
www.tapchiyhcd.vn
92
CHUYÊN ĐỀ LAO
RESEARCH ON THE FORMULATION
OF HARD CAPSULES FROM GARLIC EXTRACT (ALLIUM SATIVUM EXTRACT)
PhamThiHang*,DoVanKhai,NguyenThiThanhNhai
Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:02/10/2025;Accepted:08/10/2025
ABSTRACT
Objective: This studt aimed to develop o formula and procsess for producing hard
capsulesfromconcentratedgarlicextract,whilealsoestablishingqualitystandardsfor
thehardcapsules.
Research methods: Hard capsules containing concentrated garlic extract were
formulatedusingthewetgranulationmethod.ExcipientsusedincludedCaCO3,avicel
pH 101, lactose, talc, and magnesium stearate, with 96o ethanol as the granulation
solvent.QualitycontrolwasperformedaccordingtotheVietnamesePharmacopoeiaV.
Results: Thewetgranulationmethodforpreparinghardcapsulesfromgarlicextractwas
optimized.Ahardcapsulewithatotalmassof650mgwasformulated,containing500
mgofgarlicextract,50mgofCaCO3,30mgofavicelpH101,and70mgoflactose.The
mixturewasdried,ground,andsievedthrougha250μmsieve.Granulationwasperformed
byadding0.05mLof96oethanol.Lubricants,including6mgofmagnesiumstearateand
3mgoftalc,werethenaddedanduniformlymixedbeforefillingintosize0capsules.The
finalcapsulesmettheestablishedqualitystandards.
Conclusion: The study successfully established both the formulation and the
manufacturing process for hard capsules containing concentrated garlic extract, as
well as their quality standards. The final product met all specified quality criteria and
demonstratedgoodstabilityunderstorageconditions.
Keywords: Hardcapsule,garlic,baselinestandards.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 92-96
*Correspondingauthor
Email:Phamhangdkh@gmail.com Phone:(+84)399628968 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3458

93
NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ VIÊN NANG CỨNG
TỪ CAO ĐẶC TỎI (ALLIUM SATIVUM EXTRACT)
PhạmThịHằng*,ĐỗVănKhái,NguyễnThịThanhNhài
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:02/10/2025;Ngàyđăng:08/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Nghiêncứunàynhằmxâydựngcôngthức,quytrìnhbàochếviênnangcứngtừ
caođặctỏi,đồngthờixâydựngtiêuchuẩnchấtlượngviênnangcứng.
Phương pháp nghiên cứu: Viênnangcứngbàochếtừcaođặctỏiđượcbàochếbằng
phươngphápxáthạtướtvớicaođặctỏiđạttiêuchuẩncơsở,cáctádượcCaCO3,avicel
pH101,lactose,talc,magnesistearat,dungmôixáthạtethanol96o.Cácchỉtiêuchất
lượngđượcđánhgiátheoDượcđiểnViệtNamV.
Kết quả: Quytrìnhbàochếviênnangcứngtừcaođặctỏibằngphươngphápxáthạtướt
đượctốiưuhóa.Mộtviênnangcứngcókhốilượng650mgđượcbàochếtừcaođặctỏi
(500mg),CaCO3(50mg),avicelpH101(30mg),lactose(70mg),sấykhôxay,râyhỗnhợp
sausấyquarây250μm,thêmdungmôiEthanol96o(0,05ml),xáthạtquarây,tạocốm,
thêmtádượctrơnmagnesistearat(6mg),talc(3mg)trộnđồngnhất,đóngnangsố0.Viên
nangđạtyêucầutheotiêuchuẩncơsởđãxâydựng.
Kết luận: Nghiêncứuđãxâydựngthànhcôngquytrìnhbàochếviênnangcứngtừcaođặc
tỏivàtiêuchuẩnchấtlượngcủaviênnangcứng.Sảnphẩmđạttấtcảcácchỉtiêuchất
lượng,đảmbảođượctiêuchuẩnchấtlượngđãxâydựng.Chếphẩmđảmbảođượcđộổn
địnhtốtởđiềukiệnbảoquản.
