
LU T NGÂN SÁCH NHÀ N C (Đ c ng ôn t p)Ậ ƯỚ ề ươ ậ
I/ CÂU NH N Đ NH: ĐÚNG HO C SAI (GI I THÍCH)Ậ Ị Ặ Ả
Câu 1: Ngu n v n vay n c a CP đ c s d ng đ đ m b o h at đ ng th ngồ ố ợ ủ ượ ử ụ ể ả ả ọ ộ ườ
xuyên c a các c quan qu n lý hành chính NN. ủ ơ ả
SAI. Kho n 2 đi u 8 Lu t ngân sách năm 2002 quy đ nh ngu n v n vay n trong vàả ề ậ ị ồ ố ợ
ngoài n c không s d ng cho tiêu dùng, ch s d ng vào m c đích phát tri n và đ mướ ử ụ ỉ ử ụ ụ ể ả
b o b trí ngân sách đ ch đ ng tr h t n khi đ n h n.ả ố ể ủ ộ ả ế ợ ế ạ
Câu 2: Thu b sung đ cân đ i ngân sách là kho n thu th ng xuyên c a các c pổ ể ố ả ườ ủ ấ
ngân sách.
SAI. Là kho n thu b sung t ngân sách c p trên cho ngân sách c p d i nh m đ mả ổ ừ ấ ấ ướ ằ ả
b o cho chính quy n c p d i cân đ i ngu n ngân sách đ th c hi n nhi m v kinhả ề ấ ướ ố ồ ể ự ệ ệ ụ
t -xã h i, qu c phòng an ninh đ c giao (kho n 4 M c II Thông t s 59/2003/TT-ế ộ ố ượ ả ụ ư ố
BTC).
Câu 3: Kho n thu 100% c a ngân sách đ a ph ng là kho n thu do c p ngânả ủ ị ươ ả ấ
sách đ a ph ng nào thì c p ngân sách đó đ c h ng 100%. ị ươ ấ ượ ưở
SAI. Kho n thu 100% c a ngân sách đ a ph ng s có nh ng kho n thu 100% c a NSả ủ ị ươ ẽ ữ ả ủ
t nh, kho n thu 100% NS huy n và 100% ngân sách xã. v n đ phân chia này s doỉ ả ệ ấ ề ẽ
HĐND t nh quy t đ nh trên c s nh ng nguyên t c chung v phân c p ngu n thu vàỉ ế ị ơ ở ữ ắ ề ấ ồ
nhi m v chi gi a các c p đ a ph ng nh m t o đi u ki n cho các đ a ph ng th cệ ụ ữ ấ ị ươ ằ ạ ề ệ ị ươ ự
hi n t t ch c năng, nhi m v c a mình. ệ ố ứ ệ ụ ủ
Câu 4: Kho n thu t thu GTGT là kho n thu đ c phân chia theo t l % gi aả ừ ế ả ượ ỷ ệ ữ
NSTW và NSĐP.
SAI. Kho n thu t thu giá tr gia tăng còn là kho n thu thu giá tr gia tăng hàng hóaả ừ ế ị ả ế ị
nh p kh u (đi m a kho n 1 đi u 30 LNS). Các kho n thu phân chia t l % gi aậ ẩ ể ả ề ả ỷ ệ ữ
NSTW và ngân sách đ a ph ng đó là kho n thu phát sinh trên đ a bàn NS đ a ph ng,ị ươ ả ị ị ươ
đ a ph ng đ c gi l i m t ph n theo t l nh t đ nh ph n còn l i ph i n p choị ươ ượ ữ ạ ộ ầ ỷ ệ ấ ị ầ ạ ả ộ
NSTW.
