
CHUYÊN ĐỀ LAO
265
A REVIEW OF ENTERIC COATING TECHNOLOGY AND
ITS APPLICATION IN THE FORMULATION OF BACILLUS CLAUSII TABLETS
NgoNguyenQuynhAnh*
Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:13/09/2025
Revised:03/10/2025;Accepted:08/10/2025
ABSTRACT
Objective: Tosystematizethescientificprinciples,materials,techniques,andchallenges
in the application of enteric coating technology for the formulation of Bacillus clausii
tablets.
Literature search and review methods: A systematic literature review was conducted
across PubMed, ScienceDirect, and pharmacopoeias using the keywords “Bacillus
clausii”, “enteric coating” and “probiotic tablet”. Studies related to the formulation,
manufacturingprocess,andevaluationmethodsforenteric-coatedprobiotictabletswere
selectedandsynthesized.
Results: Enteric coating technology using pH-sensitive polymers (Eudragit®, HPMCP…)
and advanced techniques like fluidized bed coating is an effective strategy to protect
Bacillus clausii spores from gastric acid and ensure their release in the intestine. Key
challengesincludethelossofviability(CFU)duetocompressionforce,heat,moisture,
and excipient interactions. Corresponding technical solutions have been identified to
mitigatetheseeffects.
Conclusion: This review has successfully systematized the scientific principles,
advancedpolymermaterials, and criticalmanufacturingtechniques of enteric coating
technology as applied to Bacillus clausii tablets. Based on this analysis, the study
proposes future directions, including formulation optimization, application of new
technologies, and establishment of specific quality standards, to create a solid
foundationfordevelopinghigh-qualityandcompetitiveprobioticproductsinVietnam.
Keywords: Bacillusclausii,entericcoating,tablet,probiotic,polymer,viability.
*Correspondingauthor
Email:qanhk63hup@gmail.com Phone:(+84)988185505 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3488
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 265-269

www.tapchiyhcd.vn
266
TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ BAO TAN TRONG RUỘT
VÀ ỨNG DỤNG TRONG BÀO CHẾ VIÊN NÉN CHỨA BACILLUS CLAUSII
NgôNguyễnQuỳnhAnh*
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:13/09/2025
Ngàysửa:03/10/2025;Ngàyđăng:08/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Hệthốnghóacácnguyênlýkhoahọc,vậtliệu,kỹthuậtvàtháchthứctrongviệc
ứngdụngcôngnghệbaotantrongruộtđểbàochếviênnénchứaBacillusclausii.
Phương pháp tìm kiếm và tổng quan tài liệu: Ràsoáttàiliệucóhệthốngtrêncáccơsở
dữliệuPubMed,ScienceDirectvàdượcđiểnvớicáctừkhóa“Bacillusclausii”,“enteric
coating”,“probiotictablet”.Cácnghiêncứuvềcôngthức,quytrìnhsảnxuấtvàphương
phápđánhgiáviênnénprobioticbaotantrongruộtđượclựachọnvàtổnghợp.
Kết quả: CôngnghệbaotantrongruộtsửdụngpolymernhạypH(Eudragit®,HPMCP…)và
kỹthuậtbaotầngsôilàgiảipháphiệuquảđểbảovệbàotửBacillusclausiikhỏiaciddạ
dàyvàgiảiphóngtạiruột.Cáctháchthứcchínhbaogồmtổnthấtđộsốngsót(CFU)doáp
lựcnén,nhiệtđộ,độẩmvàtươngtáctádược.Cácgiảiphápkỹthuậttươngứngđãđược
xácđịnhđểgiảmthiểucácảnhhưởngnày.
Kết luận: Bàitổngquanđãhệthốnghóathànhcôngcáccơsởkhoahọc,vậtliệupolymer
tiêntiếnvàcáckỹthuậtbàochếtrọngyếutrongcôngnghệbaotantrongruộtápdụng
choviênnénBacillusclausii.Dựatrêncácphântíchnày,nghiêncứuđềxuấtcáchướng
đitrongtươnglai,baogồmviệctốiưuhóacôngthức,ứngdụngcáccôngnghệmớivàxây
dựngtiêuchuẩnchấtlượngcụthể,nhằmtạoranềntảngvữngchắcchoviệcpháttriểncác
sảnphẩmprobioticchấtlượngcaovàcótínhcạnhtranhtạiViệtNam.
Từ khóa: Bacillusclausii,baotantrongruột,viênnén,probiotic,polymer,độsốngsót.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Probiotics-cácvisinhvậtsốngmanglạilợiíchsức
khỏekhibổsungđủlượng,đóngvaitròquantrọng
tronghỗtrợtiêuhóa,điềuhòamiễndịch,vàphòng
ngừa bệnh lý đường ruột như hội chứng ruột kích
thíchhaytiêuchảyliênquanđếnkhángsinh[1-2].
