
Trang 1/4 - Mã đề thi 472
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Khoa XDDD&CN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: MÁY XÂY DỰNG
Học kỳ hè, năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 60 phút
MÃ ĐỀ THI: 472
Câu 1: Để kéo sơ mi rơ moóc thì dùng loại máy hay thiết bị nào?
A. Dùng máy kéo bánh xích B. Dùng xe tải tự đổ
C. Dùng đầu kéo bánh lốp D. Dùng máy kéo bánh lốp
Câu 2: Trong một chu kỳ nổ, búa diesel kiểu hai cọc dẫn bắt đầu nén khí vào thời điểm nào?
A. Khi xi lanh chụp vào pít tông B. Khi pít tông bắt đầu rơi xuống
C. Khi xi lanh bắt đầu rơi xuống D. Khi pít tông đóng kín lỗ thoát nạp khí
Câu 3: Loại máy nào có bộ phận hộp cân bằng?
A. Máy san ba cầu trục B. Máy xúc lật bánh lốp
C. Máy ủi bánh lốp D. Máy xúc chuyển tự hành bánh lốp
Câu 4: Tính thể tích khối đất trước lưỡi ủi, biết: chiều dài lưỡi ủi là 3 m, chiều cao lưỡi ủi là 1 m, góc
chảy của đất ở trạng thái máy đang làm việc là 450, hệ số độ tơi xốp của đất là 1,05? (Dùng phương
pháp tính thể tích khối đất gần đúng theo hình lăng trụ có tiết diện là tam giác vuông)
A. 1,575 m3B. 1,575 m3/s C. 1,429 m3D. 1,5 m3
Câu 5: Đối với bán cổng trục, ý nào đúng trong các ý sau?
A. Bán cổng trục là cổng trục có cơ cấu nâng hạ vật và cơ cấu di chuyển xe con, không có cơ cấu
di chuyển
B. Bán cổng trục là cổng trục chỉ có cơ cấu nâng vật, không có cơ cấu di chuyển xe con
C. Bán cổng trục là cổng trục chỉ có một dầm chính
D. Một đường ray di chuyển đặt trên nền, đường ray kia đặt trên cao
Câu 6: Loại truyền động nào có sự ăn khớp giữa ren trục và ren lỗ ?
A. Trục vít - Đai ốc B. Trục vít - Bánh vít
C. Truyền động xích D. Bánh răng - Thanh răng
Câu 7: Loại máy đầm nào có nhược điểm là năng suất rất thấp?
A. Lu bánh thép trơn B. Lu rung tự hành
C. Máy đầm bằng lực động D. Lu bánh lốp
Câu 8: Bộ phận giá dẫn hướng của máy đóng cọc có cấu tạo như thế nào?
A. Dạng hộp thép
B. Dạng ống thép
C. Gồm nhiều đoạn lồng vào nhau kiểu cần ăng ten
D. Gồm nhiều đoạn dạng ống thép hoặc giàn thép lắp lại với nhau bằng mối ghép bu lông
Câu 9: Loại máy nào có cách bố trí lưỡi cắt theo hình bậc thang để cắt đất được dễ dàng?
A. Máy ủi B. Máy xúc lật C. Máy xúc chuyển D. Máy san
Câu 10: Truyền động bánh răng-thanh răng được ứng dụng trong cơ cấu đẩy tay gàu của loại máy
nào?
A. Máy xúc gàu thuận điều khiển bằng cáp B. Máy xúc gàu thuận điều khiển thủy lực
C. Máy xúc gàu nghịch điều khiển thủy lực D. Máy xúc gàu nghịch điều khiển bằng cáp
Câu 11: Đối với bộ truyền bánh răng hành tinh, ý nào đúng trong các ý sau?
A. Bánh răng trung tâm luôn đứng yên
B. Bánh răng trung tâm quay cùng chiều với bánh răng hành tinh
C. Tâm quay của bánh răng hành tinh quay quanh tâm quay của bánh răng trung tâm
D. Bánh răng trung tâm ăn khớp với vành răng trong
Câu 12: Vật liệu làm lõi mềm trong cáp từ chất liệu nào?
A. Vật liệu composite B. Sợi thép có độ dẻo cao
C. Sợi thực vật D. Lõi mềm là một dảnh có đường kính nhỏ
Câu 13: Xích kéo để dẫn động pa lăng xích còn gọi là gì?