Câu 5: K t d NSNN hàng năm đ c n p vào qu d tr NN theo qui đ nh c aế ư ượ ộ ỹ ự ữ ị ủ
Pháp lu t NS hi n hành. ậ ệ
SAI. Đi u 63 LNS năm 2002 quy đ nh: “K t d ngân sách trung ng, ngân sách c pề ị ế ư ươ ấ
t nh đ c trích 50% chuy n vào qu d tr tài chính, 50% chuy n vào ngân sách nămỉ ượ ể ỹ ự ữ ể
sau, n u qu d tr tài chính đã đ m c gi i h n thì chuy n s còn l i vào thu ngânế ỹ ự ữ ủ ứ ớ ạ ể ố ạ
sách năm sau. K t d ngân sách các c p khác đ a ph ng đ c chuy n vào thu ngânế ư ấ ở ị ươ ượ ể
sách năm sau”.
Câu 6: M c b i chi NSNN đ c xác đ nh b ng t ng m c b i chi c a NSTW vàứ ộ ượ ị ằ ổ ứ ộ ủ
NSĐP trong năm ngân sách.
SAI. Kho n 1 Đi u 4 Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP quy đ nh: “B i chi ngân sách nhàả ề ị ị ố ị ộ
n c là b i chi ngân sách trung ng đ c xác đ nh b ng chênh l ch thi u gi a t ngướ ộ ươ ượ ị ằ ệ ế ữ ổ
s chi ngân sách trung ng và t ng s thu ngân sách trung ng c a năm ngân sách.ố ươ ổ ố ươ ủ
1

Ngân sách đ a ph ng đ c cân đ i v i t ng s chi không v t quá t ng s thu theoị ươ ượ ố ớ ổ ố ượ ổ ố
quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 8 c a Lu t Ngân sách nhà n c”.ị ạ ả ề ủ ậ ướ
Câu 7: Phát hành thêm ti n là m t trong nh ng bi n pháp góp ph n gi i quy tề ộ ữ ệ ầ ả ế
b i chi NSNN. ộ
SAI. Kho n 2 Đi u 8 Lu t NS năm 2002 quy đ nh: “B i chi ngân sách nhà n c đ cả ề ậ ị ộ ướ ượ
bù đ p b ng ngu n vay trong n c và ngoài n c. Vay bù đ p b i chi ngân sách nhàắ ằ ồ ướ ướ ắ ộ
n c ph i b o đ m nguyên t c không s d ng cho tiêu dùng, ch đ c s d ng choướ ả ả ả ắ ử ụ ỉ ượ ử ụ
m c đích phát tri n và b o đ m b trí ngân sách đ ch đ ng tr h t n khi đ n h n”.ụ ể ả ả ố ể ủ ộ ả ế ợ ế ạ
Câu 8: Vi c l p phê chu n d toán NSNN do c quan quy n l c nhà n c caoệ ậ ẩ ự ơ ề ự ướ
nh t là QH th c hi n. ấ ự ệ
SAI. Kho n 2 Đi u 20 LNN năm 2002 quy đ nh nhi m v Chính Ph : “L p và trìnhả ề ị ệ ụ ủ ậ
Qu c h i d toán ngân sách nhà n c và ph ng án phân b ngân sách trung ngố ộ ự ướ ươ ổ ươ
hàng năm; d toán đi u ch nh ngân sách nhà n c trong tr ng h p c n thi t”.ự ề ỉ ướ ườ ợ ầ ế
Câu 9: Trong m i tr ng h p, d toán NSNN ph i đ c QH thông qua tr cọ ườ ợ ự ả ượ ướ
ngày 15/11 c a năm tr c. ủ ướ
SAI. Kho n 4 Đi u 45 LNN năm 2002 quy đ nh: “Trong tr ng h p d toán ngân sáchả ề ị ườ ợ ự
nhà n c, ph ng án phân b ngân sách trung ng ch a đ c Qu c h i quy t đ nh,ướ ươ ổ ươ ư ượ ố ộ ế ị
Chính ph l p l i d toán ngân sách nhà n c, ph ng án phân b ngân sách trungủ ậ ạ ự ướ ươ ổ
ng trình Qu c h i vào th i gian do Qu c h i quy t đ nh”.ươ ố ộ ờ ố ộ ế ị
Câu 10: UBND là c quan có th m quy n quy t đ nh d toán NSNN c p mình. ơ ẩ ề ế ị ự ấ
SAI. Là nhi m v , quy n h n c a H i đ ng nhân dân các c p (kho n 1 Đi u 25 LNNệ ụ ề ạ ủ ộ ồ ấ ả ề
năm 2002)
Câu 11: Các đ n v d toán NS đ c trích l i 50% k t d NSNN đ l p qu dơ ị ự ượ ạ ế ư ể ậ ỹ ự
tr tài chính c a đ n v . ữ ủ ơ ị
SAI. Đi u 63 LNS năm 2002 quy đ nh: “K t d ngân sách trung ng, ngân sách c pề ị ế ư ươ ấ
t nh đ c trích 50% chuy n vào qu d tr tài chính, 50% chuy n vào ngân sách nămỉ ượ ể ỹ ự ữ ể
sau, n u qu d tr tài chính đã đ m c gi i h n thì chuy n s còn l i vào thu ngânế ỹ ự ữ ủ ứ ớ ạ ể ố ạ
sách năm sau. K t d ngân sách các c p khác đ a ph ng đ c chuy n vào thu ngânế ư ấ ở ị ươ ượ ể
sách năm sau”.
