S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: /5
TRƯỜNG ĐẠI HC SƯ PHM K THUT
THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TO CHT LƯỢNG CAO
NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DNG
-------------------------
ĐÁP ÁN CUI K HC K 2 NĂM HC 2019-
2020
Môn: KT CU BÊ TÔNG CT THÉP
Mã môn hc: RCST240617
Đề s/Mã đề: MS01 Đáp án có 05 trang.
Câu 1: (5.5 đim)
a. (1.0 đim)
Gii thích: D kiến b trí ct thép As vào vùng bê tông chu ng sut kéo, A’s đối din As.
(0.25 đim)
b. (2.5 đim)
Tính R theo TCVN 5574:2018
,
260
2100.0013; 0.0035
0.8
1,
 0.8
10.0013
0.0035 0.583
10.5
0.583󰇛10.5 0.583󰇜0.413
Gi thiết a = 90(mm) 750 90 660󰇛󰇜
0.5 

300 10
1.0 17 300 6600.484 0.413ctkép
Gi thiết a’ = 40(mm)
󰆒
󰇛󰆒󰇜1075 100.413 1.0 17 300 660
260 ∗󰇛660 40󰇜976.256󰇛󰇜
󰆒9.763󰇛󰇜
󰆒
󰆒
9.818
30 66 100% 0.493%
 0.1%
bốtrí225 9.818󰇛󰇜,
󰆒


∗
󰆒
0.583 1.0 17 300 660
260 260
260 976.256
8523.863󰇛󰇜85.239󰇛󰇜
bốtrí1825 88.362󰇛󰇜,
󰆒
M(-) M(-)
M(+)
V dng biu đồ mômen dm
(0.25 đim)
As
A’s
V mt ct gi trái dm
(0.25 đim)
A’s
As
V mt ct gia nhp dm
(0.25 đim)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
2
25
B trí thép dm
(0.25 đim)
18
25
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: /5
c. (2.0 đim) Ghi chú: SV tính ct đai theo tiêu chun cũ và mi đều được đim ti đa.
Gi ý li gii theo tiêu chun cũ như sau:
Kim tra s cn thiết phi tính ct đai:
Kim tra kh năng chu lc ct ca bê tông dm khi không có ct đai:
10.6 󰇛100󰇜1.0 1.15.300 660 136620󰇛󰇜
1136.620󰇛󰇜270󰇛󰇜󰇛1󰇜
Kim tra kh năng chu nén bng dm do lc ct:
Gi thiết hàm lượng ct đai ti thiu là 6, bước ct đai s = 150mm, n=2 nhánh:

210
3.25 106.154;
∗228.3
300 150 0.00126
 15156.154 0.00126 1.039
 110.01 17 0.83
0.30.3 1.039 0.83 1.0 17 300 660 791656󰇛󰇜
0.3791.656󰇛󰇜270󰇛󰇜󰇛2󰇜
T (1)(2) cn thiết phi tính ct đai.
S dng đai 6 có asw = 0.283 (cm2), s nhánh ct đai n = 2.
 41

 42󰇛100󰇜1.0 1.15 300 660170 228.3
270000158.685󰇛󰇜
 1.5 ∗1
1.5 󰇛100󰇜1.0 1.15 300 660
270000
 834.9󰇛󰇜
450󰇛󰇜 
3250󰇛󰇜
300󰇛󰇜
 󰇛,,󰇜chn 150󰇛󰇜
Kết lun: chn ct đai 6, s = 150 (mm), s nhánh n= 2 để b trí.
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: /5
Gi ý li gii theo tiêu chun mi như sau:
Kim tra kh năng chu ng sut nén chính:

270󰇛󰇜0.3 17 300 660 1009800󰇛󰇜1009.800󰇛󰇜Tha
Tính Mb:

Vi  1.5 (h s k đến nh hưởng ca ct thép dc, lc dính và trng thái ng sut)
1.5 1.15 300 660225.432 10󰇛󰇜225.432󰇛󰇜
Tính ct đai:
 1
0.75
4∗1
0.75 270
4225.432 107.793 
107.793

Tính qsw,min = 0.25*Rbt*b = 0.25*1.15*300 = 86.25 (N/mm) < qsw
Tính ct đai (chn đai 6, 2 nhánh):
Bước ct đai cn thiết:
, 
 228.3 170
107.793 89.264󰇛󰇜
Theo điu kin cu to: sw {ho/2 = 330, 300} (mm) ly s = 80 (mm)
Tính li qsw:
 
228.3 170
80 120.275
, 86.25󰇛
󰇜

 225.432 10
0.75 120.275 1581󰇛󰇜21320󰇛󰇜
Không tha điu kin ho Co 2ho
Ly C = 2ho = (1320 mm) để kim tra li kh năng chu ct ca tiết din:

225.432 10
1320 0.75 120.275 1320 289854󰇛󰇜
Tha điu kin chu lc ct trên tiết din nghiêng.
Tính Smax:
 