A. Xích di chuyển B. Xích vô tâm C. Xích tải D. Xích vô tận

Trang 2/4 - Mã đề thi 472
Câu 14: Đối với máy xúc gàu nghịch, ý nào đúng trong các ý sau?
A. Bộ phận tay gàu được lắp khớp với bộ phận cần
B. Tay gàu có lắp thanh răng ăn khớp với bánh răng trên cần
C. Bộ phận tay gàu được hàn cố định với gàu
D. Bộ phận tay gàu được lắp khớp với toa quay
Câu 15: Lu chân cừu có ưu điểm gì so với các loại máy đầm bằng lực tĩnh khác?
A. Lớp đất trên cùng được đầm rất chặt B. Ứng suất tác dụng lên nền lớn
C. Đòi hỏi sức kéo nhỏ D. Di máy chuyển dễ dàng
Câu 16: Loại truyền động nào được dùng để điều khiển chân chống của cần trục lưu động ô tô?
A. Truyền động bánh răng - thanh răng B. Truyền động trục vít - bánh vít
C. Truyền động cáp D. Dùng xi lanh thuỷ lực
Câu 17: Khi khoan bằng máy khoan tuần hoàn, dùng cách nào để lấy mùn khỏi lỗ khoan?
A. Dùng ống hút phoi có đáy tự đóng mở B. Dùng máy bơm dung dịch khoan
C. Thổi bằng khí nén D. Dùng gàu ngoạm
Câu 18: Lưỡi cắt của máy ủi có đặc điểm gì?
A. Liên kết hàn với thân lưỡi ủi
B. Gồm nhiều đoạn và được bắt vít chìm vào thân lưỡi ủi
C. Xếp theo hình bậc thang
D. Xếp theo hình bán nguyệt
Câu 19: Trong các loại búa sau, loại búa nào có số nhát búa đóng cọc trong một đơn vị thời gian lớn
hơn cả?
A. Búa diesel kiểu ống dẫn B. Búa hơi đơn động
C. Búa diesel kiểu hai cọc dẫn D. Búa hơi song động
Câu 20: Ý nào đúng?
A. 3 phương án trả lời trong câu hỏi này đều đúng
B. Bội suất pa lăng càng lớn thì vận tốc nâng càng cao
C. Bội suất pa lăng càng lớn thì hiệu suất pa lăng càng thấp
D. Bội suất pa lăng càng lớn thì càng bất lợi về lực
Câu 21: Thế nào là trục tâm?
A. Trục tâm là trục mềm
B. Trục tâm là trục chỉ chịu mô men uốn
C. Trục tâm vừa chịu mô men uốn vừa chịu mô men xoắn
D. Trục tâm là trục chỉ chịu mô men xoắn
Câu 22: Nguyên lý tạo ra sự rung động của máy đầm xọc là gì?
A. Do trục lắc B. Rung động thủy lực
C. Do các đĩa lệch tâm quay D. Rung động nhờ điện từ
Câu 23: Pa lăng đơn có nhánh cáp kéo từ cụm ròng rọc cố định (loại 1), có bội suất là 4, tổng số ròng
rọc trong pa lăng là 4. Tính hiệu suất của pa lăng , biết hiệu suất của mỗi ròng rọc là 0,98. (Tính với 3
chữ số thập phân)
A. 0,970 B. 0,962 C. 0,955 D. 0,951
Câu 24: Loại búa nào có bộ phận bơm dầu cao áp?
A. Búa diesel kiểu ống dẫn B. Búa diesel kiểu 2 cọc dẫn
C. Búa rung nối mềm D. Búa rung nối cứng
Câu 25: Cách gia tải cho lu bánh lốp (đầm đất)?
A. Đổ cát hoặc nước vào trong bánh lu
B. Tăng tần số rung động
C. Đặt các phiến gang hoặc bê tông vào thùng gia tải
D. Không thể gia tải lu bánh lốp
Câu 26: Dùng máy đào gàu thuận làm việc hiệu quả trong trường hợp nào?
A. Tầng đất cần đào cao hơn cao trình đặt máy B. Tầng đất cần đào thấp hơn cao trình đặt máy
C. Chiều sâu đào trên 15m D. Đào hố móng cạn và rộng
Câu 27: Lu chân cừu có nhược điểm nào?
