
Đ ÁN T T NGHI P GVHD: PGS.Ts THÁI VĂN NAM Ồ Ố Ệ
L I C M NỜ Ả Ơ
Xin g i l i c m n chân thành và sâu s c đn:ử ờ ả ơ ắ ế
Th y Thái Văn Nam, Gi ng viên khoa Công ngh th c ph m – sinh h c –ầ ả ệ ự ẩ ọ
môi tr ng cũng là GVHD đ án t t nghi p th i gian qua đã t n tình ch d n đườ ồ ố ệ ờ ậ ỉ ẫ ể
em hoàn thành lu n văn này, dành nhi u th i gian đ gi i đáp th c m c v m iậ ề ờ ể ả ắ ắ ề ọ
m t. Đng th i th y luôn đôn đc, đng viên và giúp đ trong su t quá trình th cặ ồ ờ ầ ố ộ ỡ ố ự
hi n lu n văn.ệ ậ
Anh Hi n Cán b nông nghi p xã Long Trung, anh Ph t cán b nôngề ộ ệ ấ ộ
nghi p xã Long Tiên, ch Út cán b nông nghi p xã Ngũ Hi p, ch Nhung cán bệ ị ộ ệ ệ ị ộ
nông nghi p xã M Long, anh An cán b nông nghi p xã Tam Bình đã h trệ ỹ ộ ệ ỗ ợ
nhi t tình ch d n đng đi đn các p, các h dân.ệ ỉ ẫ ườ ế ấ ộ
Đc bi t, xin chân thành c m n gia đình, cùng toàn th Quý th y cô vàặ ệ ả ơ ể ầ
các b n đã t o đi u ki n thu n l i, luôn h tr và đng viên trong nh ng lúc c nạ ạ ề ệ ậ ợ ỗ ợ ộ ữ ầ
thi t.ế
Xin chân thành c m n!ả ơ
Tác giả
Nguy n Th Th o Nguyên ễ ị ả
SVTH: NGUY N TH TH O NGUYÊN Ễ Ị Ả 1 MSSV : 1211090175

Đ ÁN T T NGHI P GVHD: PGS.Ts THÁI VĂN NAM Ồ Ố Ệ
M C L CỤ Ụ
DANH M C HÌNHỤ
Hình 1 S đ nghiên c u…………………………………………………..ơ ồ ứ
………………..4
Hình 1.1 L ng m a trung bình tháng t i tr m M Tho-Ti n Giang (1979-2011)ượ ư ạ ạ ỹ ề
…………………………………………………………………………………...…….11
Hình 1.2 L ng m a trung bình tháng t i tr m đng b ng sông Mekong trongượ ư ạ ạ ở ồ ằ
nhi uề
năm…………………………………………………………………………………....11
Hình 1.3 L ng m a t i tr m M Tho, Vàm Kênh – Ti n Giang (1978-2011)ượ ư ạ ạ ỹ ề
…….12
Hình 1.4 S gi n ng trung bình t i tr m M Tho-Ti n Giang và Ba Tri-B n Treố ờ ắ ạ ạ ỹ ề ế
(1978-2011)…………………………………………………………………………….…...12
Hình 1.5 .L ng b c h i trung bình năm t i tr m M Tho-Ti n Giang và Ba Tri-ượ ố ơ ạ ạ ỹ ề
B n Tre (1978-2011)ế…………………………………………………………………...….13
Hình 1.6 T c đ gió m nh nh t t i tr m M Tho-Ti n Giang và Ba Tri-B n Treố ộ ạ ấ ạ ạ ỹ ề ế
(1978-2011)…………………………………………………………………………….…...13
Hình 1.7 T l dòng ch y c a Bi n H (tr m Prekdam) so v i dòng ch y vàoỷ ệ ả ủ ể ồ ạ ớ ả
đu châu th Mekong (tr m Kratie) trong mùa khô (tháng 12 đn tháng 4 nămầ ổ ạ ế
SVTH: NGUY N TH TH O NGUYÊN Ễ Ị Ả 2 MSSV : 1211090175

