www.tapchiyhcd.vn
48
฀ CHUYÊN ĐỀ LAO ฀
EXPERIMENTAL EVALUATION OF ACUTE AND SUB-CHRONIC TOXICITY
OF SPRAY SOLUTION USED IN THE TREATMENT OF WOUND INJURIES
ON SKIN CONTAINING NANO SILVER AND SOME HERBAL MEDICINES
TranBaKien,NguyenThiThuHuyen*
Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:03/10/2025;Accepted:10/10/2025
ABSTRACT
Objective: Toevaluatetheacuteandsubchronictoxicityofaspraysolutionformulated
fromsilvernanoparticlesandseveralmedicinalherbs(Coptischinensis,Fibraurearecisa,
Lonicerajaponica,Ecliptaprostrata,andCurcumalonga)forsupportingthetreatmentof
openskinlesions.
Methods: Acute toxicity was assessed in 40 white rats, and subchronic toxicity was
evaluatedin30rabbitsinaccordancewithstandardguidelines.
Results: Theacutetoxicitystudyonratsviaunspecifiedroutedidnotrevealacutetoxicity
atthehighestdoseof2000mg/kg.Withdoseof500mg/kg/dailyin28days,thetreated
rabbitsshowedthattherewerenosignificantchangeforbodyweight,plateletcounts,red
bloodcellsandleukocytecountAST,ALT,urê,creatinine,cholesterol,bilirubinandtotal
protein.Histologyofliverandkidneytissueshowednochanges.
Conclusion: Thespraysolutionforsupportingthetreatmentofopenskinlesionsdidnot
exhibitacutetoxicity.Subchronictoxicityassessmentdemonstratedthattheformulation
causednoadverseeffectsonliverandkidneyfunction,oronhematologicalindicesin
peripheralbloodofrabbits.
Keywords: Spray solution used in the treatment of wound injuries, acute toxicity,
subchronictoxicity.
*Correspondingauthor
Email:huyendkh84@gmail.com Phone:(+84)914629151 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3451
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 48-54
49
NGHIÊN CỨU ĐỘC TÍNH CẤP VÀ ĐỘC TÍNH BÁN TRƯỜNG DIỄN
CỦA DUNG DỊCH XỊT HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ TỔN THƯƠNG HỞ Ở DA
TỪ NANO BẠC VÀ MỘT SỐ DƯỢC LIỆU
TrầnBáKiên,NguyễnThịThuHuyền*
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:03/10/2025;Ngàyđăng:10/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Đánhgiáđộctínhcấpvàđộctínhbántrườngdiễncủadungdịchxịthỗtrợđiều
trịtổnthưởngdatừnanobạcvàmộtsốdượcliệu(Hoàngliên,Hoàngđằng,Kimngânhoa,
Cỏnhọnồi,Nghệ).
Phương pháp nghiên cứu: Đánhgiáđộctínhcấptrên40conchuộtcốngtrắngvàđộctính
bántrườngdiễntrên30conthỏtheoquyđịnh.
Kết quả: Nghiêncứuđộctínhcấptrênchuộtcốngtrắngtheođườngdùngngoàikhôngxác
địnhđượcđộctínhcấpởliềucaonhất2000mg/kgchuột.Vớiđộctínhbántrườngdiễn,
chothỏsửdụng28ngàyởmứcliều500mg/kg,khôngthayđổicóýnghĩathốngkêvềtrọng
lượngcơthể;sốlượngtiểucầu,hồngcầu,bạchcầu;nồngđộAST,ALT,urê,creatinin,
cholesterol,proteinvàbilirubintoànphần.Hình ảnhmôbệnh họccủagan,thậnbình
thường.
Kết luận: Khôngxácđịnhđượcđộctínhcấpcủadungdịchxịthỗtrợđiềutrịtổnthươnghở
ởda.Độctínhbántrườngdiễnchothấychếphẩmthửkhônggâytổnthươngganthận,số
lượngtiểucầu,hồngcầuvàbạchcầutrongmáungoạivicủathỏ.