Bacillusclausii,mộtprobioticdạngbàotử,nổibật
nhờ khả năng chịu đựng môi trường khắc nghiệt
(nhiệt,acid,áplựccơ học)sovớicácchủng sinh
dưỡngnhưLactobacillushayBifidobacterium[3-4].
Tuynhiên,đểđạthiệuquảlâmsàng,bàotửBacillus
clausiicầnvượtquamôitrườngaciddạdày(pH1,2-
3,5)vàenzymetiêuhóa,đảmbảogiảiphóngvànảy
mầmtạiruộtnon(pH6,0-7,5)[5-6].
Côngnghệbaotantrongruộtsửdụngpolymernhạy
pHhoặcenzyme(Eudragit®,HPMCP,alginate…)để
bảovệvikhuẩnkhỏiaciddạdàyvàkiểmsoátgiải
phóng tại ruột [7-8]. Viên nén bao tan trong ruột
chứaprobioticsgiúpcảithiệnđộsốngsót,ổnđịnh
bảoquản,vàhiệuquảsinhhọcsovớidạngbộthay
viên nén, viên nang thông thường [9-10]. Tại Việt
Nam,thịtrườngprobioticspháttriểnnhanh,nhưng
nghiêncứuvềbàochếviênnénbaotantrongruột
cònhạnchế,chủyếudựavàosảnphẩmnhậpkhẩu
[2].Bàitổngquannàyhệthốnghóacôngnghệbao
tan trong ruột, ứng dụng trong bào chế viên nén
Bacillus clausii, bàn luận thách thức kỹ thuật,
phương pháp đánh giá, và đề xuất hướng nghiên
cứuđểxâydựngsảnphẩmchấtlượngcaopháttriển
probioticstrongnước.
2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Cơ sở tìm kiếm tài liệu
Cáccơsởdữliệukhoahọcđiệntửchínhđãđược
sử dụng để tìm kiếm tài liệu, bao gồm PubMed,
ScienceDirect,GoogleScholar.Ngoàira,cáctàiliệu
thamkhảotừcácdượcđiểnuytín(DượcđiểnHoa
Ngo Nguyen Quynh Anh / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 265-269
*Tácgiảliênhệ
Email:qanhk63hup@gmail.com Điện thoại:(+84)988185505 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3488

267
Kỳ-USP,DượcđiểnViệtNam-DĐVN)đượctracứu
đểđảmbảotínhchínhxácvàứngdụngthựctiễn.
Các từ khóa chính bao gồm: Bacillus clausii,
probiotic, spore (bào tử), enteric coating (bao tan
trongruột),gastro-resistant(kháng dịch vị),tablet
(viênnén),formulation(côngthức),polymer,stability
(độổnđịnh),viability(độsốngsót).
2.2. Tiêu chuẩn lựa chọn và loại trừ tài liệu
-Tiêuchuẩnlựachọn:cácbàibáonghiêncứugốc
vàbàitổngquanđãđượcbìnhduyệt,cáctàiliệutập
trungvàobàochếvàđánhgiácácdạngthuốcrắn
(viênnén,vihạt,pellet)củaprobiotic,đặcbiệtlàcác
chủngsinhbàotử;cácchuyênluậndượcđiểnliên
quanđếnviênbaotantrong ruột và kiểm nghiệm
probiotic.
-Tiêuchuẩnloạitrừ:cácnghiêncứuchỉtậptrung
vàodạngbàochếlỏnghoặcbánrắn(hỗndịch,sữa
chua);cácthửnghiệmlâmsàngkhôngmôtảchitiết
côngthứchoặcquytrìnhbàochếcủasản phẩm;
cácbáocáo hộinghịngắn;cáctài liệukhôngthể
truycậptoànvăn.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Công nghệ bao tan trong ruột
-Nguyêntắcvàmụcđích:baotantrongruộtlàkỹ
thuật bao viên nén, viên nang, hoặc vi hạt bằng
polymerkhôngtantrongmôitrườngaciddạdày(pH
1,2-3,5)nhưnghòatantạiruộtnon(pH≥ 5,5)[7],
[12].TheoDượcđiểnMỹ(USP43),lớpbaotantrong
ruộtngănphânrãởdạdàyvàđảmbảogiảiphóngtại
ruột[8].Mụcđíchchínhlàbảovệvisinhvật:ngăn
bấthoạt bởi aciddạdàyvàenzyme(pepsin) [13];
đảmbảohoạttínhsinhhọc:nảymầmvàbámdính
tạiruộtnonhoặcđạitràng[5],[14];giảmkíchứng
dạdày:tránhtácdụngphụniêmmạc[15];tăngổn
định:bảovệvikhuẩnkhỏiđộẩm,oxy,vànhiệttrong
bảoquản[16].
