LU T NGÂN SÁCH NHÀ N C (Đ c ng ôn t p) ƯỚ ươ
I/ CÂU NH N Đ NH: ĐÚNG HO C SAI (GI I THÍCH)
Câu 1: Ngu n v n vay n c a CP đ c s d ng đ đ m b o h at đ ng th ng ượ ườ
xuyên c a các c quan qu n lý hành chính NN. ơ
SAI. Kho n 2 đi u 8 Lu t ngân sách năm 2002 quy đ nh ngu n v n vay n trong và
ngoài n c không s d ng cho tiêu dùng, ch s d ng vào m c đích phát tri n và đ mướ
b o b trí ngân sách đ ch đ ng tr h t n khi đ n h n. ế ế
Câu 2: Thu b sung đ cân đ i ngân sách là kho n thu th ng xuyên c a các c p ườ
ngân sách.
SAI. Là kho n thu b sung t ngân sách c p trên cho ngân sách c p d i nh m đ m ướ
b o cho chính quy n c p d i cân đ i ngu n ngân sách đ th c hi n nhi m v kinh ướ
t -xã h i, qu c phòng an ninh đ c giao (kho n 4 M c II Thông t s 59/2003/TT-ế ượ ư
BTC).
Câu 3: Kho n thu 100% c a ngân sách đ a ph ng là kho n thu do c p ngân ươ
sách đ a ph ng nào thì c p ngân sách đó đ c h ng 100%. ươ ượ ưở
SAI. Kho n thu 100% c a ngân sách đ a ph ng s có nh ng kho n thu 100% c a NS ươ
t nh, kho n thu 100% NS huy n và 100% ngân sách xã. v n đ phân chia này s do
HĐND t nh quy t đ nh trên c s nh ng nguyên t c chung v phân c p ngu n thu và ế ơ
nhi m v chi gi a các c p đ a ph ng nh m t o đi u ki n cho các đ a ph ng th c ươ ươ
hi n t t ch c năng, nhi m v c a mình.
Câu 4: Kho n thu t thu GTGT là kho n thu đ c phân chia theo t l % gi a ế ượ
NSTW và NSĐP.
SAI. Kho n thu t thu giá tr gia tăng còn là kho n thu thu giá tr gia tăng hàng hóa ế ế
nh p kh u (đi m a kho n 1 đi u 30 LNS). Các kho n thu phân chia t l % gi a
NSTW và ngân sách đ a ph ng đó là kho n thu phát sinh trên đ a bàn NS đ a ph ng, ươ ươ
đ a ph ng đ c gi l i m t ph n theo t l nh t đ nh ph n còn l i ph i n p cho ươ ượ
NSTW.
Câu 5: K t d NSNN hàng năm đ c n p vào qu d tr NN theo qui đ nh c aế ư ượ
Pháp lu t NS hi n hành.
SAI. Đi u 63 LNS năm 2002 quy đ nh: “K t d ngân sách trung ng, ngân sách c p ế ư ươ
t nh đ c trích 50% chuy n vào qu d tr tài chính, 50% chuy n vào ngân sách năm ượ
sau, n u qu d tr tài chính đã đ m c gi i h n thì chuy n s còn l i vào thu ngânế
sách năm sau. K t d ngân sách các c p khác đ a ph ng đ c chuy n vào thu ngânế ư ươ ượ
sách năm sau”.
Câu 6: M c b i chi NSNN đ c xác đ nh b ng t ng m c b i chi c a NSTW và ượ
NSĐP trong năm ngân sách.
SAI. Kho n 1 Đi u 4 Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP quy đ nh: “B i chi ngân sách nhà
n c là b i chi ngân sách trung ng đ c xác đ nh b ng chênh l ch thi u gi a t ngướ ươ ượ ế
s chi ngân sách trung ng và t ng s thu ngân sách trung ng c a năm ngân sách. ươ ươ
1
Ngân sách đ a ph ng đ c cân đ i v i t ng s chi không v t quá t ng s thu theo ươ ượ ượ
quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 8 c a Lu t Ngân sách nhà n c”. ướ
Câu 7: Phát hành thêm ti n là m t trong nh ng bi n pháp góp ph n gi i quy t ế
b i chi NSNN.
