Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
ế ớ
Ầ
ậ ủ
ủ
PH N 1: Th gi
i quan và PP lu n c a ch nghĩa Mác – Lê nin.
ữ ậ ệ ệ ứ ứ ố ấ ươ Câu 1: M i quan h bi n ch ng gi a v t ch t, ý th c và ý nghĩa ph ậ ng pháp lu n
ế ọ
ệ ề ố v m i quan h này . * Khái ni mệ ạ ậ ượ ả t h c dùng đ ch th c t ụ ạ ệ ả c c m giác chúng ta chép l ể ỉ ự ạ ạ i, ch p l ạ i khách quan đem l i cho con ng ồ ạ i không l i, ph n ánh và t n t ườ i ộ thu c
ả ấ V t ch t là ph m trù tri ả trong c m giác, đ vào c m giác.
ả ả ự ườ ộ i m t cách
ệ ả ấ ủ ạ ự ủ ủ i khách quan.
ệ ữ ậ ứ B n ch t c a ý th c là s ph n ánh hi n th c khách quan c a con ng ộ ộ ứ * M i quan h gi a v t ch t và ý th c
ế ị ấ
ứ ậ
ấ ả ứ ộ ạ ế ị ủ ờ ừ ậ ậ ấ c ý th c là cái có sau, v t ch t quy t đ nh ý th c, ý th c là ấ ộ v t ch t, nó là thu c tính c a m t d ng v t ch t
ổ ứ
ườ ớ ứ ủ ệ ấ ỗ ổ ủ ế ớ ứ năng đ ng, sáng t o trong b óc, ý th c. Là hình nh ch quan c a th gi ố ấ ứ ậ V t ch t quy t đ nh ý th c: ậ ứ ướ ấ + V t ch t là cái có tr ứ ấ ủ ậ ự s ph n ánh c a v t ch t. Ý th c ra đ i t i.ườ ộ con ng ố ch c là b óc s ng có t ậ ề + M i khi đi u ki n v t ch t thay đ i thì ý th c c a con ng ộ i s m mu n gì cũng
ổ thay đ i theo.
ậ ố ạ ủ ế ị ứ ộ ấ + V t ch t là nhân t quy t đ nh phát huy tính năng đ ng, sáng t o c a ý th c trong
ự ễ th c ti n. Vai trò c a ý th c đ i v i v t ch t.
ủ ứ ị ụ ộ ấ ờ ấ ậ
ư + Ý th c ch u quy đ nh c a v t ch t nh ng khi ra đ i nó không th đ ng mà tác ấ i v t ch t theo 2 h (cid:0) ậ ứ ố ớ ậ ị ủ ướ ế ứ ở ạ ậ ủ ự ậ ả N u ý th c tích c c ti n b (là ý th c ph n ánh đúng quy lu t khách quan c a s v t
hi n t (cid:0) ậ ậ ứ ộ đ ng tr l ế ệ ượ ng) thì nó thúc đ y ế ộ ứ N u ý th c tiêu c c l c h u (t c là ý th c không ph n ánh đúng quy lu t v n đ ng
ộ ả ể ủ ự ng) thì nó kìm hãm s phát tri n c a xã h i. khách quan c a s v t hi n t
ứ ủ ự ậ ươ * Ý nghĩa ph
ng pháp lu n ậ ủ ứ ậ ấ
Ch nghĩa duy v t bi n ch ng là v t ch t quy t đ nh ý th c và t n t ễ ế ị ả ự ứ ồ ạ ể t quan đi m khách i khách quan. Do quan và
ệ ậ ứ ậ ệ v y trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n chúng ta ph i quán tri ấ xu t phát t
ở ạ ậ ấ ậ ậ
ng: ứ ộ ự ẩ xã h iộ phát tri n.ể ự ạ ậ ệ ượ ậ ệ ậ ạ ộ ấ . ừ ề đi u ki n v t ch t ộ ứ Ý th c có vai trò tác đ ng tr l ế ộ ạ ủ ứ ố i v t ch t. Do v y trong nh n th c huy tính năng đ ng và sáng t o c a ý th c, phát huy nhân t ự ứ và ho t đ ng th c ạ ộ con
ả bi ệ ậ ạ ấ ộ
t phát ấ ề ố ệ ổ ế ươ ậ ễ ti n chúng ta ph i ườ i trong vi c v t ch t hóa tính năng đ ng sáng t o y. ng Câu 2. Nguyên lí v m i liên h ph bi n? Ý nghĩa ph ng pháp lu n?
