
CHUYÊN ĐỀ LAO
195
STORAGE STABILITY OF
FREEZE-DRIED BACILLUS CLAUSII POWDERS
KhongThiNgocAnh1,NgoNguyenQuynhAnh1,2,DamThanhXuan1*
1Hanoi University of Pharmacy, 13-15 Le Thanh Tong, Cua Nam Ward, Ha Noi City, Vietnam
2Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:13/09/2025
Revised:02/10/2025;Accepted:08/10/2025
ABSTRACT
Objective: This study was conducted to evaluate the storage stability of freeze-dried
BacillusclausiipowdersaccordingtotheICHQ5Cguideline.
Methods: 3 formulations were developed: formulations A (mannitol), formulations
B (maltodextrin + trehalose), and formulations C (a combination of 3 excipients).
Freeze-dried powderswerepackagedin twocontainersystems(amberglassvialsand
multilayeraluminumpouches)andstoredunderlong-termconditions(25°C/60%RH)for
12months.Keyqualityattributesweremonitored,anddatawereanalyzedusinglinear
regressionandANOVAwithasignificancethresholdofp<0.05.
Results: Allformulationsmaintainedviablecountsabove10logCFU/gafter12months,
though the rates of decline varied considerably. Formulations A showed the fastest
reduction,whereasformulationsBexhibitedthehigheststability.Thealuminumpouch
demonstrated superior control of water activity (AW) and residual moisture compared
withglassvials,therebysupportingbetterbiologicalstability.
Conclusion: Thestoragestabilityoffreeze-driedBacillusclausiipowderswasinfluenced
by both protective excipients and packaging. Formulations B in aluminum pouches
provided optimal performance, suggesting a practical approach for developing more
stableandsustainableprobioticformulationsforindustrialapplications.
Keywords: Bacillusclausii,freeze-drying,storagestability,packaging.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 195-200
*Correspondingauthor
Email:xuandt@gmail.com Phone:(+84)904607584 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3475

www.tapchiyhcd.vn
196
ĐỘ ỔN ĐỊNH TRONG QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
CỦA BỘT ĐÔNG KHÔ BACILLUS CLAUSII
KhổngThịNgọcAnh1,NgôNguyễnQuỳnhAnh1,2,ĐàmThanhXuân1*
1Trường Đại học Dược Hà Nội - 13-15 Lê Thánh Tông, P. Cửa Nam, Tp. Hà Nội, Việt Nam
2Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:13/09/2025
Ngàysửa:02/10/2025;Ngàyđăng:08/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Nghiêncứuđượctiếnhànhnhằmđánhgiáđộổnđịnhbảoquảncủabộtđông
khôchứaBacillusclausiitheohướngdẫnICHQ5C.
Phương pháp: 3côngthứcbàochếđượcthiếtkế:côngthứcA(mannitol),côngthứcB
(maltodextrin+trehalose)vàcôngthứcC(hỗnhợp3tádược).Mẫubộtđôngkhôđược
đónggóitronghailoạibaobì(lọthủytinhhổpháchvàtúinhômphứchợp),sauđóbảo
quảnởđiềukiệndàihạn(25°C/60%RH)trong12tháng.Cácchỉtiêuđượctheodõi.Dữ
liệuđượcphântíchbằnghồiquytuyếntínhvàANOVA,vớingưỡngýnghĩap<0,05.
Kết quả: Tấtcảcôngthứcduytrìmậtđộvisinhvậttrên10logCFU/gsau12tháng,songtốc
độsuygiảmkhácbiệtrõrệt.CôngthứcAcómứcgiảmnhanhnhất,trongkhicôngthứcB
duytrìổnđịnhnhất.BaobìnhômphứchợpkiểmsoátAWvàhàmẩmtốthơnsovớilọthủy
tinh,gópphầnduytrìđộổnđịnhsinhhọc.
Kết luận: ĐộổnđịnhbảoquảncủabộtđôngkhôBacillusclausiichịuảnhhưởngđồngthời
bởitádượcbảovệvàbaobì.CôngthứcBkếthợpvớibaobìnhômphứchợpchohiệuquả
tốiưu,gợiýhướngpháttriểnchếphẩmprobioticổnđịnhvàbềnvữnghơntrongthựctiễn
sảnxuất.