SAI. Kho n 2 Đi u 8 Lu t NS năm 2002 quy đ nh: “B i chi ngân sách nhà n c đ c ướ ượ
bù đ p b ng ngu n vay trong n c và ngoài n c. Vay bù đ p b i chi ngân sách nhà ướ ướ
n c ph i b o đ m nguyên t c không s d ng cho tiêu dùng, ch đ c s d ng choướ ượ
m c đích phát tri n và b o đ m b trí ngân sách đ ch đ ng tr h t n khi đ n h n”. ế ế
Câu 8: Vi c l p phê chu n d toán NSNN do c quan quy n l c nhà n c cao ơ ướ
nh t là QH th c hi n.
SAI. Kho n 2 Đi u 20 LNN năm 2002 quy đ nh nhi m v Chính Ph : “L p và trình
Qu c h i d toán ngân sách nhà n c và ph ng án phân b ngân sách trung ng ướ ươ ươ
hàng năm; d toán đi u ch nh ngân sách nhà n c trong tr ng h p c n thi t”. ướ ườ ế
Câu 9: Trong m i tr ng h p, d toán NSNN ph i đ c QH thông qua tr c ườ ượ ướ
ngày 15/11 c a năm tr c. ướ
SAI. Kho n 4 Đi u 45 LNN năm 2002 quy đ nh: “Trong tr ng h p d toán ngân sách ườ
nhà n c, ph ng án phân b ngân sách trung ng ch a đ c Qu c h i quy t đ nh,ướ ươ ươ ư ượ ế
Chính ph l p l i d toán ngân sách nhà n c, ph ng án phân b ngân sách trung ướ ươ
ng trình Qu c h i vào th i gian do Qu c h i quy t đ nh”.ươ ế
Câu 10: UBND là c quan có th m quy n quy t đ nh d toán NSNN c p mình. ơ ế
SAI. Là nhi m v , quy n h n c a H i đ ng nhân dân các c p (kho n 1 Đi u 25 LNN
năm 2002)
Câu 11: Các đ n v d toán NS đ c trích l i 50% k t d NSNN đ l p qu dơ ượ ế ư
tr tài chính c a đ n v . ơ
SAI. Đi u 63 LNS năm 2002 quy đ nh: “K t d ngân sách trung ng, ngân sách c p ế ư ươ
t nh đ c trích 50% chuy n vào qu d tr tài chính, 50% chuy n vào ngân sách năm ượ
sau, n u qu d tr tài chính đã đ m c gi i h n thì chuy n s còn l i vào thu ngânế
sách năm sau. K t d ngân sách các c p khác đ a ph ng đ c chuy n vào thu ngânế ư ươ ượ
sách năm sau”.
Câu 12: Qu d tr tài chính là qu ti n t đ c s d ng đ kh c ph c h u ượ
qu c a thiên tai.
SAI. Kho n 2 Đi u 9 Lu t NN năm 2002 quy đ nh: “…Qu d tr tài chính đ c s ượ
d ng đ đáp ng các nhu c u chi khi ngu n thu ch a t p trung k p và ph i hoàn tr ư
ngay trong năm ngân sách; tr ng h p đã s d ng h t d phòng ngân sách thì đ c sườ ế ượ
d ng qu d tr tài chính đ chi theo quy đ nh c a Chính ph nh ng t i đa không quá ư
30% s d c a qu . M c kh ng ch t i đa c a qu d tr tài chính m i c p do ư ế
Chính ph quy đ nh”.
Câu 13: S tăng thu NSNN đ c dùng đ th ng cho các đ n v d toán NSNN ượ ưở ơ
theo quy t đ nh c a Ch t ch UBND. ế
SAI. Kho n 5 Đi u 56 Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP quy đ nh: “Căn c vào m c đ c ượ
2
th ng, y ban nhân dân c p t nh trình H i đ ng nhân dân quy t đ nh vi c s d ngưở ế
cho t ng công trình đ u t xây d ng k t c u h t ng, nhi m v quan tr ng thu c ư ế
nhi m v ngân sách c p t nh và th ng cho ngân sách c p d i theo nguyên t c g n ưở ướ
v i thành tích qu n lý thu trên đ a bàn. Vi c s d ng ti n th ng ngân sách c p ưở
d i do y ban nhân dân trình H i đ ng nhân dân cùng c p quy t đ nh đ b sung v nướ ế
đ u t xây d ng c b n và th c hi n nh ng nhi m v quan tr ng khác”. ư ơ
Câu 14: HĐND các c p có th m quy n quy t đ nh v m c thu phí trên đ a bàn ế
thu c quy n qu n lý.