ể ỉ ự ươ ự ẫ ự
ữ ặ ữ ế ớ i ậ v t hi n t
ố ệ ượ ố ệ ủ
ề ự ậ ỉ ố ệ ượ ể ng tác, s chuy n hóa l n nhau gi a các s ệ ượ ỗ ự ậ ng trong th gi c a m i s v t hi n t ố ổ ế ủ ệ ượ nhi u s v t hi n t ng. i hi n t
* Khái ni m:ệ ị ệ M i liên h : Dùng đ ch s quy đ nh, t ế ố ủ ng, hay gi a các m t, các y u t ể ỉ ổ ế ệ ồ ạ ở i, ch m i liên h t n t ệ ự ậ M i liên h ph bi n: Dùng đ ch tính ph bi n c a các m i liên h c a các s v t ng trong th gi ấ ủ ố ệ ế ớ * Tính ch t c a m i liên h :
1
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
ồ ạ ộ ậ ả ố ộ
ố ủ ườ ụ ủ ả i ch ph thu c vào b n thân s v t hi n t ụ i đ c l p không ph thu c vào ý ậ ể ườ ệ ượ i có th nh n ng. Con ng
ệ ể ụ ụ ậ ụ ỉ ố ứ Tính khách quan: Là cái v n c a b n thân, t n t ộ mu n c a con ng th c và v n d ng các m i liên h đ ph c v cho m c đích c a mình.
ố ự ự ộ ư nhiên, xã h i, t duy và ở ự ậ ụ ệ ồ ạ ở i ủ 3 lĩnh v c: t
ắ
ổ ế ọ ơ kh p m i lúc m i n i. ạ ệ ượ ệ
ị Tính ph bi n: Nghĩa là m i liên h t n t ọ Tính đa d ng phong phú: Các s v t hi n t ữ ị v tr vai trò khác nhau đ i v i s t n t
ệ
ố ả ự ế
ự ậ ố ng khác nhau thì m i liên h cũng khác ể ủ ự ậ ố ớ ự ồ ạ nhau gi i và phát tri n c a s v t. Trong không gian, ố ề ệ ễ ờ th i gian khác nhau thì m i liên h di n ra khác nhau. Có nhi u m i liên h bên trong và bên ứ ế ế ủ ế ngoài, b n ch t, không b n ch t, th y u, ch y u, tr c ti p, gián ti p… ậ ươ
ệ Quan đi m toàn di n: Mu n xem xét đánh giá đúng đ n s v t hi n t
ả ắ ự ậ ệ ượ ượ
c u thành nên s v t hi n t ệ ượ ệ ượ ấ ả ng. Ph i th y đ ả
ả ệ ượ ng chúng ta ố ự ậ c m i ng khác, song không ph i bình quân cào ạ ệ i b nh ố ng, ch ng l
ụ ế ế ộ ớ ự ậ ng này v i s v t hi n t ơ ả c đâu là cái c b n, b n ch t c a s v t hi n t ậ ủ t trung và lu t ng y bi n.