-Cơchếgiảiphóng:côngnghệbaotantrongruột
dựatrêncáccơchếchính.
+ Phụ thuộc pH: polymer chứa nhóm acid yếu
(-COOH)khôngionhóaởpHthấp,nhưngionhóa
(-COO-)ởpH>5,5,trươngnởvàhòatan[7],[17].
Eudragit®L100tantạipH≥6,0(ruộtnon),Eudragit®
S100tạipH≥7,0(đạitràng)[18].Đâylàcơchếphổ
biếnnhất,phùhợpchoBacillusclausii.
+ Phụ thuộc enzyme: polymer sinh học (alginate,
chitosan) bị phân hủy bởi enzyme ruột (lipase,
amylase, azoreductase), thích hợp cho giải
phóng đại tràng [20]. Alginate/chitosan tạo phức
polyelectrolytetăngkhángacid[12].
3.2. Các loại vật liệu polymer
Lựachọnpolymerquyếtđịnhđếnhiệuquảbảovệ
visinhvật,vịtrígiảiphóngvisinhvật,vàkhảnăng
ứng dụng trong sản xuất công nghiệp. Các nhóm
polymersửdụngchính:
- Dẫn xuất cellulose: HPMCP: HP-50 (pH ≥ 5,0),
HP-55(pH≥5,5),tươnghợpsinhhọc,tannhanhtại
tátràng[19].Nhượcđiểm:nhạycảmvớiđộẩm,cần
lớpcáchly[20];HPMCAS:pH5,5-6,8,ổnđịnhhóa
học,dùngchoruộtnonvàđạitràng[16];CAP:pH≥
6,0,truyềnthốngnhưngdễthủyphân[18].
-Dẫnxuấtacrylic(Eudragit®):L100-55:pH≥5,5,tan
tạiđầuruộtnon;L100:pH≥6,0,tanởgiữaruộtnon
[18];S100,FS30D:pH≥7,0,tantrongđạitràng[20].
-Polymertựnhiên:Alginate/Chitosan:khángacid,
phân hủy bởi enzyme đại tràng, phù hợp vi nang
probiotic[13-14];Shellac:pH≈7,0,biếnthiêncao,ít
dùng;Lipid/sáp:Glycerylmonostearate,sápong,kỵ
nước,giảiphóngchậmbởilipase/muốimật,ítphụ
thuộcpH.
3.3. Kỹ thuật bao
- Bao chảo (Pan Coating): phun polymer lên viên
trongnồiquay,sấykhínóng.Phùhợpquymôlớn,
nhưngkhóđảmbảođộđồngđều,dễmàimònviên
[16].
-Baotầngsôi(FluidizedBedCoating):viênlơlửng
trongluồngkhí,phunpolymer(Wurster),tạomàng
mỏng,đồngđều,hiệuquảchovihạt/probiotic[18-
19].Nhiệtđộsấycần<45°Cđểbảovệbàotử[20].
-Baonén(CompressionCoating):nénbộtpolymer
quanhviênnhân,tránhdungmôi/nhiệt,nhưngphức
tạp,khókiểmsoátđộdày[11].
-Baovinang:kếthợpspraychillinghoặcnhũhóavới
lipid/polymer,bảovệprobiotictrongviênnén[13].
3.4. Bào chế viên nén Bacillus clausii bao tan trong
ruột
3.4.1. Đặc tính của Bacillus clausii
Bacillusclausiitồntạiởdạngbàotử,mộtcấutrúc
“ngủđông”độcđáovớinhiềuđặctínhvượttrộiso
vớicáctếbàosinhdưỡng,manglạikhảnăngkháng
chịuđặcbiệt[2-3]:
- Cấu trúc“ngủ đông” của bào tử được bao bọc
bởimộtlớpvỏnhiềulớpcứngcáp,đượctạothành
từ các protein đặc biệt (ví dụ: CotA, CotB) và
peptidoglycan.Lớpvỏnàycungcấpkhảnăngbảovệ
đángkểkhỏinhiệtđộcao.BàotửBacillusclausiidễ
mấthoạttínhkhitiếpxúcvớinhiệtđộ>45°Ctrong
quátrìnhbaophimhoặcépviên.Độẩm>60%RH
làmgiảm0,5-1logCFU/viênsau6thángbảoquản,
đòihỏicôngthứcphảichứachấthútẩm(silicagel
microencapsulated). Khả năng chịu nhiệt lên đến
Ngo Nguyen Quynh Anh / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 265-269

www.tapchiyhcd.vn
268
Ngo Nguyen Quynh Anh / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 265-269
50°C(nhiệtđộcaohơncóthểlàmbiếntínhprotein
vàphávỡlớpvỏ).