Từ khóa: Dungdịchxịthỗtrợđiềutrịtổnthươnghởởda,độctínhcấp,độctínhbántrường
diễn.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Tổn thương hở ở da là một bệnh lý chiếm tỷ lệ
khoảng80% ở cácbệnh nhân giảm khả năng vận
động,khôngcònkhảnăngvậnđộng,bệnhnhântiểu
đườngcóbiếnchứng[1].Đểphòngvàđiềutrịtổn
thươnghởda,hiệnnaytrênthịtrườngcócácdạng
chếphẩmnhưcồnsátkhuẩn,dungdịchiod,nước
oxy già, kem bôi kháng sinh… [1]. Các sản phẩm
khángkhuẩnnàythườnggâyxótkhirửavàthường
làmchậmlànhvếtthương,khôngthíchhợpkhiphải
dùngkéodài,dùngthườngxuyênvàcónguycơcao
gâykhángkhángsinh.Bêncạnhđó,xuhướngphát
triểncácsảnphẩmtừdượcliệungàynaycàngđược
chútrọng.Côngthứcdungdịchxịthỗtrợđiềutrịtổn
thươnghởởdatừnanobạcvàmộtsốdượcliệusẵn
cónhưHoàngđằng,Hoàngliên,Cỏnhọnồi,Nghệ,
Kimngânhoacótácdụngkhángkhuẩntrongthực
nghiệm.
Chúng tôi thực hiện nghiên cứu này nhằm xác
địnhtínhan toàncủasảnphẩm xịthỗtrợđiềutrị
tổn thương hở ở da từ nano bạc và một số dược
liệunhằmđịnhhướngđưasảnphẩmantoànrathị
trường,hỗtrợđiềutrịchobệnhnhân.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Nguyên vật liệu và đối tượng nghiên cứu
Mẫuthửlàdungdịchxịthỗtrợđiềutrịtổnthươnghở
ởdacócôngthứcnhưbảng1.
Tran Ba Kien, Nguyen Thi Thu Huyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 48-54
*Tácgiảliênhệ
Email:huyendkh84@gmail.com Điện thoại:(+84)914629151 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3451
www.tapchiyhcd.vn
50
Bảng 1. Công thức dung dịch xịt
hỗ trợ điều trị tổn thương hở ở da
STT Thành phần Hàm
lượng
1Caohỗnhợpdượcliệu(Hoàng
đằng,Hoàngliên,Cỏnhọnồi,
Nghệ,Kimngânhoa) 5g
2Nanobạc(kíchthước5nm) 10
ppm
3PEG40 7g
4Glycerin 5g
5 Acidboric 1,5g
6 Kalisorbat 0,15g
7 Ethanolvànướctinhkhiếtvừađủ 30ml
- Dung dịch xịt hỗ trợ điều trị tổn thương hở ở da
được sản xuất tại Trung tâm Nghiên cứu và Kinh
doanhDược,TờngCaođẳngDượcTrungươngHải
Dương.Quycáchđónggói:lọthủytinh30ml.
- Động vật nghiên cứu: chuột cống trắng chủng
Wistar trưởng thành (trọng lượng 180-220g); thỏ
(trọnglượng2,0-2,8kg).Chuộtđượcnuôiổnđịnh
vớiđiềukiệnphòngthínghiệmítnhất5ngàytrước
khithựchiệnnghiêncứu,thứcănđầyđủ,uốngnước
tựdo,nhiệtđộphòng25o±30oC,ánhsángđảmbảo
12giờtối,12giờsánghàngngày.Thỏđượcăntheo
tiêuchuẩnthứcănchođộngvậtnghiêncứu,nước
(đunsôiđểnguội)uốngtựdo.Hàngngàytheodõighi
chépdiễnbiếnkếtquảthínghiệm.
-Thiếtbịvàdụngcụnghiêncứu:cânkĩthuật10-2
A&D, EK410i; cân điện tử 6 kg; máy sinh hóa TC
3300plus,bộhóachấtphântíchhuyếthọc(URIT),
bộhóachấtxétnghiệmcácthôngsốsinhhóamáu:
AST,ALT,glucose,proteintoànphần,creatinin(Teco
Diagnostics).
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Thử độc tính cấp
Phươngphápthửđộctínhcấptheohướngdẫncủa
OECDGuidelinefortheTestingofChemicals402:
Acute Dermal Toxicity - Fixed Dose Procedure (9th
October2017)vàcáctàiliệukhác[2-5].
2.2.1.1. Thiết kế nghiên cứu
* Thử nghiệm sơ bộ:
-Số lượngchuột3 con/mứcliều.24giờ trướckhi
tiếnhànhthửnghiệm,cạosạchlôngở1bênsườn
củachuộtcống.