ả ệ Quan đi m l ch s c th : Khi xem xét đánh giá s v t hi n t
ớ ự ề ể ủ ệ ượ ng ph i chú ý đúng ờ i s ra đ i phát tri n c a nó,
ứ ế ế ẫ ấ ả ấ ng pháp lu n * Ý nghĩa ph ố ể ế ố ấ ặ ấ ả t c các m t, các y u t ph i chú ý t ệ ủ ự ậ ệ ượ liên h c a s v t hi n t ấ ủ ự ậ ượ ấ ả ằ b ng mà ph i th y đ ệ ề phi n di n m t chi u, ch nghĩa tri ử ụ ể ể ự ậ ử ụ ể ả m c đ n hoàn c nh l ch s c th làm phát sinh v n đ , chú ý t ự ả ố ả chú ý đ n b i c nh hi n th c c khách quan l n ch quan.
ị ị ệ ề ự ể ậ ấ ủ ươ Câu 3. Nguyên lý v s phát tri n? Ý nghĩa ph ụ ng pháp lu n? Cho ví d .
* Khái ni mệ ể ướ Phát tri n là dùng đ ch quá trình v n đ ng c a s v t theo khuynh h ng đi lên:
ể ỉ ừ ủ ự ậ ệ ậ ệ ơ ộ ấ ừ t
ộ ế kém hoàn thi n đ n hoàn thi n h n. ể
ế ộ trình đ th p đ n trình đ cao, t ấ ủ ự * Tính ch t c a s phát tri n ể ự ậ
ồ ườ ủ ả ể ồ ạ i ự
ệ ượ
ộ ậ đ c l p v i ý th c c a con ng ả ủ ậ ng. Là k t qu c a quá trình gi v t hi n t ự ẫ ủ ự ậ ự ự ộ ư ể nhiên, xã h i, t duy và
ừ trong t ng s v t hi n t
ệ ượ ủ ể
ố ệ ượ Tính khách quan: Phát tri n là cái v n có c a b n thân s v t hi n t ng t n t ố ủ ả ằ ớ ứ ủ i. Ngu n g c c a phát tri n n m ngay bên trong b n thân s ế ế ả ệ ượ i quy t mâu thu n c a s v t hi n t ng đó. ễ ổ ế S phát tri n di n ra trên các lĩnh v c t Tính ph bi n: ự ậ ệ ượ Tính đa d ng:ạ ệ ượ ọ ự ậ ố
ng. ướ Phát tri n là khuynh h ể ườ ng có con đ ể ủ ự ậ ệ ượ ể ng, song ng chung c a m i s v t hi n t ng phát tri n không hoàn toàn gi ng nhau. Trong không ng là khác nhau, phát tri n không
ắ ố ườ ườ
ng pháp lu n
ọ ự ậ trong m i s v t hi n t ờ ự gian và th i gian khác nhau, s phát tri n c a s v t hi n t ắ ẳ ng th ng t p mà theo đ theo đ ươ * Ý nghĩa ph ậ ứ ả ệ Trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n, chúng ta ph i quán tri
ự ễ ế ự ậ i quy t s v t hi n t ế ả ặ ệ ượ
ng “xo n c”. ậ ạ ộ ả c xu th phát tri n c a s v t hi n t ủ ị ệ ượ ể ủ ự ậ ỉ ấ ệ ạ ạ ơ ượ ứ ắ ể t quan đi m phát ạ ng ph i đ t nó trong tr ng thái ươ ng lai, ng trong t ấ ươ ng i mà không th y t c máy móc, c ng nh c ph đ nh s ch tr n, ch th y hi n t
ể tri n. Nghĩa là khi xem xét đánh giá gi ấ ượ ể ộ ậ v n đ ng phát tri n đi lên. Th y đ không đ lai.