Từ khóa: Viênnangcứng,caođặctỏi,tiêuchuẩncơsở.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Tỏi(AlliumsativumL.)làmộttrongnhữngdượcliệu
quenthuộc,đãđượcsửdụngrộngrãitrongyhọccổ
truyềnvàhiệnđạivớinhiềutácdụngsinhhọcquý
như:khángkhuẩn,khángnấm,chốngoxyhóa,hạ
huyếtáp,điềuhòalipidmáuvàhỗtrợphòngchống
ungthư.Cáchoạtchấtchínhtrongtỏi,đặcbiệtlà
allicinvàcáchợpchấtsulfurhữucơ,đượcchứng
minhcóvaitròquantrọngtrongviệctạonêncáctác
dụngdượclýnày[1-3].Tuynhiên,việcsửdụngtỏiở
dạngtươihoặcchếphẩmthôcònnhiềuhạnchếdo
mùiđặctrưngkhóchịu,sựkhôngổnđịnhcủahoạt
chấtvàkhókiểmsoáthàmlượngchínhxác.Chính
vìvậy,việcnghiêncứubàochếcácdạngthuốchiện
đạitừtỏilàcầnthiếtnhằmcảithiệnđộổnđịnh,dễ
sửdụng,đồngthờiđảmbảochấtlượngvàhiệuquả
điềutrị[4].Trongsốcácdạngbàochế,viênnang
cứngđượclựachọnvìcónhiềuưuđiểm:chegiấu
mùivị,bảovệdượcchấtnhạycảm,thuậntiệntrong
sửdụng,dễkiểmsoátchấtlượngvàphùhợpvớisản
xuấtquymôcôngnghiệp[5-6].
Xuất phát từ thực tiễn trên, chúng tôi tiến hành
nghiêncứubàochếviênnangcứngtừcaođặctỏi
(Alliumsativumextract)vớimụctiêuxâydựngđược
công thức, quy trình bào chế và tiêu chuẩn chất
lượngcơsởchoviênnangcứngtừcaođặctỏi.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Nguyên liệu và thiết bị
Caođặctỏiđạttiêuchuẩnchấtlượng.Cáctádược
(avicelpH101,lactose,calcidihydrophosphat,PVP
K30,magnesistearat,talc,aerosil,ethanol96o)đạt
tiêuchuẩn.Vỏnangsố0(Suheung,ViệtNam)vàcác
hóachấtcầnthiếtkhác.
Các thiết bị chính sử dụng trong nghiên cứu bao
gồm:cânphântích(Sartorius,Đức),cânkỹthuật
(Sartorius, Đức), cân sấy ẩm hồng ngoại (AND
MF-50,NhậtBản),tủsấy(Memmert,Đức),máyđóng
P.T. Hang et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 92-96
*Tácgiảliênhệ
Email:Phamhangdkh@gmail.com Điện thoại:(+84)399628968 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3458

www.tapchiyhcd.vn
94
nangthủcôngkhuôn100viên(Shakti,ẤnĐộ),máy
đóng nang bán tự động (Vanguard-VAF-400, Mỹ),
máylaunang (YJP-C, Trung Quốc), máy đo quang
phổUV-VIS(Mỹ)vàcácmáymócthiếtbị,dụngcụ
cầnthiếtkhác.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
Viênnangcứngđượcbàochếbằngphươngphápxát
hạtướt[6]vớicácthànhphần:caođặctỏi,avicel
pH101, lactose, calcidihydrophosphat,PVPK30,
magnesistearat,talc,aerosil,ethanol96o,vỏnang
số0.Xâydựngcôngthứcvàquytrìnhởcácquymô
1000 viên/mẻ, 3000 viên/mẻ, 30.000 viên/mẻ [7],
[9].
Cácchỉtiêuchấtlượngcủaviênnangcứngthành
phẩmđượcxâydựngvàđánhgiátheocácphương
phápquyđịnhtrongDượcđiểnViệtNamV[8].Định
tínhbằngphươngphápsắckýlớpmỏng.Địnhlượng
xác định hàm lượng polyphenol trong viên bằng
phươngphápđoquangphổUV-VIS.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Xây dựng quy trình bào chế viên nang cứng từ
cao đặc tỏi
-Nghiêncứukhảosáttừkếtquảthựcnghiệmlựa
chọncốđịnhcôngthứcmộtviêncaođặctỏi500mg,
CaCO350mg,avicelpH10170mg,lactose30mg;
dungmôixáthạtlà0,05mlEtOH96o.
