AN TOÀN XÂY DỰNG
Construction Safety Management
Mã số: CET447
TP. HCM – 2025
Giảng viên: PGS.TS. Võ Công Hoang
Email: hoangvc@tlu.edu.vn
2
THỜI KHÓA BIỂU
Tiết Giờ
1 7.00-7.50
2 7.55-8.45
3 8.50-9.40
4 9.45-10.35
5 10.40-11.30
6 11.35-12.25
7 12.55-13.45
8 13.50-14.40
9 14.45-15.35
10 15.40-16.30
11 16.35-17.25
12 17.30-18.20
Thời gian Số tuần
Thứ 3, 5
Tiết học Phòng học
10/02-16/3/2025 5 1, 2, 3 403-SG
Lớp 63CT Kỳ 2 năm học 2024-2025
3
MÔ TẢ MÔN HỌC
2 tín chỉ - 30 tiết thuyết
30 % điểm quá trình, 70 % điểm bài thi viết
Bài thi viết: 3 câu hỏi (lý thuyết + bài tập), 60 phút, không được sử
dụng tài liệu
Học phần tiên quyết: Không
Học phần học trước: Công nghệ xây dựng công trình tông, Công
nghệ xây dựng công trình đất đá, Công nghệ xử nền móng
Học phần song hành: Tổ chức quản xây dựng
4
MÔ TẢ MÔN HỌC (tt)
Giáo trình:
Phạm Đăng Khoa [Chủ biên, Phạm Đức Toàn, những người khác], Giáo trình
an toàn vệ sinh lao động trong y dựng, NXB Xây dựng, Nội, 2015
Tài liệu tham khảo:
[1] Dave Heberle, Construction Safety Manual, (Paperback - Jul 1, 1998);
[2] Robert T. Ratay., Reston, V.A., Construction safety affected by codes and
standards: proceedings of a session sponsored by the Design Loads on
Structures During Construction Standards Committee and the Performance of
Structures During Construction Technical Committee of the Structural
Engineering Institute, Minneapolis, Minnesota, October 5-8, 1997, American
Society of Civil Engineers,1997. [ISBN 0784402809 (pbk.)] (#000001526).
[3] Hồ Minh, Cẩm nang kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng
thiết kế, thi công quản lý. NXB y dựng, Nội, 2011. (#000014531).
[4] Nguyễn Dũng, Những giải pp kỹ thuật an toàn trong xây dựng, NXB Xây
dựng, Nội, 2011. (#000020551).
[5] Bùi Mạnh Hùng, Bảo hộ lao động trong xây dựng, NXB Xây dựng, nội,
2011. (#000014834).
5
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
Chương 1 Luật pháp về bảo hộ lao động (4 t)
Chương 2 Năm nguyên tắc thiết kế an toàn trong xây dựng (3 t)
Chương 3 Kỹ thuật an toàn khi sử dụng các thiết bị xây dựng (8 t)
Chương 4 Kỹ thuật an toàn về điện (6 t)
Chương 5 Kỹ thuật an toàn về thi công đất, đá, bê tông (6 t)
Chương 6 Kỹ thuật an toàn về phòng cháy nổ, tai nạn trong khi vận
hành và bảo dưỡng công trình (3 t)