Câu 12: Qu d tr tài chính là qu ti n t đ c s d ng đ kh c ph c h uỹ ự ữ ỹ ề ệ ượ ử ụ ể ắ ụ ậ
qu c a thiên tai. ả ủ
SAI. Kho n 2 Đi u 9 Lu t NN năm 2002 quy đ nh: “…Qu d tr tài chính đ c sả ề ậ ị ỹ ự ữ ượ ử
d ng đ đáp ng các nhu c u chi khi ngu n thu ch a t p trung k p và ph i hoàn trụ ể ứ ầ ồ ư ậ ị ả ả
ngay trong năm ngân sách; tr ng h p đã s d ng h t d phòng ngân sách thì đ c sườ ợ ử ụ ế ự ượ ử
d ng qu d tr tài chính đ chi theo quy đ nh c a Chính ph nh ng t i đa không quáụ ỹ ự ữ ể ị ủ ủ ư ố
30% s d c a qu . M c kh ng ch t i đa c a qu d tr tài chính m i c p doố ư ủ ỹ ứ ố ế ố ủ ỹ ự ữ ở ỗ ấ
Chính ph quy đ nh”.ủ ị
Câu 13: S tăng thu NSNN đ c dùng đ th ng cho các đ n v d toán NSNNố ượ ể ưở ơ ị ự
theo quy t đ nh c a Ch t ch UBND. ế ị ủ ủ ị
SAI. Kho n 5 Đi u 56 Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP quy đ nh: “Căn c vào m c đ cả ề ị ị ố ị ứ ứ ượ
2

th ng, y ban nhân dân c p t nh trình H i đ ng nhân dân quy t đ nh vi c s d ngưở Ủ ấ ỉ ộ ồ ế ị ệ ử ụ
cho t ng công trình đ u t xây d ng k t c u h t ng, nhi m v quan tr ng thu cừ ầ ư ự ế ấ ạ ầ ệ ụ ọ ộ
nhi m v ngân sách c p t nh và th ng cho ngân sách c p d i theo nguyên t c g nệ ụ ấ ỉ ưở ấ ướ ắ ắ
v i thành tích qu n lý thu trên đ a bàn. Vi c s d ng ti n th ng ngân sách c pớ ả ị ệ ử ụ ề ưở ở ấ
d i do y ban nhân dân trình H i đ ng nhân dân cùng c p quy t đ nh đ b sung v nướ Ủ ộ ồ ấ ế ị ể ổ ố
đ u t xây d ng c b n và th c hi n nh ng nhi m v quan tr ng khác”.ầ ư ự ơ ả ự ệ ữ ệ ụ ọ
Câu 14: HĐND các c p có th m quy n quy t đ nh v m c thu phí trên đ a bànấ ẩ ề ế ị ề ứ ị
thu c quy n qu n lý. ộ ề ả
SAI. Đi u 11 Pháp l nh s 38/2001/PL UBTVQH10 ngày 28/8/2001 v phí và l phíề ệ ố ề ệ
quy đ nh: “H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng quy t đ nh thuị ộ ồ ỉ ố ự ộ ươ ế ị
phí, l phí đ c phân c p do y ban nhân dân cùng c p trình theo h ng d n c a Bệ ượ ấ Ủ ấ ướ ẫ ủ ộ
Tài chính”.