-Lựachọncôngthứctốiưuchoviênnangchứacao
tỏibằngcáchkhảosáttỷlệtádượctrơntheocác
côngthứcT1-T10vớitỷlệMgstearat(mg)/talc(mg)
lầnlượtlà9:0,0:9,6:3,7:2,8:1,5:4,4:5,3:6,2:7,
1:8.
-Xácđịnhđộẩmchocáccôngthứcvừathiếtkế(T1-
T10).Tấtcảcáccôngthứckhảosátđềucóđộẩm
tươngđốicủakhốicốm<5%.Kếtquảnàyphùhợp
vớiyêucầuhàmẩmcủakhốicốmtrongviêntheo
chuyênluậnDượcđiểnViệtNamV.
Kết quả khảo sát góc chảy của bột theo các các
côngthứckhảosátT1-T10đượctrìnhbàyởbảng1.
Bảng 1. Bảng kết quả đo độ chảy theo các công thức khảo sát
Chỉ số T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10
H(cm) 33,5 33 32,5 33,5 34,5 38 37,5 36,5 36 36
R(cm) 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50
Tgα 0,67 0,66 0,63 0,67 0,69 0,76 0,75 0,73 0,72 0,72
Α 33,8 33,4 32,1 33,7 34,6 37,3 36,9 36,2 35,8 35,7
Các công thức mẫu nghiên cứu từ T5-T10 có góc
nghỉαđềunằmtrongkhoảng30-38.Cáccôngthức
nghiêncứutừT1-T5cógócnghỉαtừ32-35,tứclàđộ
trơnchảycủakhốibộtlàtốt.Cáccôngthứcnghiên
cứutừT6-T10cógócnghỉαtừ36-38,tứclàđộtrơn
chảycủakhốibộtlàkhátốt.
Từkếtquảnghiêncứuthựcnghiệmtrên,nhậnthấy
côngthứcT3cóđộtrơnchảytốtnhấttrongtấtcả
cáccôngthứcnghiêncứukhảosát.
Khảosátphânbốhạtquacáccỡrâyxáthạtcông
thứcnghiêncứuT3cótỷlệhạtmịnnhỏ(<20%)và
phânbổcỡhạtphùhợpchođóngnangcứng.Các
côngthứcnghiêncứucònlạicótỷlệhạtmịntương
đốilớn,đaphẩnđều>20%vàphânbốkíchthước
hạtchưađồngnhất,nênviệcđóngnanghiệusuất
khôngcaobằngcôngthứcT3.
Kếtquảthửđộtanrãcủacáccôngthứckhảosát
đượctrìnhbàyởbảng2.
Bảng 2. Kết quả khảo sát độ rã các công thức viên
Công thức T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10
Thờigianrã(phút) 18 17,8 15 16 16,3 16,5 17 17,2 17,3 17,5
Trongcáccôngthứcnghiêncứutrên,côngthứctừ
T1-T10đạtyêu cầu về độ rã.Từcác kếtquả trên,
chọncôngthứctốiưuchoviênnangchứacaođặc
tỏilàcôngthứcT3docóđộtrơnchảytốt,tỷlệhạt
mịnthấpvàđộrãtốt.
Xâydựng côngthức,quytrình sảnxuấtviênnang
cứngởquymô1000viên/mẻkếtquảthuđượcnhư
bảng3.
P.T. Hang et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 92-96

95
Bảng 3. Công thức bào chế viên nang
ở quy mô 1000 viên/mẻ
Tên nguyên
vật liệu ĐVT Định
mức 1
viên ĐVT
Định
mức
1000
viên
Caođặctỏi mg 500 g 500
CaCO3mg 50 g 50
Lactose mg 70 g 70
AvicelpH101 mg 30 g 30
Mgstearate mg 6 g 6
Talc mg 3g3
Ethanol96oml 0,05 ml 50
Vỏnangsố0 cái 1cái 1000
Bàochếviênnangcứngởquymô1000viên/mẻtheo
địnhmứckỹthuậttrêntheocácbướcsau:
-Bước1:Cânchianguyênliệutheocôngthứcpha
chếởbảngtrên.