ạ ộ ự ễ ộ ạ ề ệ ớ
ế ủ ệ ế ắ
ạ ậ ể ườ ả Con đ
ế ả ủ Trong ho t đ ng th c ti n chúng ta ph i ng h t o đi u ki n cho cái m i, cái ti n ụ ệ ệ ượ ươ ướ ư ậ ỷ ị ắ ả ộ b , chi n th ng cái cũ, cái l c h u, ph i kh c ph c b nh lão h , trì tr , ki n đ nh. ườ ủ ự ậ ng không ph i là con đ ng h ng phát tri n c a s v t hi n t mà quanh co, khúc khu u nh ng nhìn chung theo ph ắ ẳ ng th ng t p ạ ộ ng đi lên, do v y trong ho t đ ng
2
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
ả ầ ạ ạ ượ ả c bi quan, chán n n tr ướ c
ự ữ
ướ ở ở ạ ướ ắ ở ệ ộ c đá), nhi t đ trung bình thì ở
ở ạ t đ cao thì nó
tr ng thái r n (n ơ tr ng thái h i. ươ ạ ậ ễ th c ti n chúng ta ph i có tinh th n l c quan, cách m ng, không đ nh ng khó khăn. * Ví d ụ ệ ộ ấ nhi N c t đ th p thì nó ệ ộ ạ ở ỏ nhi tr ng thái l ng và khi Câu 4. Ph m trù cái chung và cái riêng. Ý nghĩa ph ng pháp lu n ?
* Khái ni mệ
ệ ượ ộ ng, m t quá trình
ấ ị ỉ riêng l ế ọ ượ t h c đ ộ cách là m t ch nh th c th
ữ ể ặ ế ố ữ ộ , nh ng thu c
ặ ạ ở tính l p l i
ể ỉ ộ ự ậ c dùng đ ch m t s v t hi n t ể ụ ể. ữ ỉ ế ọ t h c dùng đ ch nh ng m t, nh ng y u t ng. ế ọ ữ ặ ế ố ộ , nh ng thu c
t h c dùng đ ch nh ng m t, nh ng y u t ệ ượ ể ỉ ữ ng nào đó mà không l p l ặ ạ ở ự ậ i s v t hi n t ữ ng khác.
ạ Cái riêng là ph m trù tri ồ ạ ớ ư ẻ i v i t nh t đ nh t n t ạ Cái chung là ph m trù tri ệ ượ ề ự ậ nhi u s v t hi n t ạ ấ ơ Cái đ n nh t là ph m trù tri ở m t s v t hi n t ệ ượ ộ ự ậ ỉ ứ ệ ệ ữ tính ch có ố * M i quan h bi n ch ng gi a cái chung và cái riêng :
ỉ ồ ạ ố Cái riêng bao hàm cái chung và ch t n t ệ ư i trong m i quan h đ a đ n cái chung. Cái
ậ ủ ể ộ ế ệ ự ồ ạ ủ chung là b ph n c a cái riêng, thông qua cái riêng mà bi u hi n s t n t i c a mình.
ạ ộ ơ ộ ậ Cái riêng là cái toàn b phong phú đa d ng h n cái chung. Cái chung là cái b ph n
ư ắ ả
nh ng sâu s c b n ch t h n cái riêng. ữ ấ ơ ề ệ ấ ị ể ể ấ ơ Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, cái đ n nh t có th chuy n hóa thành cái chung và
ng
ậ ượ ạ c l i. * Ý nghĩa ph
ươ ng pháp lu n: ả ể , không th đi tìm cái
chung ngoài cái riêng.
ụ ợ ả ệ ầ Chúng ta ph i đi tìm cái chung trong cái riêng, thông qua cái riêng ở Khi áp d ng nh ng cái chung vào nh ng tr t hóa ả , c n ph i
ượ ớ ườ ng h p riêng ph i cá bi ề ấ ữ c giáo đi u. xu t phát t
ượ ấ ễ ẫ ớ ư ậ c tuy t đ i hóa cái đ n nh t, cái riêng nh v y d d n t
ệ ề ạ ở ườ ơ ữ ư ậ cái riêng, nh v y m i tránh đ ơ ệ ố ươ , tùy ti n vô nguyên t c. ng ắ (VD: chúng ta đi v d y i ch nghĩa xét ng mà ủ tr
ư
ừ Không đ ụ ộ, đ a ph ị iạ , r i vào c c b l ế ơ ở ch a có c s gì h t). ạ ộ ễ ầ ạ ề ệ ấ ơ ợ ể Trong ho t đ ng th c ti n c n t o đi u ki n đ cái đ n nh t có l i chuy n hóa thành
ể ấ ơ ể ự ạ cái chung và cái chung có h i chuy n thành cái đ n nh t.