SAI. Đi u 11 Pháp l nh s 38/2001/PL UBTVQH10 ngày 28/8/2001 v phí và l phí
quy đ nh: “H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng quy t đ nh thu ươ ế
phí, l phí đ c phân c p do y ban nhân dân cùng c p trình theo h ng d n c a B ượ ướ
Tài chính”.
Câu 15: Chính ph là c quan có th m quy n cao nh t trong lĩnh v c ch p hành ơ
NSNN.
SAI. Ch có Th t ng Chính ph và UBND giao d toán ngân sách cho các c quan ướ ơ
nhà n c trung ng và đ a ph ng m i có th m quy n cao nh t. Đi u 51 LNNướ ươ ươ
năm 2002 quy đ nh: “. Trong tr ng h p c n thi t, các c quan, t ch c, đ n v đ c ườ ế ơ ơ ượ
Th t ng Chính ph , U ban nhân dân giao d toán ngân sách có th đi u ch nh d ướ
toán ngân sách cho đ n v tr c thu c trong ph m vi t ng m c và chi ti t theo t ng lĩnhơ ế
v c đ c giao, sau khi th ng nh t v i c quan tài chính cùng c p. Ngoài c quan có ượ ơ ơ
th m quy n giao ngân sách, không t ch c ho c cá nhân nào đ c thay đ i nhi m v ượ
ngân sách đã đ c giao”.ượ
Câu 16: D phòng ngân sách là kho n ti n đ c s d ng đ th c hi n nh ng ượ
kho n chi khi ngu n thu ch a k p đáp ng. ư
SAI. Kho n 1 Đi u 9 LNN năm 2002 quy đ nh: “D toán chi ngân sách trung ng và ươ
ngân sách các c p chính quy n đ a ph ng đ c b trí kho n d phòng t 2% đ n 5% ươ ượ ế
t ng s chi đ chi phòng ch ng, kh c ph c h u qu thiên tai, ho ho n, nhi m v
quan tr ng v qu c phòng, an ninh và nhi m v c p bách khác phát sinh ngoài d
toán”.
Câu 17: C quan thu là c quan có ch c năng thu và qu n lý các ngu n thu c aơ ế ơ
NSNN.
SAI. Kho n 1 và kho n 3 Đi u 54 LNN năm 2002 quy đ nh: “Ch c quan tài chính, c ơ ơ
quan thu , c quan h i quan và c quan khác đ c Nhà n c giao nhi m v thu ngânế ơ ơ ượ ướ
sách (g i chung là c quan thu) đ c t ch c thu ngân sách nhà n c…Toàn b các ơ ượ ướ
kho n thu ngân sách ph i đ c n p tr c ti p vào Kho b c Nhà n c. Trong tr ng ượ ế ướ ườ
h p đ c bi t, c quan thu đ c phép t ch c thu tr c ti p, nh ng ph i n p đ y đ , ơ ượ ế ư
đúng th i h n vào Kho b c Nhà n c theo quy đ nh c a B tr ng B Tài chính”. ướ ưở
Câu 18: T t c các kho n thu NSNN đ u ph i t p trung vào kho b c NN.