-Liềubanđầu:mẫuthửlựachọncácliềukhởiđiểm
300mg/kgchuột.
-Thờigianđắp:24giờ.
-Sau24giờ,gỡbỏbăngdínhvàgạc,làmsạchmẫu
thửcònlạibằngnước.Thaotácthựchiệncầnnhẹ
nhàngđểtránhgâykíchứngtrêndachuột.
-Quansátcácbiểuhiệnđộcvàthayđổitrênchuột
(da,lông,mắt,dịchnhầy,thầnkinh,tuầnhoàn,vận
động,run,cogiật,chảynướcbọt,tiêuchảy,thờơ,
ngủmê,hônmê,chết…ngaysaukhiđắpítnhất1
lầntrong30phútđầutiên,đặcbiệtchúýtheodõi
thườngxuyêntrong2-6giờsaukhiđắpvàhàngngày,
trong14ngày.Sauthờigiantheodõi:
+Nếucó1chuộtchếtthìtiếnhànhthửnghiệmchính
thứcởmứcliềuthấphơn.
+Nếucó0chuộtchếtthìtiếnhànhthửnghiệmchính
thứcởmứcliềuđãthửsơbộ.
*Thửnghiệmchínhthức:
-Sốlượngchuột:4lôthửtrongđócó1lôchứngvà3
lôthửthuốc,mỗilô10chuộtthínghiệm.
-Liềusửdụngtrongthửnghiệmchínhthứclàliềucó
thểgâyđộcchochuộtnhưngkhôngdùngliềuđãgây
chếtchuộttrongthửnghiệmsơbộ.
-Cáchtiếnhành:tươngtựnhưcáchtiếnhànhtrong
thửnghiệmsơbộ
2.2.1.2. Theo dõi, đánh giá
-Thờigianquansát:14ngày.
-Sốlượngchuộtchết,thờigianchết,quansátđại
thểvàgan,lách,thậnchuộtchết.
-Biểuhiệnđộcvàthayđổitrênchuộtngaysaukhi
dùngthuốc,sau2-6giờ,24giờ,48giờ.Thờigianxuất
hiệnvàbiếnmấtcủacácbiểuhiệnđộc.
-Nhữngthayđổibấtthườngcủatổchứchoặcvịtrí
đắp.
-Ghilạicânnặngcủachuộttrướcthửnghiệm,ngày
thửnghiệm,hàngtuầnvàkếtthúc.
Tran Ba Kien, Nguyen Thi Thu Huyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 48-54
51
2.2.1.3. Phương pháp xử lý số liệu
XácđịnhLD50(nếucó)bằngphươngphápphântích
hồiquiprobittrênphầnmềmSPSS.
2.2.2. Thử độc tính bán trường diễn
Theo hướng dẫn của OECD 410 “Repeated Dose
DermalToxicity21/28-daystudy” (12th May1981)
vàcáctàiliệukhác[3-6].
-Thiếtkếnghiêncứu:
+Sốlượng:30conthỏđượcchiangẫunhiênthành3
nhómthửnghiệm(mỗinhóm10con):nhómliềudự
kiếndùngtrênlâmsàng,nhómliềucao(gấp3hoặc
gấp5liềudựkiếntrênlâmsàng),nhómchứng.Cạo
sạchlôngthỏ,sátdatừgiữalưngsang2bênkhoảng
10%diệntíchdatrướckhixịtmẫuthử24giờ.Chỉ
dùngnhữngconthỏcódađồngđều,khôngxâysát.
+Choxịtmẫuliêntục28ngày.
-Theodõi,đánhgiá:
+Xácđịnhcânnặngcủathỏtạicácthờiđiểm0,7,
14,21,28ngàythínghiệmvà14ngàysaukếtthúc
thínghiệm:10con/nhóm.
+ Ngày 0, 14, 28 của thí nghiệm: xét nghiệm các
chỉsốhuyếthọcliênquantớichứcnăngtạomáu
(số lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, chỉ số
hemoglobin, hematocrit),cácchỉ số liênquan tới
chứcnănggan(AST,ALT),cácchỉsốliênquantới
chứcnăngthận(creatinin,urê),chỉsốglucose:10
con/nhóm.
+Ngàykếtthúcthínghiệm(ngày28):mổđểquan
sátđạithểcáctổchứcgan,thậncủa10con/nhóm.