Câu 15: Chính ph là c quan có th m quy n cao nh t trong lĩnh v c ch p hànhủ ơ ẩ ề ấ ự ấ
NSNN.
SAI. Ch có Th t ng Chính ph và UBND giao d toán ngân sách cho các c quanỉ ủ ướ ủ ự ơ
nhà n c trung ng và đ a ph ng m i có th m quy n cao nh t. Đi u 51 LNNướ ở ươ ị ươ ớ ẩ ề ấ ề
năm 2002 quy đ nh: “. Trong tr ng h p c n thi t, các c quan, t ch c, đ n v đ cị ườ ợ ầ ế ơ ổ ứ ơ ị ượ
Th t ng Chính ph , U ban nhân dân giao d toán ngân sách có th đi u ch nh dủ ướ ủ ỷ ự ể ề ỉ ự
toán ngân sách cho đ n v tr c thu c trong ph m vi t ng m c và chi ti t theo t ng lĩnhơ ị ự ộ ạ ổ ứ ế ừ
v c đ c giao, sau khi th ng nh t v i c quan tài chính cùng c p. Ngoài c quan cóự ượ ố ấ ớ ơ ấ ơ
th m quy n giao ngân sách, không t ch c ho c cá nhân nào đ c thay đ i nhi m vẩ ề ổ ứ ặ ượ ổ ệ ụ
ngân sách đã đ c giao”.ượ
Câu 16: D phòng ngân sách là kho n ti n đ c s d ng đ th c hi n nh ngự ả ề ượ ử ụ ể ự ệ ữ
kho n chi khi ngu n thu ch a k p đáp ng. ả ồ ư ị ứ
SAI. Kho n 1 Đi u 9 LNN năm 2002 quy đ nh: “D toán chi ngân sách trung ng vàả ề ị ự ươ
ngân sách các c p chính quy n đ a ph ng đ c b trí kho n d phòng t 2% đ n 5%ấ ề ị ươ ượ ố ả ự ừ ế
t ng s chi đ chi phòng ch ng, kh c ph c h u qu thiên tai, ho ho n, nhi m vổ ố ể ố ắ ụ ậ ả ả ạ ệ ụ
quan tr ng v qu c phòng, an ninh và nhi m v c p bách khác phát sinh ngoài dọ ề ố ệ ụ ấ ự
toán”.
Câu 17: C quan thu là c quan có ch c năng thu và qu n lý các ngu n thu c aơ ế ơ ứ ả ồ ủ
NSNN.