A. Độ bám của bánh lu trên nền rất nhỏ B. Không thể gia tải được

Trang 3/4 - Mã đề thi 472
C. Các lớp đất đầm không dích bám với nhau D. Vận chuyển máy khó khăn
Câu 28: Máy xúc gàu ngoạm kiểu điều khiển bởi hai dây cáp dỡ tải khỏi gàu bằng cách nào?
A. Giật dây để mở chốt giữ đáy gàu B. Lật gàu về phía trước
C. Hạ đầu nâng dưới để mở gàu D. Xoay gàu theo hướng từ tâm máy ra xa
Câu 29: Máy trộn cưỡng bức được dỡ liệu khỏi thùng trộn bằng cách nào?
A. Dùng máng dỡ liệu B. Mở đáy thùng
C. Lật úp thùng trộn D. Quay ngược thùng trộn
Câu 30: Loại búa nào có hệ lò xo giữa động cơ và hộp rung động?
A. Búa rung kiểu nối mềm B. Búa thủy lực
C. Búa hơi song động D. Búa rung kiểu nối cứng
Câu 31: Đối với búa diesel kiểu ống dẫn, ý nào đúng trong các ý sau?
A. Búa diesel kiểu ống dẫn không cần phải bôi trơn pít tông và xi lanh
B. Pít tông và xi lanh được bôi trơn bằng mỡ
C. Khi pít tông rơi xuống thì tự động điều khiển bơm dầu bôi trơn
D. Pít tông và xi lanh được bôi trơn nhờ nhớt được chứa trong bát chứa trên đỉnh pít tông
Câu 32: Biến tốc ma sát ứng dụng loại truyền động nào?
A. Truyền động bánh ma sát có bánh ma sát hình côn
B. Truyền động bánh răng côn
C. Truyền động đai với kiểu vắt đai chéo
D. Truyền động đai với kiểu vắt đai nữa chéo
Câu 33: Khi tiến hành ép cọc bằng máy ép đỉnh kiểu có 2 xi lanh, bộ phận tấm nén được đặt ở vị trí
nào?
A. Giữa xi lanh và đỉnh cọc
B. Giữa đỉnh cọc và hai thanh giằng ngang của lồng ép
C. Giữa tai liên kết của lồng ép và thân cọc
D. Giữa cán pít tông và đỉnh cọc
Câu 34: Xi lanh thuỷ lực có đường kính D=100 mm, đường kính cán pít tông là d=40 mm, áp suất
dầu là q=120 kG/cm2, hiệu suất là =0,9. Tính lực kéo của cán pít tông?
A. 7125,1 kG B. 8796,5 N C. 8796,5 kG D. 7916,8 kG
Câu 35: Bộ phận cần khoan của máy khoan tuần hoàn có cấu tạo như thế nào?
A. Có dạng giàn thép
B. Gồm nhiều đoạn có tiết diện vành khăn lắp với nhau bằng mối ghép bu lông
C. Gồm 2 đến 4 đoạn cần lồng vào nhau dạng cần ăng ten
D. Có dạng xoắn ruột gà
Câu 36: Loại máy nâng nào không có bộ phận đối trọng chống lật?
A. Cần trục tháp B. Cần trục tự hành C. Cổng trục D. Cần trục thiếu nhi
Câu 37: Đối với búa diesel kiểu ống dẫn, bộ phận nào giữ vai trò là vật nặng rơi để tạo ra lực đóng
cọc?
A. Ống dẫn B. Xi lanh C. Bán cầu lồi D. Pít tông
Câu 38: Tính chọn công suất động cơ cho bộ máy tời điện đảo chiều, biết: lực kéo cáp là 1,4 tấn; vận
tốc kéo cáp là 1 m/s; hiệu suất của bộ máy tời là 0,9; hệ số lực động là 1. (g =9,81 m/s2).
A. 13,08 kN B. 13,08 kW C. 29,43 kW D. 15,26 kW
Câu 39: Tính năng suất thực tế của máy xúc lật, biết: dung tích gàu: 2 m3; hệ số đầy gàu: 0,85; hệ số
độ tơi xốp của đất: 1,05; hệ số sử dụng thời gian: 0,75; thời gian một chu kỳ: 45 s.