Tiếnhànhlàmtiêubảngiảiphẫumôbệnhhọcgan,
thậnđểđánhgiávithểcáctổchứctrênngaysaukhi
dừngthínghiệm.
+14ngàysaukhikếtthúcthínghiệm:xétnghiệm
cácchỉ sốhuyết học liênquan tới chức năng tạo
máu(sốlượnghồngcầu,bạchcầu,tiểucầu,chỉsố
hemoglobin, hematocrit),cácchỉ số liênquan tới
chứcnănggan(AST,ALT),cácchỉsốliênquantới
chứcnăngthận(creatinin,urê),chỉsốglucose:các
concònlại/nhómnhằmđánhgiásựhồiphục.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Kết quả thử độc tính cấp
-Kếtquảthửnghiệmthămdò:sau4giờtheodõi
liêntục,tấtcảcác chuột đềukhông cóbiểuhiện
bấtthường;sau72giờ,tấtcảchuộtđềucònsống
vàkhôngxuấthiệnchuộtchếttrongvòng14ngày
sau sử dụng đắp chế phẩm thử. Kết thúc thử ng-
hiệmthămdòxácđịnhđượcliều2000mgmẫuthử/
kgchuột(làmứcliềucaonhấtcóthểđắptrênda)
khônggâychếtchuộtcốngtrắng.
- Kết quả thử nghiệm chính thức: trình bày trong
bảng2.
Bảng 2. Kết quả thử độc tính cấp trên chuột cống trắng
STT Lô chuột nghiên
cứu
Số lượng
chuột thí
nghiệm
Số lượng
chuột
chết
1Lôthửliều300mg/
kgchuột 10 0
2Lôthửliều1000
mg/kgchuột 10 0
3Lôthửliều2000
mg/kgchuột 10 0
Saukhiđắpchếphẩmthử24giờ:tấtcảcácchuột
ởcácmứcliềukhôngcóbiểuhiệnbấtthường.Các
chuộtđềuphảnxạtốtvớicáckíchthích,khôngkhó
thở.Vịtríchỗđắpkhôngcóhiệntượngbấtthường
(khôngcómẩnđỏ,phùnề).Cânnặngởcáclôđều
tăngsau2tuầnnghiêncứunhưngkhisosánh3lô
tạicùngmộtthờiđiểm:cânnặnggiữacáclôlàtương
đương,khôngcósựkhácbiệt.Sau2-6giờđắphàng
ngàytrong14ngày,tấtcảcácchuộtđềukhôngcó
hiệntượngbấtthườngvềhôhấp,vậnđộng,tiêuhóa
nhưgiảmănuống,chảynướcbọt,tiêuchảy,thờơ,
ngủmê
100%chuộtthửnghiệmđềucònsốngsau14ngày
dùng chế phẩm thử. Vì không có chuột chết nên
chưaxácđịnhđượcliềuLD50củadungdịchxịthỗ
trợđiềutrịtổnthươnghởởda.Nhưvậy,chếphẩm
thửvớiliều2000mg/kg-liềucaonhấtthửnghiệm,
khôngthấybiểuhiệnđộctínhcấp.
3.2. Kết quả thử độc tính bán trường diễn trên thỏ
3.2.1. Ảnh hưởng đến tình trạng toàn thân của thỏ
Thỏởcáclôtrongsuốtquátrìnhnghiêncứuđềuăn
uống, hoạtđộng bình thường, khôngcó biểu hiện
bấtthường.
3.2.2. Ảnh hưởng đến tăng trưởng khối lượng thể
của thỏ
Trongsuốt28ngàynghiêncứu,cân nặng thỏđều
tănglênởcảlôchứngvàlôthử.Khôngcósựkhác
biệtvềsựtăngtrưởngkhốilượngcơthểgiữacáclô
chứngvớicáclôthửtạitấtcảcácthờiđiểmnghiên
cứu.
3.2.3. Ảnh hưởng thông số huyết học của thỏ
Thỏởcáclôthửđượclấymẫukiểmtravàocácngày
0,14,21,28ngàythínghiệmvà14ngàysaukếtthúc
thínghiệm.