SAI. Kho n 1 và kho n 3 Đi u 54 LNN năm 2002 quy đ nh: “Ch c quan tài chính, cả ả ề ị ỉ ơ ơ
quan thu , c quan h i quan và c quan khác đ c Nhà n c giao nhi m v thu ngânế ơ ả ơ ượ ướ ệ ụ
sách (g i chung là c quan thu) đ c t ch c thu ngân sách nhà n c…Toàn b cácọ ơ ượ ổ ứ ướ ộ
kho n thu ngân sách ph i đ c n p tr c ti p vào Kho b c Nhà n c. Trong tr ngả ả ượ ộ ự ế ạ ướ ườ
h p đ c bi t, c quan thu đ c phép t ch c thu tr c ti p, nh ng ph i n p đ y đ ,ợ ặ ệ ơ ượ ổ ứ ự ế ư ả ộ ầ ủ
đúng th i h n vào Kho b c Nhà n c theo quy đ nh c a B tr ng B Tài chính”.ờ ạ ạ ướ ị ủ ộ ưở ộ
Câu 18: T t c các kho n thu NSNN đ u ph i t p trung vào kho b c NN. ấ ả ả ề ả ậ ạ
ĐÚNG. kho n 3 Đi u 54 LNN năm 2002 quy đ nh: “Toàn b các kho n thu ngân sáchả ề ị ộ ả
ph i đ c n p tr c ti p vào Kho b c Nhà n c. Trong tr ng h p đ c bi t, c quanả ượ ộ ự ế ạ ướ ườ ợ ặ ệ ơ
thu đ c phép t ch c thu tr c ti p, nh ng ph i n p đ y đ , đúng th i h n vào Khoượ ổ ứ ự ế ư ả ộ ầ ủ ờ ạ
b c Nhà n c theo quy đ nh c a B tr ng B Tài chính”.ạ ướ ị ủ ộ ưở ộ
3

Câu 19: Kho b c nhà n c là c quan có th m quy n thu NSNN. ạ ướ ơ ẩ ề
SAI. Kho n 1 Đi u 54 LNN năm 2002 quy đ nh: “Ch c quan tài chính, c quan thu ,ả ề ị ỉ ơ ơ ế
c quan h i quan và c quan khác đ c Nhà n c giao nhi m v thu ngân sách (g iơ ả ơ ượ ướ ệ ụ ọ
chung là c quan thu) đ c t ch c thu ngân sách nhà n c”.ơ ượ ổ ứ ướ
Câu 20: T t c các c quan NN đ u là ch th tham gia quan h pháp lu t chiấ ả ơ ề ủ ể ệ ậ
NSNN.
ĐÚNG. T t c các c quan nhà n c s d ng ngu n d toán ngân sách nhà n cấ ả ơ ướ ử ụ ồ ự ướ
đ c giao đi u là ch th tham gia quan h pháp lu t chi ngân sách nhà n c. Kho nượ ề ủ ể ệ ậ ướ ả
2 đi u 2 LNN năm 2002 quy đ nh: “Chi ngân sách nhà n c bao g m các kho n chiề ị ướ ồ ả
phát tri n kinh t - xã h i, b o đ m qu c phòng, an ninh, b o đ m ho t đ ng c a bể ế ộ ả ả ố ả ả ạ ộ ủ ộ
máy nhà n c; chi tr n c a Nhà n c; chi vi n tr và các kho n chi khác theo quyướ ả ợ ủ ướ ệ ợ ả
đ nh c a pháp lu t”.ị ủ ậ
Câu 21: B tr ng b tài chính là ch th duy nh t đ c quy n quy t đ nh cácộ ưở ộ ủ ể ấ ượ ề ế ị
kho n chi t d phòng ngân sách trung ng. ả ừ ự ươ
SAI. Đi m đ kho n 3 Đi u 58 Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP quy đ nh: “Th t ngể ả ề ị ị ố ị ủ ướ
Chính ph (đ i v i ngân sách trung ng), y ban nhân dân c p t nh (đ i v i ngânủ ố ớ ươ Ủ ấ ỉ ố ớ
sách đ a ph ng) quy t đ nh s d ng Qu d tr tài chính c p mình đ x lý cân đ iị ươ ế ị ử ụ ỹ ự ữ ấ ể ử ố
ngân sách…”.
Câu 22: Khách th c a quan h pháp lu t tài chính có th là hành vi t o l p,ể ủ ệ ậ ể ạ ậ
phân ph i và s d ng các qu ti n t . ố ử ụ ỹ ề ệ
SAI. Khách th c a quan h pháp lu t ngân sách nhà n c là các quan h xã h i phátể ủ ệ ậ ướ ệ ộ
sinh trong quá trình t o l p, phân ph i và s d ng qu ngân sách nhà n c.ạ ậ ố ử ụ ỹ ướ
Câu 23: H th ng tài chính g m có 4 khâu. ệ ố ồ
SAI. H th ng tài chính trong n n kinh t th tr ng g m có 5 khâu, bao g m: Ngânệ ố ề ế ị ườ ồ ồ
sách nhà n c; Tín d ng; b o hi m; Tài chính doanh nghi p; tài chính h gia đình vàướ ụ ả ể ệ ộ
các t ch c phi kinh doanh. Trong đó m i khâu có 1 c ch hình thành, v n đ ng vàổ ứ ỗ ơ ế ậ ộ
qu n lý riêng, có nh ng đ c đi m riêng, vì v y có s đ c l p t ng đ i v i nhau. M tả ữ ặ ể ậ ự ộ ậ ươ ố ớ ặ
khác, chúng có m i quan h qua l i v i nhau, tác đ ng l n nhau trong 1 ch nh thố ệ ạ ớ ộ ẫ ỉ ể
th ng nh t là h th ng tài chính.ố ấ ệ ố
Câu 24: Các khâu tài chính trong h th ng tài chính là hoàn toàn đ c l p v iệ ố ộ ậ ớ
nhau.
