35
Chương 2. Năm nguyên tắc thiết kế an toàn trong XD
2.1. Nguyên tắc 1: Định nghĩa về tai nạn
2.2. Nguyên tắc 2: Tu chuẩn chăm sóc sức khỏe
2.3. Nguyên tắc 3: Phân loại tai nạn
2.4. Nguyên tắc 4: Hệ thống tổ chức thiết kế an toàn đối với quản lý tai
nạn thân thể
2.5. Nguyên tắc 5: Quản lý tai nạn bằng cách đổi mới thiết kế và thiết bị
phù hợp
(Tham khảo thêm nội dung này trong sách Construction Safety
Engineering Principles - David V. MacCollum - 1995)
36
2.1. Nguyên tắc 1: Định nghĩa về tai nạn
1.1.1. Khái niệm về bảo hộ lao động
2.1.1. Nguyên nhân của tai nạn
37
Theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Luật An toàn, vệ sinh lao động m 2015, tai
nạn lao động tai nạn gây tổn thương cho bất k bộ phận, chức năng nào của
thể hoặc gây tử vong, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực
hiện công việc, nhiệm vụ lao động
Tai nạn thể ba trạng thái : Tiềm ẩn, bị động, chủ động
VD: Một chiếc ghế được dùng để đứng với lên chỗ cao (tiềm ẩn tai nạn), chân
ghế bị l mọt/lỗi dẫn đến gãy (bị động), ghế được thiết kế để ngồi tại chỗ
nhưng ta lại vừa ngồi vừa dịch (chủ động gây tai nạn).
Hoặc c tảng băng trôi trên biển (tiềm ẩn gây tai nạn cho tàu thuyền). Một con
tàu đi vào vùng biển ng trôi vào ban đêm bị tai nạn (bị động). Trong
điều kiện bình thường, con tàu va vào tảng băng gây thiệt hại nặng về người
(chủ động)
Tai nạn được coi tai nạn lao động tai nạn xảy ra tại địa điểm thời gian
hợp khi người lao động đi từ nơi đến nơi làm việc, từ nơi m việc về nơi
2.1.1. Định nghĩa về tai nạn
2.1. Nguyên tắc 1: Định nghĩa về tai nạn
38
1. Hoàn cảnh điều kiện nguy gây tai nạn
2. Các nguy gây tai nạn (bản chất vật lý)
3. Rủi ro gây tai nạn bị động (khi đang trạng thái thực hiện công việc) do
sự thay đổi hoàn cảnh mặc chưa vượt qua giới hạn gây tai nạn
(ranh giới nằm giữa tai nạn bị động tai nạn chủ động được. Khi
giới hạn này, một sai lầm nhỏ thể ợt q ranh giới tai nạn gây
tai nạn)
4. Vượt quá ranh giới gây tai nạn
5. Rủi ro gây chấn thương hoặc tàn phế do tai nạn khi đang trạng thái
thực hiện công việc
2.1.1. Nguyên nhân của tai nạn
2.1. Nguyên tắc 1: Định nghĩa về tai nạn
39
1.2.1. Nội dung chủ yếu của luật pháp BHLĐ
Kế hoạch phòng
ngừa tai nạn để chi
ra các khả năng
Tạm dừng
công việc
Rủi ro
tiềm ẩn
gây tai
nạn
Các biện pháp bảo
vệ để phòng ngừa
Thành công! Không
chấn thương, thiệt hại
hoặc tạm dừng công
việc
Rủi ro
gây tai
nạn bị
động
Rủi ro
gây tai
nạn chủ
động Hư hại tài
sản
Chết người
Bị thương
Con người
Hoạt động
Các điều
kiện
Sự thay đổi
hoàn cảnh
do:
Lỗi
Sự kiện
ngoài ý
muốn
Ảnh hưởng
của những
điều kiện
bất lợi
Nguyên nhân
do:
Hình 2.1. Biểu đồ thể các trạng thái rủi ro gây tai nạn và các biện pháp kiểm soát
2.1.1. Nguyên nhân của tai nạn