-Bước2:Trộnđềucaođặctỏivớitádượchút,độn
CaCO3, avicel pH 101, lactose. Sấy khô hỗn hợp
caovàtácdượcởnhiệtđộ50-60°C,sấychotớikhi
độẩmcủakhốihỗnhợpđạtdưới5%.Hỗnhợpsau
sấyxay,râyquarây250μm.
-Bước3:Thêmlượngvừađủethanol96otạokhối
ẩm.Xáthạtquarây(Φ1000),sấysehạtởnhiệtđộ
55oC trong tủ sấy tĩnh. Sửa hạt qua rây (Φ1000).
Kiểmsoátđộẩmcủakhốicốmsausấyởđộẩmdưới
5%.Cốmđạttiêuchuẩnđượctiếnhànhđóngnang.
-Bước4:Đóngnang,đónggói,bảoquảntheotiêu
chuẩn.
-Kếtquảnghiêncứuởtrênchothấycácthôngsố
củasảnphẩmtrunggianởquymôtươngứng1000
viên/mẻ,3000viên/mẻ,30.000viên/mẻđềuổnđịnh.
Quymô30.000viên/mẻ,viênnangđượcđóngtrên
trênthiếtbịđóngnangtựđộngviêncóđộđồngđều
khốilượngcao,viênnangđạttiêuchuẩn.
3.2. Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở viên nang
Kếtquảquátrìnhxâydựngchỉtiêuchấtlượngcủa
viênnangđượcthểhiệnởbảng4.
Bảng 4. Kết quả xây dựng
tiêu chuẩn cơ sở của viên nang
Tên chỉ
tiêu Phương pháp Yêu cầu
Hình
thứccảm
quan Cảmquan
Viênkhôngchảy
dính.Bộttrongviên
cómàuvànghơi
nâu,khôngẩm,
khôngvóncục,mùi
đặctrưngcủatỏi,
khôngcómùilạ
Độẩm
củakhối
bộttrong
nang
Mấtkhốilượng
dolàmkhôtheo
DượcđiểnViệt
NamV,phụlục
9.6
Khôngquá5%
Đồng
đềukhối
lượng
ThửtheoDược
điểnViệtNamV,
phụlục11.3.
-650mg±7,5%
(tínhcảvỏnang)
-550mg±7,5%
(khôngbaogồmvỏ
nang)
Độrã ThửtheoDược
điểnViệtNamV,
phụlục11.6.
Viênphảirãhoàn
toàntrong30phút
thửnghiệm
Địnhtính Sắckýlớpmỏng Mẫuthểhiệnphép
thửđịnhtínhcủatỏi
Định
lượng Quangphổ
UV-VIS
Hàmlượng
polyphenoltrong
1viênnangkhông
thấphơn24mg.
Visinh ThửtheoDược
điểnViệtNamV,
phụlục13.6.