SAI. Các khâu tài chính trong h th ng tài chính có 1 c ch hình thành, v n đ ng vàệ ố ơ ế ậ ộ
qu n lý riêng, có nh ng đ c đi m riêng, vì v y có s đ c l p t ng đ i v i nhau. M tả ữ ặ ể ậ ự ộ ậ ươ ố ớ ặ
khác, chúng có m i quan h qua l i v i nhau, tác đ ng l n nhau trong 1 ch nh thố ệ ạ ớ ộ ẫ ỉ ể
th ng nh t là h th ng tài chính.ố ấ ệ ố
Câu 25: Ch có các đ n v d toán NSNN m i tham gia vào quan h pháp lu tỉ ơ ị ự ớ ệ ậ
NSNN.
SAI. Ngoài đ n v d toán ngân sách nhà n c còn có đ n v ch p hành và quy t toánơ ị ự ướ ơ ị ấ ế
ngân sách nhà n c tham gia vào quan h pháp lu t ngân sách nhà n c.ướ ệ ậ ướ
4

Câu 26: Quan h vay ti n trong dân chúng c a CP là quan h tín d ng. ệ ề ủ ệ ụ
SAI. Quan h vay ti n trong dân chúng là hình th c phát hành trái phi u đ huy đ ngệ ề ứ ế ể ộ
v n nhàn r i t các t ch c, cá nhân theo quy đ nh c a pháp lu t đ th c hi n cácố ỗ ừ ổ ứ ị ủ ậ ể ự ệ
kho n chi đ u t phát tri n.ả ầ ư ể
Câu 27: Ch c năng giám đ c quy t đ nh ch c năng phân ph i c a tài chính. ứ ố ế ị ứ ố ủ
SAI. Ch c năng c a giám đ c tài chính không quy t đ nh ch c năng phân ph i tàiứ ủ ố ế ị ứ ố
chính mà g n li n v i ch c năng phân ph i tài chính.ắ ề ớ ứ ố
Câu 28: Pháp lu t tài chính là t ng h p các QPPL đi u ch nh các quan h XHậ ổ ợ ề ỉ ệ
phát sinh trong quá trình các ch th th c hi n h at đ ng kinh doanh ti n t . ủ ể ự ệ ọ ộ ề ệ
SAI. Pháp lu t tài chính là t ng h p các quy ph m pháp lu t đi u ch nh các quan h xãậ ổ ợ ạ ậ ề ỉ ệ
h i phát sinh trong quá trình l p, ch p hành và quy t tóan ngân sách nhà n c.ộ ậ ấ ế ướ
Câu 29: Đ n v d toán là c p NSNN. ơ ị ự ấ
SAI. Đ n v d toán là đ n v có quan h v i ngân sách nhà n c.ơ ị ự ơ ị ệ ớ ướ
Câu 30: B t kỳ c p NS nào cũng có kho n thu b sung. ấ ấ ả ổ
SAI. Ch có ngân sách đ a ph ng m i có kho n thu b sung t ngân sách trung ng.ỉ ị ươ ớ ả ổ ừ ươ
Câu 31: Kho n thu 100% do c p nào thu thì c p đó đ c th h ng. ả ấ ấ ượ ụ ưở
SAI. Kho n thu 100% c a ngân sách đ a ph ng s có nh ng kho n thu 100% c a NSả ủ ị ươ ẽ ữ ả ủ
t nh, kho n thu 100% NS huy n và 100% ngân sách xã. v n đ phân chia này s doỉ ả ệ ấ ề ẽ
HĐND t nh quy t đ nh trên c s nh ng nguyên t c chung v phân c p ngu n thu vàỉ ế ị ơ ở ữ ắ ề ấ ồ