ĐÚNG. kho n 3 Đi u 54 LNN năm 2002 quy đ nh: “Toàn b các kho n thu ngân sách
ph i đ c n p tr c ti p vào Kho b c Nhà n c. Trong tr ng h p đ c bi t, c quan ượ ế ướ ườ ơ
thu đ c phép t ch c thu tr c ti p, nh ng ph i n p đ y đ , đúng th i h n vào Khoượ ế ư
b c Nhà n c theo quy đ nh c a B tr ng B Tài chính”. ướ ưở
3
Câu 19: Kho b c nhà n c là c quan có th m quy n thu NSNN. ướ ơ
SAI. Kho n 1 Đi u 54 LNN năm 2002 quy đ nh: “Ch c quan tài chính, c quan thu , ơ ơ ế
c quan h i quan và c quan khác đ c Nhà n c giao nhi m v thu ngân sách (g iơ ơ ượ ướ
chung là c quan thu) đ c t ch c thu ngân sách nhà n c”.ơ ượ ướ
Câu 20: T t c các c quan NN đ u là ch th tham gia quan h pháp lu t chi ơ
NSNN.
ĐÚNG. T t c các c quan nhà n c s d ng ngu n d toán ngân sách nhà n c ơ ướ ướ
đ c giao đi u là ch th tham gia quan h pháp lu t chi ngân sách nhà n c. Kho nượ ướ
2 đi u 2 LNN năm 2002 quy đ nh: “Chi ngân sách nhà n c bao g m các kho n chi ướ
phát tri n kinh t - xã h i, b o đ m qu c phòng, an ninh, b o đ m ho t đ ng c a b ế
máy nhà n c; chi tr n c a Nhà n c; chi vi n tr và các kho n chi khác theo quyướ ướ
đ nh c a pháp lu t”.
Câu 21: B tr ng b tài chính là ch th duy nh t đ c quy n quy t đ nh các ưở ượ ế
kho n chi t d phòng ngân sách trung ng. ươ
SAI. Đi m đ kho n 3 Đi u 58 Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP quy đ nh: “Th t ng ướ
Chính ph i v i ngân sách trung ng), y ban nhân dân c p t nh (đ i v i ngân ươ
sách đ a ph ng) quy t đ nh s d ng Qu d tr tài chính c p mình đ x lý cân đ i ươ ế
ngân sách…”.
Câu 22: Khách th c a quan h pháp lu t tài chính có th là hành vi t o l p,
phân ph i và s d ng các qu ti n t .
SAI. Khách th c a quan h pháp lu t ngân sách nhà n c là các quan h xã h i phát ướ
sinh trong quá trình t o l p, phân ph i và s d ng qu ngân sách nhà n c. ướ
Câu 23: H th ng tài chính g m có 4 khâu.
SAI. H th ng tài chính trong n n kinh t th tr ng g m có 5 khâu, bao g m: Ngân ế ườ
sách nhà n c; Tín d ng; b o hi m; Tài chính doanh nghi p; tài chính h gia đình vàướ
các t ch c phi kinh doanh. Trong đó m i khâu có 1 c ch hình thành, v n đ ng và ơ ế
qu n lý riêng, có nh ng đ c đi m riêng, vì v y có s đ c l p t ng đ i v i nhau. M t ươ
khác, chúng có m i quan h qua l i v i nhau, tác đ ng l n nhau trong 1 ch nh th
th ng nh t là h th ng tài chính.
Câu 24: Các khâu tài chính trong h th ng tài chính là hoàn toàn đ c l p v i
nhau.
SAI. Các khâu tài chính trong h th ng tài chính có 1 c ch hình thành, v n đ ng và ơ ế
qu n lý riêng, có nh ng đ c đi m riêng, vì v y có s đ c l p t ng đ i v i nhau. M t ươ
khác, chúng có m i quan h qua l i v i nhau, tác đ ng l n nhau trong 1 ch nh th
th ng nh t là h th ng tài chính.
Câu 25: Ch có các đ n v d toán NSNN m i tham gia vào quan h pháp lu t ơ
NSNN.
SAI. Ngoài đ n v d toán ngân sách nhà n c còn có đ n v ch p hành và quy t toánơ ướ ơ ế
ngân sách nhà n c tham gia vào quan h pháp lu t ngân sách nhà n c.ướ ướ
4
Câu 26: Quan h vay ti n trong dân chúng c a CP là quan h tín d ng.
SAI. Quan h vay ti n trong dân chúng là hình th c phát hành trái phi u đ huy đ ng ế
v n nhàn r i t các t ch c, cá nhân theo quy đ nh c a pháp lu t đ th c hi n các
kho n chi đ u t phát tri n. ư
Câu 27: Ch c năng giám đ c quy t đ nh ch c năng phân ph i c a tài chính. ế
SAI. Ch c năng c a giám đ c tài chính không quy t đ nh ch c năng phân ph i tài ế
chính mà g n li n v i ch c năng phân ph i tài chính.