-KhảnăngchịupHthấp(pH>1,2)trongthờigian
ngắn(dưới2giờ),tươngđươngvớithờigianlưulại
điểnhìnhtrongdạdày.Tuynhiên,tiếpxúcacidkéo
dàilàmgiảmkhảnăngnảymầm.
-Độbềncơhọctốthơnsovớitếbàosinhdưỡng.
3.4.2. Quy trình bào chế
Hình 1. Quy trình bào chế viên nén
bao tan trong ruột Bacillus clausii
QuytrìnhbàochếviênnénBacillusclausiibaotan
trongruộtcầntốiưuđểbaogồmcácbướcchính,
đượctốiưuhóađểgiảmthiểutổnthấtCFU[17],[20]:
-Sửdụngchấtbảovệđôngkhô(cryoprotectants)
như trehalose/maltodextrin, đông lạnh ở -80°C,
thănghoaởápsuất0,1mbarvànhiệtđộ<40°Cđể
đạthoạtđộnướcAW<0,2.
- Trộn bột: trộn bào tử với tá dược độn (filler)
microcrystalline cellulose (MCC), lactose,
crospovidonebằngmáytrộnchữVvớilựccắtthấp
trong10-15phút.Thêmmagnesiumstearatelàmtá
dượctrơnvàtrộntrong<5phút.
-Néntrựctiếp:dậpviêntrênmáyxoaytròn(rotary
tabletpress)vớilựcnéntừ20-50MPađểđảmbảo
độcứngcủaviêntừ4-8kg/cm²nhưngtránhlàmtổn
thươngbàotử.
-Baolớpcáchly:phunhydroxypropyl
methylcellulose (HPMC E15) (tăng trọng 5-10%)
bằng phương pháp tầng sôi. Duy trì nhiệt độ viên
dưới40°C.
-Baotantrongruột:phunEudragit®L100-55hoặc
HPMC-AS (tăng khối lượng viên 10-15%) bằng
phươngpháptầngsôi.Duytrìnhiệtđộdưới45°C.
Tạoramàngkhángacid.
4. BÀN LUẬN
Những khó khăn khi bào chế dạng bao tan trong
ruộtvớiprobioticbaogồmbiếnthiênpH:pHdạdày
(1,0-3,5)thayđổidobệnhlý(viêmloét,thiểutoan)
hoặcchếđộăn,ảnhhưởnggiảiphóng[14];enzyme
tiêuhóa:lipase,protease,azoreductasephânhủy
polymersinhhọc,gâygiảiphóngsớm[15];tốcđộ
làmrỗngdạdày(GER):GERnhanh/chậm(0,5-4giờ)
ảnhhưởngthờigiantiếpxúcacid,đòihỏimàngbao
bền[17-18];nhiệtđộsấy>45-50°Ctrongbaophim
bấthoạtbàotử[19];chiphísảnxuất:polymer(Eu-
dragit®),thiếtbị tầngsôi,và kiểmsoát chấtlượng
tăngchiphí[20].Cáctádượctrợépthôngthường
(vídụ:magnesiumstearate)ứcchếnảymầmbào
tửtạiruộtnon.Nghiêncứuinvitrochothấysửdụng
sodiumstarchglycolatethaythếgiúpduytrì≥95%
hoạt tính so với 72% ở nhóm chứa magnesium
stearate.MàngbaoEudragit®L100-55dày50-60µm
đạthiệuquảbảovệtốiưu(CFUtổnthất<2%sau2
giờpH1,2),nhưngdày>80µmlàmchậmgiảiphóng
hoạtchấttạiruộtnon(thờigian>30phút).Áplựcép
>15kN/cm²gâypháhủycấutrúcbàotử,làmgiảm
0,8logCFU.Sửdụngmáyéptrụcquaytốcđộthấp
(<20rpm)vàpre-lubricationvớicolloidalsilicagiảm
tổnthấtCFUxuống<0,2log.