Tran Ba Kien, Nguyen Thi Thu Huyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 48-54
www.tapchiyhcd.vn
52
Bảng 3. Các thông số huyết học
của thỏ sau 28 ngày dùng chế phẩm thử
Thông số
huyết học Lô 1
(chứng) Lô 2 (500
mg/kg) Lô 3 (2000
mg/kg)
Thời điểm bắt đầu thí nghiệm (ngày 0)
Sốlượng
hồngcầu
(1012/L) 5,20±0,46 5,21±0,37 5,53±0,61
Sốlượng
huyếtsắc
tố(chỉsố
Hb,g/L)
116,10±
6,20 115,80±
7,36 115,30±
6,53
Chỉsố
hematocrit(%) 31,40±5,23 32,06±3,98 32,15±4,04
Sốlượng
bạchcầu
(g/L) 6,78±1,11 6,66±0,94 6,67±0,98
Sốlượng
tiểucầu
(g/L)
596,80±
92,88 557,40±
105,12 569,70±
103,28
Thời điểm sau 28 ngày thí nghiệm
Sốlượng
hồngcầu
(1012/L) 5,23±0,69 5,26±0,36 5,49±0,58
Sốlượng
huyếtsắc
tố(chỉsố
Hb,g/L)
115,40±7,04 115,20±4,75 114,90±9,21
Chỉsố
hematocrit
(%) 31,90±5,26 32,01±4,12 32,21±4,03
Sốlượng
bạchcầu
(g/L) 6,71±1,10 6,67±0,96 6,71±,0,75
Sốlượng
tiểucầu
(g/L)
590,90±
90,25 554.80±
87,36 566,80±
97,30
Tạithờiđiểmsauxịtchếphẩmthử28ngày,không
cósựkhácbiệtvềthôngsốhuyếthọcgiữacáclô
dùngchếphẩmthửdungdịchxịthỗtrợđiềutrịtổn
thươnghởởdatừnanobạcvàmộtsốdượcliệuso
vớilôchứng.
3.2.4. Ảnh hưởng thông số sinh hóa của thỏ
Bảng 4. Các thông số hóa sinh
của thỏ sau 28 ngày dùng chế phẩm thử
Thông số
hóa sinh Lô 1
(chứng) Lô 2 (500
mg/kg) Lô 3 (2000
mg/kg)
Thời điểm bắt đầu thí nghiệm (ngày 0)
Glucose
(mmol/L) 5,81±
0,47 5,87±
0,58 5,89±
0,36
NồngđộAST
(U/L) 14,10±
4,68 14,60±
6,30 14,30±
3,22
NồngđộALT
(U/L) 33,80±
4,26 34,80±
4,29 34,20±
5,74
Nồngđộ
creatinin
(µmol/L)
84,50±
11,98 84,80±
10,28 85,10±
8,53
Nồngđộurê
(mmol/L) 6,02±
0,87 5,78±
1,28 5,84±
0,69
Proteintoàn
phần(g/L) 58,98±
4,34 61,49±
1,24 59,72±
2,05
Bilirubin
toànphần
(µmol/L)
6,36±
0,64 6,29±
0,41 6,13±
0,52
Cholesterol
(mmol/L) 2,86±
0,27 3,01±
0,36 2,97±
0,33
Thời điểm sau 28 ngày thí nghiệm
Glucose
(mmol/L) 6.20±
0,47 6,20±
0,17 6,20±
0,38
NồngđộAST
(U/L) 14,70±
3,50 14,30±
3,77 14,40±
3,34
NồngđộALT
(U/L) 100,02±
4,17 94,58±
3,13 94,45±
3,14
Nồngđộ
creatinin
(µmol/L)
84,60±
9,87 84,80±
10,86 85,10±
9,25
Nồngđộurê
(mmol/L) 5,97±
1,10 5,80±
0,84 5,76±
0,66
Proteintoàn
phần(g/L) 59,93±
4,95 58,89±
1,38 60,01±
2,08
Bilirubin
toànphần
(µmol/L)
6,39±
0,48 6,47±
0,19 6,41±
0,27
Cholesterol
(mmol/L) 3,02±
0,24 3,05±
0,14 2,96±
0,27
Sauxịtchếphẩmthử28ngày,glucosehuyếtthanh,
nồngđộAST,ALT,urê,creatininmáu,cholesterol,
proteinvàbilirubintoànphầnthỏởlô2,lô3thayđổi
khôngcóýnghĩathốngkêsovớilôchứngsinhhọc
tạicùngthờiđiểmvàgiữacácthờiđiểmnghiêncứu
Tran Ba Kien, Nguyen Thi Thu Huyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 48-54