-Tổngsốvi
khuẩnhiếukhí≤
104CFU/g
-Tổngsốbàotử
nấmmen,nấm
mốc≤102CFU/g
-Escheria coli ≤10
CFU/g
-Coliforms ≤10
CFU/g
-Cl.perfringens ≤
10CFU/g
Giớihạn
kimloại
nặng
Phươngpháp
quangphổAAS
theoDượcđiển
ViệtNamV,phụ
lục4.4
-Pb≤3,0ppm
-Hg≤0,1ppm
-Cd≤1,0ppm
4. BÀN LUẬN
Trongnghiêncứunày,côngthứcviênnangcứngcao
đặctỏiđãđượcxâydựngvớihàmlượngdượcchất
500mg/viên,kếthợpcáctádượcđộn(calcicarbonat,
avicel pH 101, lactose) và tá dược trơn (magnesi
stearat,talc).Côngthứcnàychothấysựcânđốigiữa
P.T. Hang et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 92-96

www.tapchiyhcd.vn
96
khảnăngtạokhối,độchảy,độrãvàtínhổnđịnhcủa
viênnang.Trongthànhphầnviêncósửdụngcaođặc
tỏinênviệcdùngtádượchútnhưcalcicarbonat,
avicelpH101,lactoselàcáctádượcđộn,hútgiúp
choviệcsấykhô cao được nhanh, tránhdính bết
chàycối,đồngthờigiúpchođộẩmkhốicốmtrong
viênđạtyêucầuchấtlượng.Kếtquảkiểmnghiệm
chothấychếphẩmđạtđầyđủcáctiêuchuẩntheo
DượcđiểnViệtNamV:cảmquanđạtyêucầu,độ
ẩm≤5%,độđồngđềukhốilượngnằmtronggiớihạn
chophép,độrãdưới15phút,địnhtínhdươngtính,
định lượng polyphenol quy đổi đạt trong giới hạn
90-110%,khôngpháthiệnkimloạinặngvàvisinh
vậttronggiớihạnchophép.Điềunàychứngtỏquy
trìnhbàochếđãđượctốiưuvàsảnphẩmđảmbảo
chấtlượng.Sosánhvớicácnghiêncứutrướcđóvề
chếphẩmtừtỏi,kếtquảnghiêncứunàycósựtương
đồngvềkhảnăngổnđịnhvàđảmbảotiêuchuẩn
chấtlượng.Việcsửdụngviênnang cứngđãkhắc
phụcđượcnhượcđiểmmùivịkhóchịucủatỏitươi,
đồngthờinângcaotínhtiệndụngchongườibệnh.
5. KẾT LUẬN
Nghiêncứuđãxâydựngthànhcôngcôngthứcvàquy
trìnhbàochếviênnangcứngtừcaođặctỏi.Công
thứctốiưugồm:500mgcaođặctỏi,50mgcalci
carbonat,30mgavicelpH101,70mglactose,6mg
magnesistearatvà3mgtalc.Chếphẩmviênnang
thuđượccóchấtlượngđạtyêucầutheoDượcđiển
ViệtNamVvàtiêuchuẩncơsở,đảmbảocácchỉ
tiêucảmquan,độẩm,độđồngđềukhốilượng,độ
rã,địnhtính,địnhlượng,giớihạnkimloạinặngvàvi
sinh.Sảnphẩmổnđịnhsauthờigianbảoquản,che
giấuđượcmùikhóchịucủatỏivàthuậntiệntrong
sửdụng.Kếtquảnghiêncứunàylàcơsởkhoahọc
quantrọngđểpháttriểnchếphẩmviênnangcứng
từcaođặctỏi,cóthểứngdụngtrongthựctiễnsản
xuấtvàgópphầnđadạnghóacácsảnphẩmdược
liệucónguồngốctựnhiên.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] LawrenceR,LawrenceK.Antioxidantactivity
ofgarlicessentialoil.AsianPacificJournalof
TropicalBiomedicine,2011.
[2] PrakashA,RigelhofF,MillerE.Antioxidantac-
tivity.AnalyticalProgress,MedallionLabora-
tories,2000.
[3] OthmanS.F.C,IdidS.Z,KoyaM.S,RehanA.M,
Kamarudin K.R. Antioxidant study of gar-
lic and red onion. Universiti Putra Malaysia
Press,2011.
[4] TrườngĐạihọcDượcHàNội.Mộtsốchuyên
đềvềbàochếhiệnđại.NhàxuấtbảnYhọc,
HàNội,2005.
[5] TrầnĐáng.Thựcphẩmchứcnăng.Nhàxuất
bảnYhọc,HàNội,2017,tr.605-608.
[6] Bộ môn Bào chế, Trường Đại học Dược Hà
Nội.Kỹthuậtbàochếvàsinhdượchọccác
dạng thuốc, tập 2. Nhà xuất bản Y học, Hà
Nội,2008,tr.165,213-214.
[7] Nguyễn Ngọc Chiến. Nâng cấp quy mô và
thẩmđịnhquytrìnhsảnxuất.NhàxuấtbảnY
học,HàNội,2019.
[8] BộYtế.DượcđiểnViệtNamV.NhàxuấtbảnY
học,HàNội,2017.
[9] The Food and Drug Administration. Process
validation: general principles and practices.
FDA,2011.
P.T. Hang et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 92-96