A. 129,52 m3/h B. 97,14m3/h C. 49,19 m3/h D. 49,19 m3/s
Câu 40: Khi dùng máy khoan xoắn ruột gà (máy khoan kiểu vít xoắn) để khoan tạo lỗ thi công cọc
nhồi, người ta dùng cách nào để lấy phoi đất đá ra khỏi lỗ khoan?
A. Dùng năng lượng của dòng chất lỏng
B. Cánh xoắn trên trục vít guồng đất đá lên theo chiều nghiêng của cánh xoắn
C. Dùng gàu múc phoi có đáy tự đóng mở
D. Dùng gàu ngoạm
Câu 41: Cơ cấu nâng hạ cần có tác dụng gì?

Trang 4/4 - Mã đề thi 472
A. Thay đổi cả tầm với và độ cao nâng
B. Chỉ thay đổi tầm với
C. Chỉ thay đổi độ cao nâng
D. Tạo chuyển động quay trong mặt phẳng ngang
Câu 42: Đối với búa diesel kiểu ống dẫn, nhiên liệu dầu diesel được tạo thành dạng sương mù do
nguyên nhân nào?
A. Do vòi phun phun dầu qua những lỗ rất nhỏ
B. Do chỏm cầu lồi va đập tán nhỏ dầu trong chỏm cầu lõm
C. Do nhiệt độ cao nên dầu tự bay hơi
D. Nhờ bộ chế hoà khí (carburator)
Câu 43: Đối với hệ thống hút, các thiết bị được lắp theo thứ tự nào? (tính theo chiều dòng không khí)
A. Đầu hút ống dẫn bơm hút lọc xi lô
B. Đầu hút bơm hút ống dẫn xi lô lọc
C. Đầu hút ống dẫn xi lô lọc bơm hút
D. Đầu hút ống dẫn xi lô bơm hút lọc
Câu 44: Đối với máy xúc gàu thuận điều khiển bằng cáp, ý nào đúng trong các ý sau?
A. Bộ phận cần được hàn cố định với gàu B. Bộ phận gàu được lắp khớp với bộ phận cần
C. Có thể có cơ cấu đẩy tay gàu D. Bộ phận tay gàu được lắp khớp toa quay
Câu 45: Ý nào đúng trong các ý sau?
A. Cáp bện chéo có các sợi trong dảnh bện cùng chiều với chiều bện của dảnh trong cáp
B. Cáp bện xuôi có các sợi trong dảnh bện ngược chiều với chiều bện của dảnh trong cáp
C. Cáp bện ngược có các sợi trong dảnh bện cùng chiều với chiều bện của dảnh trong cáp
D. Cáp bện chéo có các sợi trong dảnh bện ngược chiều với chiều bện của dảnh trong cáp
Câu 46: Loại máy trộn tự do nào có ưu điểm dỡ liệu nhanh và sạch thùng trộn?
A. Kiểu lật đổ B. Kiểu đổ bằng máng
C. Kiểu quay ngược đổ D. Kiểu nghiêng đổ
Câu 47: Tính năng suất của máy ủi, biết: hệ số ảnh hưởng do độ dốc là 0,95; hệ số sử dụng thời gian
là 0,85; thời gian một chu kỳ là 78,46 s; thể tích khối đất trước lưỡi ủi là 1,08 m3 (giả thiết kt=1).
A. 68,71 m3/h B. 68,71 m3/s C. 40,01 m3/h D. 47,07 m3/h
Câu 48: Máy ủi vạn năng có ưu điểm gì hơn so với máy ủi thường?
A. Có thể ủi đất qua một bên máy B. Cấu tạo đơn giản
C. Giá thành thấp D. Lực đẩy lớn
Câu 49: Để điều chỉnh áp suất làm việc của hệ thống truyền động thuỷ lực, người ta điều chỉnh phần
tử thuỷ lực nào?
A. Van an toàn cao áp B. Van phân phối
C. Van tiết lưu D. Van an toàn thấp áp
Câu 50: Cơ cấu quay băng đơn giản gồm động cơ điện, hộp giảm tốc và tang cuốn băng. Biết
nđc=1500 v/f, ihgt= 42,5. Tính vận tốc quay của tang?
A. 35,29 m/s B. 35,29 v/f C. 63750 m/s D. 63750 v/f
Tổng cộng: có 50 câu
GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN ĐỀ THI
GV.ThS. Nguyễn Khánh Linh
TRƯỞNG BỘ MÔN
GVC.TS. Khánh Toàn