Từ khóa: Bacillusclausii,đôngkhô,độổnđịnhbảoquản,đónggói.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Bacillusclausiilàchủngvikhuẩnsinhbàotửthuộc
nhóm probiotic đã được sử dụng rộng rãi với các
bằngchứnglâmsàngvềhiệuquảhỗtrợcânbằng
hệ vi sinh đường ruột, giảm tiêu chảy và phòng
ngừarốiloạntiêuhóa[1-2].Đặcđiểmnổibậtcủa
Bacillusclausiilàkhảnăng tồntạidướidạngbào
tửchịuđượcnhiệtđộvàpHkhắcnghiệt[1-3].Tuy
nhiên,tháchthứclớnnhấttrongpháttriểnchếphẩm
probioticlàduytrìtínhổnđịnhvềsốlượngvisinh
vậtsốngsóttrongsuốtthờihạnsửdụngsảnphẩm
[4].TheohướngdẫnICHQ5C-StabilityTestingof
Biotechnological/Biological Products, việc nghiên
cứuđộổnđịnhcủacácsảnphẩmcôngnghệsinh
họckhôngchỉdừnglạiởđánhgiácácchỉtiêuhóalý
thôngthường,màcònphảitậptrungvàokhảnăng
sống sót [5]. Ngoài ra, Q5C cũng nhấn mạnh yêu
cầuđánhgiátoànbộhệbaobì-nắpđậy(container-
closure system), bởi đây là yếu tố trực tiếp ảnh
hưởngđếnđộẩm,hoạtđộnước(AW)vàtừđóquyết
địnhmứcđộổnđịnhsinhhọccủasảnphẩm[5].
Nghiên cứu này được tiến hành với các mục tiêu
đánhgiáđộổnđịnhdàihạncủabộtđôngkhôchứa
BacillusclausiitheohướngdẫnICHQ5Ctronghai
loạibaobì:lọthủytinhvàtúinhômphứchợp.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
ĐốitượngnghiêncứulàbộtđôngkhôchứaBacillus
clausii(chủngM31)đượcsảnxuấttừchủngđược
phânlậpvàlưutrữtạiTrungtâmNghiêncứuvàKinh
doanhDược,TrườngCaođẳngDượcTrungươngHải
Dương,cómậtđộbanđầuđạt>1012CFU/mltrong
dịchnuôicấy.
Cáccôngthứcbàochếđượcmãhóathànhphần:
- Công thức A (chất bảo vệ mannitol): công thức
D.T. Xuan et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 195-200
*Tácgiảliênhệ
Email:xuandt@gmail.com Điện thoại:(+84)904607584 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3475

197
thamchiếu(nềnđơnchất).
-CôngthứcB(maltodextrin+trehalose):côngthức
cảitiến(đachấtbảovệ).
-CôngthứcC(hỗnhợp3chấtbảovệlạnhthayđổi
tỷlệ):côngthứcbiếnthểbổsung.
Hailoạibaobìđượcsửdụngđểsosánh:
- Lọ thủy tinh trung tính màu hổ phách, đóng kín
bằngnútcaosuvànắpnhôm.
-Túinhômphứchợpnhiềulớp,hànkín,cóđặctính
chốngẩmcao.
2.2. Chuẩn bị đông khô
Quytrìnhsảnxuấtbộtđôngkhôđượctiếnhànhnhư
sau:dịchnuôicấyBacillusclausiiđượclytâmđể
thusinhkhối;sinhkhốiđượcphântántrongdung
dịchtádượcbảovệtheotừngcôngthức;hỗndịch
đượclàmlạnhnhanhở-80°C,sauđóchuyểnsang
giaiđoạnsấythănghoa;quátrìnhđôngkhôdiễnra
trong48giờ,dướiápsuất<0,1mbar,vớidảinhiệtđộ
từ-50°Cđến+25°C;3lôđộclậpđượcsảnxuấtcho
mỗicôngthức,bảođảmtínhđại diệnvàphùhợp
khuyếncáocủaICHQ5C[5].