Việclựachọncáctádượctươngthíchvàsửdụngkỹ
thuậtbaotantrongruộtnhưvibao,baophimcũng
nhưkiểmsoátnhiệtđộvàápsuấttrongquátrình
sảnxuấtcóthểảnhhưởngrấtlớnđếnhiệuquảcủa
sảnphẩm.Việctuânthủcáctiêuchuẩnchấtlượng
nghiêmngặt,baogồmđođộđồngđềuliều,tốcđộ
hòatanvàđộổnđịnh,làrấtquantrọngđểsảnxuất
viênnénprobioticchấtlượngcao,đángtincậyvà
hiệuquả.
5. KẾT LUẬN
Côngnghệbaotantrongruộtlàgiảipháphiệuquả
bảovệbàotửBacillusclausiikhỏiaciddạdày,đảm
bảo giải phóng tại ruột non với độ sống sót cao.
Tháchthứctrongbàochếbaogồmtổnthấtvisinh
vật, tương tác bào tử và các loại tá dược, chi phí
sảnxuất.Cầnnghiêncứutốiưuhóacôngthức,ứng
dụngcôngnghệmới,vàxâydựngtiêuchuẩnđểphát
triểnsảnphẩmprobioticchấtlượngcao,đápứng
nhucầuchămsócsứckhỏengàycàngtăngtạiViệt
Nam.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] AhmadiM.Effectofyeastcellwallandβ-glu-
can on Lactobacillus acidophilus LA-5 en-
capsulatedinalginatemicrocapsules,2025,
WT,117662.
[2] SadrimovahedM,UlusoyB.H.Bacillusclau-
sii: A Review into Story of Its Probiotic Suc-
cess and Potential Food Applications. Fer-
mentation,2024,10(10):522.
[3] Ali M.A et al. Wettability characteristics of
probioticpowders.ACSOmega,2020,5(35),
22348-22355.
[4] HillC,GuarnerF,ReidGetal.TheInternation-

269
Ngo Nguyen Quynh Anh / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 265-269
al Scientific Association for Probiotics and
Prebioticsconsensusstatementontheterm
probiotic, Nature Reviews Gastroenterology
&Hepatology,2014,11(8),506-514.
[5] AnalA.K,SinghH.Recentadvancesinmicro-
encapsulationofprobioticsforindustrialap-
plications.TrendsinFoodScience&Technol-
ogy,2007,18(5),240-251.
[6] AnsariFetal.EffectofEudragitS100nanopar-
ticles and alginate chitosan encapsulation.
AMBExpress,2017,7(1),144.
[7] Aulton M.E, Taylor K.M.G. Aulton’s Pharma-
ceutics:TheDesignandManufactureofMed-
icines(5thed.),2017,Elsevier.
[8] Bégué D et al. Quality by design for amor-
phoussoliddispersionbyhot-meltextrusion.
InternationalJournalofPharmaceutics,2019,
569,118572.
[9] Bernateketal.Factorsdeterminingeffective
probiotic activity. Nutrients, 2022, 14 (16),
3323.
[10] BộYtế.DượcđiểnViệtNamV.Nhàxuấtbản
Yhọc,2017.
[11] Byl E, Bladt et al. Pressure plasticity during
compressionofprobiotictabletformulations.
EuropeanJournalofPharmaceuticsandBio-
pharmaceutics,2019,145,7-11.
[12] CookM.Tetal.Dryalginate-chitosanmicro-
capsulesasanentericdeliveryvehicle.Bio-
macromolecules,2011,12(7),2834-2840.
[13] CookM.Tetal.Microencapsulationofprobi-
otics for gastrointestinal delivery. Journal of
ControlledRelease,2012,162(1),56-67.
[14] Sawalkar P.D.A review: Enteric coated tab-
lets. International Journal of Pharma Re-
searchandApplication,2023,8(2),123-134.
[15] Mounica P.A review on recent advances in
entericcoatingandentericpolymers.World
JournalofPharmacyandPharmaceuticalSci-
ences,2018,7(3),45-62.
[16] GhelardiE,AbreuYAbreuA.T.CurrentProg-
ress and Future Perspectives on the Use of
Bacillusclausii.Microorganisms,202217,10
(6):1246.
[17] Jacobsen N.M.Y, Nedergaard H.B, Kock A et
al. Gastro-resistant coated probiotic gran-
ulates. European Journal of Pharmaceutics
andBiopharmaceutics,2021,160,10-20.
[18] FAO/WHO. Guidelines for the evaluation of
probioticsinfood.FAO/WHOWorkingGroup
Report,2002.
[19] FeltonL.A.Entericcoatings.In:AqueousPoly-
meric Coatings for Pharmaceutical Dosage
Forms.CRCPress,2016,4thed,pp.235-266.
[20] Fredua-AgyemanM.Controlledfreezedrying
andentericcoatedcapsulesforLactobacillus
acidophilus.Heliyon,2024,10(7),e28407.