Câu 28: Pháp lu t tài chính là t ng h p các QPPL đi u ch nh các quan h XH
phát sinh trong quá trình các ch th th c hi n h at đ ng kinh doanh ti n t .
SAI. Pháp lu t tài chính là t ng h p các quy ph m pháp lu t đi u ch nh các quan h
h i phát sinh trong quá trình l p, ch p hành và quy t tóan ngân sách nhà n c. ế ướ
Câu 29: Đ n v d toán là c p NSNN. ơ
SAI. Đ n v d toán là đ n v có quan h v i ngân sách nhà n c.ơ ơ ướ
Câu 30: B t kỳ c p NS nào cũng có kho n thu b sung.
SAI. Ch có ngân sách đ a ph ng m i có kho n thu b sung t ngân sách trung ng. ươ ươ
Câu 31: Kho n thu 100% do c p nào thu thì c p đó đ c th h ng. ượ ưở
SAI. Kho n thu 100% c a ngân sách đ a ph ng s có nh ng kho n thu 100% c a NS ươ
t nh, kho n thu 100% NS huy n và 100% ngân sách xã. v n đ phân chia này s do
HĐND t nh quy t đ nh trên c s nh ng nguyên t c chung v phân c p ngu n thu và ế ơ
nhi m v chi gi a các c p đ a ph ng nh m t o đi u ki n cho các đ a ph ng th c ươ ươ
hi n t t ch c năng, nhi m v c a mình.
Câu 32: Kho n thu đi u ti t ch c p NS T nh và Xã. ế
SAI. ngân sách các c p đ a ph ng, Kho n 1 Đi u 4 và Kho n 4 đi u 26 Lu t ươ
NS năm 2002 quy đ nh: “Ngân sách nhà n c g m ngân sách trung ng và ngân sách ướ ươ
đ a ph ng. Ngân sách đ a ph ng bao g m nn sách c a đ n v hành chính các c p ươ ươ ơ
có H i đ ng nhân dân và U ban nhân dân….căn c vào ngh quy t c a H i đ ng nhân ế
dân cùng c p, quy t đ nh giao nhi m v thu, chi ngân sách cho t ng c quan, đ n v ế ơ ơ
tr c thu c; nhi m v thu, chi, m c b sung cho nn sách c p d i và t l ph n trăm ướ
(%) phân chia gi a các c p ngân sách đ a ph ng đ i v i các kho n thu phân chia”. ươ
Câu 33: D toán NSNN do QH l p và phê chu n.
Sai. Kho n 2 Đi u 20 Lu t NS năm 2002 quy đ nh nhi m v , quy n h n c a Chính
Ph : “L p và trình Qu c h i d toán ngân sách nhà n c và ph ng án phân b ngân ướ ươ
sách trung ng hàng năm; d toán đi u ch nh ngân sách nhà n c trong tr ng h pươ ướ ườ
c n thi t”. ế
Câu 34: Ngân hàng NN và kho b c NN là c quan qu n lý qu NSNN c a CP. ơ
SAI. Kho n 7 đi u 21 Lu t NS năm 2002 quy đ nh nhi m v , quy n h n c a B Tài
chính: “Qu n lý qu ngân sách nhà n c, qu d tr nhà n c và các qu khác c a ướ ướ
Nhà n c theo quy đ nh c a pháp lu t”. Kho b c nhà n c cũng là đ n v qu n lý quướ ướ ơ
ngân sách theo Quy t đ nh s 235/2003/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph .ế ướ
Câu 35: C p NSTW đi u hành NSNN c p T nh.
SAI. Theo quy đ nh c a Lu t ngân sách thì thì m i c p ngân sách đ u có ngu n thu và
nhi m v chi đ c l p v i nhau, không đ c phép dung ngu n thu c a ngân sách này ượ
đ th c hi n nhi m v chi c a ngân sách c p khác. Nh v y, ngân sách TW không ư
5