2.3. Điều kiện thử độ ổn định
Nghiêncứuđộổnđịnhđượcbốtrítheohướngdẫn
ICHQ5CvàICHQ1A(R2)[5].
2.4. Chỉ tiêu chất lượng và phương pháp phân tích
-Sốlượngvisinhvậtsốngsót(CFU/g):xácđịnhbằng
phươngphápđếmkhuẩnlạctrênmôitrườngLBagar
[4].
-Hàmẩmdư(%):xácđịnhbằngphươngphápKarl
Fischer,yêucầu<5%[6].
-Hoạtđộnước(AW):đobằngmáyđoAWchuyên
dụng,giớihạn<0,30[7].
-Đặctínhcảmquan:quansátmàusắc,trạngthái,
mùi.
-Độphântán:thửnghiệmhòatanbộttrongnước,
ghinhậnthờigianphântánhoàntoàn.
2.5. Phân tích số liệu
Hồiquytuyếntínhđượcsửdụngđểmôhìnhhóasự
suygiảmlogCFU/gtheothờigian.Phântíchphương
sai(ANOVA)bằngSPSSđểsosánhvớimứcýnghĩa
thốngkêp<0,05.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Số lượng vi sinh vật sống sót
Bảng 1. Số lượng vi sinh vật sống sót
(log CFU/g) của các công thức theo thời gian
Thời gian
Bao bì thủy tinh Bao bì túi nhôm
Công
thức A Công
thức B Công
thức C Công
thức A Công
thức B Công
thức C
0 tháng (ngay sau đông khô)
11,10
±0,10 11,40
±0,10 11,30
±0,10 11,20
±0,10 11,50
±0,08 11,50
±0,08
0,25 tháng (1 tuần)
11,00
±0,08 11,35
±0,08 11,25
±0,08 11,15
±0,08 11,48
±0,07 11,48
±0,07
1
10,90
±0,08 11,30
±0,08 11,20
±0,08 11,10
±0,08 11,45
±0,07 11,45
±0,07
3
10,70
±0,09 11,20
±0,08 11,10
±0,08 10,95
±0,08 11,40
±0,07 11,35
±0,07
6
10,45
±0,10 11,05
±0,09 10,95
±0,09 10,80
±0,09 11,30
±0,08 11,25
±0,08
9
10,25
±0,10 10,95
±0,09 10,80
±0,09 10,70
±0,09 11,25
±0,08 11,15
±0,08
12
10,10
±0,12 10,90
±0,10 10,70
±0,10 10,60
±0,10 11,20
±0,09 11,10
±0,09
Ngaysaukhiđôngkhô,sốlượngvisinhvậtsốngsót
củacả3côngthứcđềuđạttrên11logCFU/g.Trong
quátrìnhbảoquản,côngthứcA(mannitolđơnchất)
giảmnhanhnhất,đặcbiệtkhiđóngtronglọthủytinh,
chỉcònkhoảng10,10±0,12logCFU/gsau12tháng.
CôngthứcB(maltodextrin+trehalose)chothấyđộ
ổnđịnhcaonhất:ởcảhailoạibaobì,mậtđộvisinh
vậtvẫnduytrìgầnnhưkhôngđổi(≥10,9logCFU/g
vớilọthủytinhvà≥11,2logCFU/gvớitúinhômsau
12tháng).CôngthứcC(hỗnhợp3chấtbảovệ)có
mứcổnđịnhtrunggian,tốthơncôngthứcAnhưng
thấphơncôngthứcB.Sosánhhailoạibaobì,túi
nhômphứchợpluônchokếtquảcaohơnlọthủy
tinh,vớimứcsuygiảmtrungbìnhthấphơnkhoảng
0,3-0,5logCFU/gsau12tháng.
