyếntính,độđúng,độlặp
lại,giớihạnpháthiệnvàgiớihạnđịnhlượng.Phương
phápđủđộtincậyđểápdụngchođịnhlượngchì
trongmẫucaodượcliệu[8]. TheoDượcđiểnViệt
Nam V [7], giới hạn chì cho chế phẩm dược liệu
thường ≤ 20,0 ppm. Do đó, mẫu cao đạt yêu cầu
chấtlượngtheotiêuchuẩnvềkimloạichì.
LỜI CẢM ƠN
NhómtácgiảchânthànhcảmơnSởKhoahọcvà
CôngnghệthànhphốHảiPhòngđãquantâm,hỗ
trợvàtạođiềukiệnthuậnlợivềthủtục,nguồnlực
đểtriểnkhaiđềtài.
ChúngtôicũngxincảmơnBanGiámhiệuTrường
CaođẳngDượcTrungươngHảiDươngđãtạođiều
kiệnvềcơsởvậtchất,phòngthínghiệm,cũngnhư
khuyếnkhích,độngviêntrongsuốtquátrìnhnghiên
cứu.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Bikash D, Somraj S, Kuntal M. Sources and
toxicologicaleffectsofleadonhumanhealth.
IndianJournalofMedicalSpecialities,2019,
10(2):66-71.
[2] World Health Organization. WHO guidelines
for assessing quality of herbal medicines
withreferencetocontaminantsandresidues,
2007,pp.24.
[3] José S Casas, José Sord. Chemistry, Ana-
lytical Aspects, Environmental Impact and
HealthEffects.Elsevier,Amsterdam,2006.
[4] AOACInternational.GuidelinesforStandard
MethodPerformanceRequirements,2016.
[5] PhạmLuận.Phươngphápphântíchphổhấp
thụ nguyên tử. Trường Đại học Khoa học Tự
nhiên,ĐạihọcQuốcgiaHàNội,2006.
[6] TrầnCaoSơn.Thẩmđịnhphươngpháptrong
phântíchhóahọcvàvisinhvật.Nhàxuấtbản
KhoahọcvàKỹthuật,2010.
[7] BộYtế.DượcĐiểnViêtNamV,tập2,2017.
[8] LêThịThanhTrân,VũThịBảoNgọc,Nguyễn
ĐìnhTrung.Nghiêncứuxácđịnhhàmlượng
cadimi và chì trong một số bài thuốc y học
cổtruyền.TạpchíKhoahọc,TrườngĐạihọc
ĐồngNai,2020,17,126-138.
N.V. Tuan et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 123-127