1.15 300 660
270 10556.6󰇛󰇜80󰇛󰇜󰇛tha󰇜
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: /5
Câu 2: (4.5 đim)
a. (0.5 đim) Gi thiết a = a’ = 40(mm) ho = h - a = 500 - 40 = 460 (mm) = 0.46 (m)
Tính L là h s, k đến nh hưởng ca thi hn tác dng ca ti trng theo TCVN 5574:2018
vi chú ý:
M
L là mômen đối vi trng tâm ca thanh thép chu kéo nhiu nht hoc chu nén ít nht
(khi toàn b tiết din chu nén) do tác dng ca toàn b ti trng:
M
L = M + N(ho - a')/2 = 255 + 1000*(0.46 - 0.04)/2 = 465 (kNm)
M
L1 là mômen đối vi trng tâm ca thanh thép chu kéo nhiu nht hoc chu nén ít nht
(khi toàn b tiết din chu nén) do tác dng ca ti trng thường xuyên và tm thi dài hn.
ML1 = Mdh + Ndh(ho - a')/2 = 200 + 350*(0.46 - 0.04)/2 = 273.5 (kNm)
b. (3.0 đim) Tính R theo TCVN 5574:2018
,
260
2100.0013; 0.0035
0.8
1,
 0.8
10.0013
0.0035 0.583
Tính toán ct thép đối xng cho ct ch s dng thép 25, agt = a’gt = 40mm, hàm lượng ct
thép gi thiết tgt = 2.1%, cho phép chênh lch gia thép b trí và tính toán t = 5%. Chú ý
s dng kết qu L ca câu a.
Liên kết 2 đầu ngàm - t do h tĩnh định
= 2 Lo = L = 2*3 = 6 (m)
Độ lch tâm tĩnh hc: e1 = M/N = 255 / 1000 = 0.255 (m) = 255 (mm)
Độ lch tâm ngu nhiên:
ea max (L/600; h/30; 10) = max (5; 16.667; 10) = 16.667 (mm)
Độ lch tâm ban đầu: eo = e1 + ea = 255 + 16.667 = 271.667 (mm)
Kim tra trường hp chu nén (đúng tâm nếu eo h/30 và Lo/h 20)
Do eo = 271.337 (mm) > h/30 = 500/3 = 16.667 (mm) và Lo/h = 6000/500 = 12 < 20
Kết lun: nén lch tâm.
Độ mnh ca cu kin: i = Lo/i = Lo/0.288h = 6000/(0.288*500) = 41.667 > 14 > 1
Tính h s un dc :
Ib = bh3/12 = 300*5003/12 = 3.125*109 (mm4)
Hàm lượng ct thép gi thiết tgt = 2.1%
Is = tgtbho(0.5h-a)2 = 0.021*300*460*(0.5*500 - 40)2 = 1.278*108 (mm4)
0.15 < e = eo/h = 271.667/500 = 0.543 < 1.5
K
s = 0.7
L = 1 + ML1/ML = 1 + 273.5/465 = 1.588
K
b = 0.15/[L(0.3 + e)] = 0.15/[1.588*(0.3 + 0.543)] = 0.112
D = KbEbIb + KsEsIs
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: /5
D = 0.112*3. 25*104*103*3.125*109*10-12 + 0.7*2*105*103*1.278*108*10-12
D = 29266.634 (kNm2)
N
cr = 2D/L2o = 2*29266.634/62 = 8023.614 (kN)
= 1/(1 - N/Ncr) = 1/(1 - 1000/8023.614) = 1.142
x
1 = N/(bRbb) = 1000*103/(1.0*17*300) = 196.078 (mm)
2a’ = 2*40 = 100 (mm) < x1 = 196.078 (mm) < Rho = 0.583*460 = 268.18 (mm)
Nén lch tâm ln.
e = eo + 0.5h - a = 1.142*271.667 + 0.5*500 - 40 = 520.346 (mm)
Z
a = ho - a' = 460 - 40 = 420 (mm)

󰆒󰇛
2󰇜
1000 10∗󰇛520.346 500
2460󰇜
260 420 14.504󰇛󰇜
ttt = 2*14.504/(30*46) = 2.1% =tgt
Chn As = A’s = 325 = 14.727 (cm2) t = 1.538% < 5%.
c. (1.0 đim)
V hình b trí ct thép và tính atk = 25 + 25/2 = 37.5 (mm) < agt = a’gt = 40 (mm)
HT
Chun đầu ra ca hc phn (v kiến thc) Ni dung kim
tra
[CĐR 1.1]: Gii thích được các thut ng, các khái nim v cu kin
bê tông ct thép và bê tông ng lc trước
Câu 1, 2
[CĐR 1.2]: Có kh năng xây dng công thc và thiết lp lưu đồ tính
toán các cu kin bê tông ct thép cơ bn
Câu 1, 2
[CĐR 2.1]: Trình bày đưc nguyên lý tính toán các cu kin cơ bn
kết cu bê tông ct thép
Câu 1, 2
[CĐR 2.2]: Tính toán, thiết kế được các cu kin cơ bn kết cu bê
tông ct thép. Đề xut được các gii pháp, phương án thiết kế hp lí
Câu 1, 2
[CĐR 2.3]: Th hin được toàn b hoc mt phn các sn phm tính
toán thiết kế
Câu 1, 2
3
25 3
25
(
0.5 đim
)
(
0.5 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)
(
0.25 đim
)