D.T. Xuan et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 195-200

www.tapchiyhcd.vn
198
3.2. Hàm ẩm dư và hoạt độ nước
Bảng 2. Hàm ẩm dư (H%) và hoạt độ nước (AW) của các công thức theo thời gian
Thời
điểm Chỉ tiêu
Bao bì thủy tinh Bao bì túi nhôm
Công thức
ACông thức
BCông thức
CCông thức
ACông thức
BCông thức
C
Ban
đầu
Hoạtđộnước
(AW) 0,24±0,02 0,20±0,02 0,21±0,02 0,12±0,01 0,09±0,01 0,10±0,01
Hàmẩm(H%) 4,40±0,05 3,50±0,04 3,60±0,04 2,80±0,03 2,70±0,03 2,75±0,03
3
tháng
Hoạtđộnước
(AW) 0,26±0,02 0,21±0,02 0,22±0,02 0,13±0,01 0,10±0,01 0,11±0,01
Hàmẩm(H%) 4,55±0,06 3,60±0,05 3,70±0,05 2,90±0,03 2,80±0,03 2,85±0,03
6
tháng
Hoạtđộnước
(AW) 0,27±0,02 0,22±0,02 0,23±0,02 0,13±0,01 0,10±0,01 0,11±0,01
Hàmẩm(H%) 4,60±0,06 3,70±0,05 3,75±0,05 2,95±0,03 2,85±0,03 2,90±0,03
12
tháng
Hoạtđộnước
(AW) 0,28±0,02 0,23±0,02 0,24±0,02 0,14±0,01 0,11±0,01 0,12±0,01
Hàmẩm(H%) 4,70±0,07 3,80±0,06 3,85±0,06 3,00±0,04 2,95±0,03 3,00±0,04
Kếtquảchothấytấtcảcáccôngthứcđềuduytrì
hàmẩm<5%vàhoạtđộnước<0,30AWtrongsuốt
12thángbảoquản,đápứngyêucầutheohướngdẫn
ICHQ5C.Tuynhiên,cósựkhácbiệtrõrệtgiữahai
loạibaobì:
-Baobìthủytinh:AWdaođộngtừ0,24-0,28,hàm
ẩmtăngnhẹtừ4,40±0,05%lên4,70±0,07%sau
12tháng.Điềunàychothấykhảnăngkiểmsoátẩm
củalọthủytinhcònhạnchế,dẫntớisựdaođộng
nhấtđịnhtrongquátrìnhbảoquản.
-Baobìtúinhômphứchợp:AWduytrìổnđịnhở
mứcrấtthấp(0,09-0,14),hàmẩmchỉtăngnhẹtừ
2,70-2,80%lênkhoảng3,0% sau 12tháng. Sự ổn
địnhnàychứngminhhiệuquảchốngẩmvượttrội
củanhômphứchợp.
3.3. Đặc tính cảm quan và độ phân tán
Bảng 3. Đặc tính cảm quan và thời gian phân tán của các công thức theo thời gian
Thời gian Bao bì thủy tinh Bao bì túi nhôm
Công thức A Công thức B Công thức C Công thức A Công thức B Công thức C
0tháng
(ngay
sauđông
khô)
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,5
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,0
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,2
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,3
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:2,8
±0,1phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:2,9
±0,1phút
3tháng
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,7
±0,3phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,1
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,3
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,4
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:2,9
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,0
±0,2phút
6tháng
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,8
±0,3phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,2
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,4
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,5
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,0
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,1
±0,2phút
12tháng
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,9
±0,3phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,3
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,5
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,6
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,1
±0,2phút
Bộtmịn,
trắngngà,
khôngmùilạ
Phântán:3,2
±0,2phút
D.T. Xuan et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 195-200

199
Tấtcảcáccôngthứcđềuduytrìđặctínhcảmquan
ổn định trong suốt thời gian bảo quản. Thời gian
phântántăngnhẹtheothờigian,nhưngvẫndưới4
phút.CôngthứcBvàCcókhảnăngphântánnhanh
hơncôngthứcA;đồngthờimẫuđóngtrongtúinhôm
luônchothờigianphântánngắnhơnsovớilọthủy
tinh,thuậnlợihơnkhisửdụnglâmsàng.