nhi m v chi gi a các c p đ a ph ng nh m t o đi u ki n cho các đ a ph ng th cệ ụ ữ ấ ị ươ ằ ạ ề ệ ị ươ ự
hi n t t ch c năng, nhi m v c a mình. ệ ố ứ ệ ụ ủ
Câu 32: Kho n thu đi u ti t ch có c p NS T nh và Xã. ả ề ế ỉ ở ấ ỉ
SAI. Có ngân sách các c p đ a ph ng, Kho n 1 Đi u 4 và Kho n 4 đi u 26 Lu tở ấ ị ươ ả ề ả ề ậ
NS năm 2002 quy đ nh: “Ngân sách nhà n c g m ngân sách trung ng và ngân sáchị ướ ồ ươ
đ a ph ng. Ngân sách đ a ph ng bao g m ngân sách c a đ n v hành chính các c pị ươ ị ươ ồ ủ ơ ị ấ
có H i đ ng nhân dân và U ban nhân dân….căn c vào ngh quy t c a H i đ ng nhânộ ồ ỷ ứ ị ế ủ ộ ồ
dân cùng c p, quy t đ nh giao nhi m v thu, chi ngân sách cho t ng c quan, đ n vấ ế ị ệ ụ ừ ơ ơ ị
tr c thu c; nhi m v thu, chi, m c b sung cho ngân sách c p d i và t l ph n trămự ộ ệ ụ ứ ổ ấ ướ ỷ ệ ầ
(%) phân chia gi a các c p ngân sách đ a ph ng đ i v i các kho n thu phân chia”. ữ ấ ở ị ươ ố ớ ả
Câu 33: D toán NSNN do QH l p và phê chu n. ự ậ ẩ
Sai. Kho n 2 Đi u 20 Lu t NS năm 2002 quy đ nh nhi m v , quy n h n c a Chínhả ề ậ ị ệ ụ ề ạ ủ
Ph : “L p và trình Qu c h i d toán ngân sách nhà n c và ph ng án phân b ngânủ ậ ố ộ ự ướ ươ ổ
sách trung ng hàng năm; d toán đi u ch nh ngân sách nhà n c trong tr ng h pươ ự ề ỉ ướ ườ ợ
c n thi t”. ầ ế
Câu 34: Ngân hàng NN và kho b c NN là c quan qu n lý qu NSNN c a CP. ạ ơ ả ỹ ủ
SAI. Kho n 7 đi u 21 Lu t NS năm 2002 quy đ nh nhi m v , quy n h n c a B Tàiả ề ậ ị ệ ụ ề ạ ủ ộ
chính: “Qu n lý qu ngân sách nhà n c, qu d tr nhà n c và các qu khác c aả ỹ ướ ỹ ự ữ ướ ỹ ủ
Nhà n c theo quy đ nh c a pháp lu t”. Kho b c nhà n c cũng là đ n v qu n lý quướ ị ủ ậ ạ ướ ơ ị ả ỹ
ngân sách theo Quy t đ nh s 235/2003/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph .ế ị ố ủ ủ ướ ủ
Câu 35: C p NSTW đi u hành NSNN c p T nh. ấ ề ấ ỉ
SAI. Theo quy đ nh c a Lu t ngân sách thì thì m i c p ngân sách đ u có ngu n thu vàị ủ ậ ỗ ấ ề ồ
nhi m v chi đ c l p v i nhau, không đ c phép dung ngu n thu c a ngân sách nàyệ ụ ộ ậ ớ ượ ồ ủ
đ th c hi n nhi m v chi c a ngân sách c p khác. Nh v y, ngân sách TW khôngể ự ệ ệ ụ ủ ấ ư ậ
5