Đ ÁN T T NGHI P GVHD: PGS.Ts THÁI VĂN NAM Ồ Ố Ệ
sau) (1961-1972)………………………………………………………………………….
……...14
Hình 1.8 L u l ng trung bình t i tr m Paskse-Lào (1986-2005)ư ượ ạ ạ ……………..
…...16
Hình 1.9 L u l ng trung bình t i Kratie-Campuchia (1986-2000)ư ượ ạ ……………..
….16
Hình 1.10 Bi u đ m c n c t i tr m Prekdam nh ng năm g nể ồ ự ướ ạ ạ ữ ầ
đây…………….....16
Hình 1.11 L u l ng trung bình tháng (mư ượ 3/s) t i các tr m th y vănạ ạ ủ …………..……
17
Hình 1.12 Biên đ tri u trên sông Mekong (tháng 6/1978)ộ ề …………………………..18
Hình 1.13 Đ mu i t ng m t tháng 1, 4 và 7 vùng bi n Đông và Bi n Tâyộ ố ầ ặ ở ể ề …..
….19
Hình 2.1 B n đ hành chính huy n Cai L y .........................................................32ả ồ ệ ậ
Hình 3.1 Nông dân huy n Cai L y, Ti n Giang đa n c đn UBND xã đ đo đôệ ậ ề ư ướ ế ể
m n trong n c ặ ướ …………………………….........................……………….................48
Hình 3.2 Nhi u ng i dân còn c n th n ghi l i gi l y m u n c đ g i cho cánề ườ ẩ ậ ạ ờ ấ ẫ ướ ể ử
b ngành nông nghi p đo đ m nộ ệ ộ ặ
………………………..............................................49
Hình 3.3 K t qu đo đ m n t i các đi m c đnh t ngày 10/3 –ế ả ộ ặ ạ ể ố ị ừ
10/4/2016..........51
Hình 3.4 Đng đi c a n c m n vào đt li n đt ườ ủ ướ ặ ấ ề ợ
1...............................................54
SVTH: NGUY N TH TH O NGUYÊN Ễ Ị Ả 3 MSSV : 1211090175

Đ ÁN T T NGHI P GVHD: PGS.Ts THÁI VĂN NAM Ồ Ố Ệ
Hình 3.5 Đng đi c a n c m n vào đt li n đt ườ ủ ướ ặ ấ ề ợ
2...............................................54
Hình 3.6 Bi u đ th hi n ngu n n c s ể ồ ể ệ ồ ướ ử
d ng.......................................................57ụ
Hình 3.7Bi u đ th hi n tình hình ngu n ể ồ ể ệ ồ
n c......................................................58ướ
Hình 3.8 Bi u đ th hi n th i gian ể ồ ể ệ ờ
XNM.................................................................59
Hình 3.9 Bi u đ th hi n nh h ng c a n c ể ồ ể ệ ả ưở ủ ướ
m n................................................60ặ
Hình 3.10 Bi u đ th hi n cách ng phó ể ồ ể ệ ứ
XNM.......................................................62
Hình 4.1 a) Đp ngăn m n t i xã M ậ ặ ạ ỹ ……………………………………………..
…….71
4.1b) Đp ngăn m n t i xã Long Trungậ ặ ạ …………………………………..
……….71
4.1c) Đp ngăn m n t i xã Longậ ặ ạ
Tiên……………………………………………..71
SVTH: NGUY N TH TH O NGUYÊN Ễ Ị Ả 4 MSSV : 1211090175

Đ ÁN T T NGHI P GVHD: PGS.Ts THÁI VĂN NAM Ồ Ố Ệ
DANH M C B NGỤ Ả
B ng 1.1 Các thông s tri u trên sông Ti n, sông H u vào mùa ki tả ố ề ề ậ ệ
……………....18
B ng 1.2 S li u quan tr c m c n c t n m 1988-2008.ả ố ệ ắ ự ướ ừ ằ ....................................20
B ng 2.1: K t qu s n xu t lúaả ế ả ả ấ …………………………………………..........
…..........39
B ng 2.2: C c u gi ng lúa gieo s trong năm 2015ả ơ ấ ố ạ ……………………….......
…….41
B ng 3.1 K t qu quan tr c n c m n trên đa bàn huy n Cai L y t 8/3/2016 ả ế ả ắ ướ ặ ị ệ ậ ừ
đn 13/3/2016…ế…………………………………….........................
………………………....47
B ng 3.2 K t qu đo đ m nl n nh t trong ngày t i các đi m c đnh t ngày ả ế ả ộ ặ ớ ấ ạ ể ố ị ừ
10/3 – 10/4/2016……………………....................................……………………………...
….49
B ng 3.3 D báo kh năng xâm nh p m nả ự ả ậ ặ ……….........………………………...
…….52
SVTH: NGUY N TH TH O NGUYÊN Ễ Ị Ả 5 MSSV : 1211090175