3.4. Phân tích mô hình hồi quy tuyến tính
Bảng 4. Thông số mô hình hồi quy tuyến tính
của các công thức (n = 3)
Công thức
- Bao bì
Hệ số góc
(slope,
log CFU/
tháng)
Intercept
(log
CFU/g) R² p-
value
Công thức A
Lọthủy
tinh -0,083 11,05 0,921 <
0,05
Túinhôm -0,050 11,15 0,915 <
0,05
Công thức B
Lọthủy
tinh -0,042 11,30 0,902 <
0,05
Túinhôm -0,025 11,45 0,896 <
0,05
Công thức C
Lọthủy
tinh -0,050 11,20 0,908 <
0,05
Túinhôm -0,033 11,35 0,901 <
0,05
Kếtquảphântíchhồiquytuyếntínhchothấytốcđộ
suygiảmvisinhvậtsốngsótkhácbiệtrõrệtgiữacác
côngthứcvàloạibaobì.CôngthứcAtronglọthủy
tinhcóhệsốgóc-0,083logCFU/tháng,phảnánh
tốcđộmấtkhảnăngsốngnhanhnhất.Ngượclại,
côngthứcBtrongtúinhômcóhệsốgócthấpnhất
(-0,025logCFU/tháng),ổnđịnhgấphơn3lầnsovới
côngthứcA.CôngthứcCnằmởmứctrunggiangiữa
côngthứcAvàcôngthứcB.TấtcảmôhìnhđềucóR²
>0,89vàýnghĩathốngkê(p<0,05),chophépngoại
suythờihạnbảoquản.
Hình 1. Mức độ suy giảm số lượng vi sinh vật sống
sót theo thời gian trong các dạng bao bì khác nhau
Dựatrênmôhình,côngthứcBvàCtrongtúinhôm
cóthểduytrì≥10logCFU/gđến12thángvàtiềm
năngmởrộngthờihạnbảoquảnđến≥24thángở
25°C/60%RH.
4. BÀN LUẬN
Nghiên cứu được thiết kế nhằm đánh giá độ ổn
định bảo quản của bột đông khô Bacillus clausii
theo chuẩn ICH Q5C [5]. Kết quả định lượng số
lượngvisinhvậtsốngsótchothấysựkhácbiệtrõ
rệtgiữacáccôngthức.CôngthứcA(mannitolđơn
chất) có tốc độ suy giảm nhanh nhất, phản ánh
hạnchếcủamannitolvốndễkếttinhvàgâybấtổn
trongmôitrườngkhô[6-7].Ngượclại,côngthứcB
(maltodextrin+trehalose)duytrìsốlượngbàotửổn
địnhnhất,trên11logCFU/gsau12tháng,phùhợp
vớicơchếbảovệkép:maltodextrinlàmgiảmbiến
độngcấutrúc,trehaloseổnđịnhmàngvàprotein.
CôngthứcC(hỗnhợp3tádược)chokếtquảtrung
gian,chothấysựbổsungđachấtcólợinhưnghiệu
quảchưavượttrộisovớicôngthứcB[8].
Các chỉ số hỗ trợ (AW, hàm ẩm) củng cố kết quả
CFU:baobìthủytinhchothấyAWcaohơnvàdao
độngnhiềuhơnsovớitúinhôm,dẫntớitốcđộsuy
giảmCFUnhanhhơn.TúinhômphứchợpgiữAW
ổnđịnhở mứcthấp (0,09-0,14)vàhàm ẩm<3%,
gópphầnhạnchếbiếnđộngsinhhọc.Đặctínhcảm
quanvàthờigianphântánnhìnchungítthayđổi,
nhưngvẫnghinhậnsựkhácbiệtnhỏ:cácmẫubảo
quảntrongtúinhômcóthờigianphântánngắnhơn,
thuậnlợichosửdụnglâmsàng[9-10].Phântíchhồi
quy tuyến tính cho thấy slope suy giảm của công
thứcAcaonhất,trongkhicôngthứcBthấpnhất,
đặcbiệtkhikếthợpvớibaobìnhôm(slope-0,025
logCFU/tháng).Điềunàykhẳngđịnhvaitròkếthợp
củatádượcbảovệđachấtvàhệbaobìchốngẩm
trongviệcduytrìđộổnđịnhsinhhọc.
D.T. Xuan et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 195-200