ươ ứ ậ Câu 5. Vai trò th c ti n đ i v i nh n th c. Ý nghĩa ph
ễ ạ ộ
ườ ữ ậ ứ nh ng thu c tính quy lu t
ự nhiên làm cho chúng b c l ế ự ễ ố ớ ậ ơ ở ủ ộ ộ ọ ộ ự ế ắ ậ ộ i có tác đ ng ệ i nh ng tài li u cho ồ ừ ự th c
ng pháp lu n. ễ ự Th c ti n là c s c a nh n th c: Trong ho t đ ng th c ti n con ng ậ , đem l ữ ạ ớ ự i t vào gi ề ế ứ ứ ậ nh n th c lí lu n. Suy đ n cùng m i tri th c dù tr c ti p hay gián ti p đ u b t ngu n t ti n.ễ
ự ự ụ ễ ề ệ ậ ộ
ầ ể ủ ự ủ ứ ờ ươ Th c ti n là đ ng l c c a nh n th c: Th c ti n đ ra nhu c u, nhi m v và ph ng ọ ng phát tri n c a nh n th c, nó thúc đ y s ra đ i và phát tri n c a các ngành khoa h c. ướ h
ễ ể ủ ễ ề ụ ụ ự ễ ủ ứ ậ
ả ậ ọ ậ ụ ả ướ ế ậ Th c ti n là m c đích c a nh n th c: Nh n th c ph i quay v ph c v th c ti n. K t ỉ ự ự đúng khi
ứ ậ ụ ứ ẩ ự ứ ỉ ạ ả ạ ự quả c aủ nh n th c ph i h ậ chúng đ ự ễ ẫ ng d n ch đ o th c ti n. Lí lu n khoa h c ch th c s ự ễ ự ễ c ượ v n d ng vào th c ti n, c i t o th c ti n.
3
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
ễ ự ự
ồ ự ẩ ủ Th c ti n là tiêu chu n c a chân lí: Th c ti n là th ờ ị ủ ề ứ ể ừ ữ ướ c đo giá tr c a nh ng tri th c có ỉ ổ ễ , phát tri n và c trong nh n th c. Đ ng th i th c ti n không ng ng b sung, đi u ch nh
ứ ượ đ hoàn thi n nh n th c.
ng pháp lu n :
ứ
ễ ễ ự th c ti n, d a trên c s th c ti n
ự Trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n chúng ta c n quán tri ừ ự ộ ầ ơ ở ự ọ ấ ự ễ ậ ọ ứ ổ ả ờ ự ể ệ t quan đi m th c ễ , đi sâu vào th cự ự ễ ẽ
ả ế ủ ư ế ề ệ ầ ễ ậ ứ ệ ậ ươ ậ * Ý nghĩa ph ạ ộ ậ ễ ti n, nghĩa là nh n th c ph i xu t phát t ế ễ ti n. Ph i coi tr ng, t ng k t th c ti n m t cách nghiêm túc, khoa h c. N u xa r i th c ti n s ẫ d n đ n các sai l m nh : ch quan, giáo đi u, máy móc, b nh quan liêu,…
ể ủ ự ượ ợ ớ ệ ả ộ ấ ả ng s n
Câu 6. Quy lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n c a l c l ấ ậ xu t. V n d ng c ta.
