84
Chương 4. Kỹ thuật an toàn về điện
4.1. c khái niệm cơ bản về an toàn điện
4.2. c trường hợp nguy hiểm khi tiếp xúc với mạng điện
4.3. Những nguyên nhân gây tai nạn điện
4.4. Những biện pháp chung an toàn về điện
4.5. Những biện pháp an toàn về điện và điện hạ thế
85
4.1. Các khái niệm cơ bản về an toàn điện
4.1.1. Điện trở của người
4.1.2. Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể con người
4.1.3. Phân loại vị trí sản xuất theo mức độ nguy hiểm về điện
86
4.1.1. Điện trở của ngưi
Tuỳ theo tình trạng khác nhau người điện tr từ 600400.000
phụ thuộc vào các yếu tố sau:
Người già, lớp sừng trên da dày, điện trở khoảng 1000 /cm2
Da b ướt, điện trở 100.000 /cm2
Điện trở của người tỉ lệ nghịch với diện tích áp lực tiếp c
Thời gian nung nóng lâu, lớp sng trên da mất tác dụng ch điện thì
điện trở giảm
4.1. Các khái niệm cơ bản về an toàn điện
Con người không thể nghe, nhìn thấy dòng điện nên dễ xảy ra tai nạn về
điện. Đề phòng tai nạn điện trước hết phải biết các khái niệm bản về
điện
87
4.1.2. Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể con người
Với dòng điện nhỏ thì thấy điện giật hoặc kinh hoàng
Dòng điện lớn thì gây chấn thương điện
Với dòng xoay chiều 10÷15 mA ng điện 1 chiều 50÷60 mA
nguy hiểm nạn nhân khó ch động tách khỏi ng điện
Với dòng điện tần số >100 Hz thì chỉ gây bỏng
Trạng thái điện giật nguy hiểm nhất từ tay phải xuống chân, khi ấy
dòng điện đi qua tim 6,7 %. ít nguy hiểm nhất từ chân qua chân, khi
ấy dòng điện qua tim 0,4 %
4.1. Các khái niệm cơ bản về an toàn điện
88
4.1.3. Phân loại vị trí SX theo mức độ nguy hiểm về điện
Mức độ dẫn điện của môi trường ảnh hưởng rất lớn đến an toàn về điện
Ít nguy hiểm: Ẩm W < 75 %, t0< 300C, không bụi dẫn điện
Nguy hiểm: Ẩm W > 75 %, t0> 300C, bụi dẫn điện
Rất nguy hiểm: Ẩm ướt, thường xuyên hơi, bụi hoạt tính dẫn điện
4.1. Các khái niệm cơ bản về an toàn điện