ợ ấ ấ ứ ổ ng s n xu t là t ng h p các y u t
ầ ể ự ễ ầ ạ ạ v t ch t và tinh th n t o thành s c m nh ườ i.
ậ ụ ở ướ n * Khái ni m :ệ ự ượ L c l ả bi nế gi th c ti n, c i ệ ả ấ ậ ấ ả i trong quá trình s n xu t v t ch t. Quan h s n xu t là quan h gi a ng
ườ ứ * M i quan h bi n ch ng gi a LLSX và QHSX :
ữ ố ự ể ệ ứ hệ bi n ch ng. Quan hệ
ệ ế ố ậ ả ồ ớ ự i t nhiên theo nhu c u sinh t n, phát tri n con ng ấ ườ ớ i v i ng ệ ệ ẫ ể ệ ở ệ ể ủ ậ ề ự ộ
ộ ượ ượ ế ị ưở ế
ệ ữ ữ S tác đ ng l n nhau gi a LLSX và QHSX bi u hi n quan ứ bi n ch ng này đ QHSX đ ế ố ổ ộ ạ
ợ c th hi n c hình thành, bi n đ i, phát tri n d ộ ứ ủ quy lu t v s phù h p trình đ phát tri n c a QHSX. ủ ể ướ ả ươ ủ tác đ ng cách m ng, là n i dung c a quá trình s n xu t, còn QHSX t ộ i nh h ả ể ả ớ ị n đ nh là hình th c c a quá trình s n xu t
ợ ổ
ể ủ ấ ị ẫ ộ ớ
ộ ậ ẽ ớ ề ỏ ỏ ợ ớ
LLSX là y u t ổ ớ cũng bi n đ i theo cho phù h p v i trình đ phát tri n c a LLSX. ệ ớ i m t m c đ nh t đ nh s mâu thu n v i QHSX hi n có. ộ phát tri nể tế l p QHSX m i phù h p v i trình đ ớ ươ
ẩ * QHSX tác đ ng tr l ng :
ế ề ẩ ạ ng quy t đ nh c a LLSX. ố ấ ng đ i ấ . Khi LLSX phát tri n thì s m hay mu n QHSX ế ộ Khi LLSX phát tri n ể t ứ ả thi Đi u này đòi h i ph i xóa b QHSX cũ, ờ ấ ứ ả ủ ng th c s n xu t m i ra đ i. c a LLSX, thúc đ y ph ướ ở ạ ộ i LLSX theo hai h ể ủ ộ phát tri n c a LLSX ớ ợ N u QHSX phù h p v i trình đ ệ thì nó thúc đ y, t o đi u ki n
cho LLSX phát tri n.ể
ạ ậ ượ ướ ể ủ ế ớ ộ N u QHSX không phù h p v i trình đ phát tri n c a LLSX (l c h u,v t tr c) thì
ả ợ ể ủ nó kìm hãm, c n tr s phát tri n c a LLSX.
ở ự ộ ự ố ớ ể ệ ở ỗ ị
i c a QHSX đ i v i LLSX còn th hi n ườ ộ ủ ủ ế ộ ộ ụ ch nó quy đ nh m c i lao đ ng, nó kích thích
ưở ng đ n thái đ lao đ ng c a ng ụ ặ ộ ở ạ ủ S tác đ ng tr l ả đích c a nó, nó kích thích nh h ho c kìm hãm vi c c i ti n công c lao đ ng.
ố ệ ả ế ộ ệ * Trong xã h i có giai c p đ i kháng thì mâu thu n gi a LLSX và QHSX bi u hi n
ế ượ ẫ ớ ữ ả ấ ấ ấ thành mâu thu n giai c p và thông qua đ u tranh giai c p m i gi ể ẫ đó. c mâu thu n i quy t đ
c ta
ẫ ậ ụ ở ướ * V n d ng ổ ướ ụ ư
ấ n ớ ộ ậ ự ậ ớ ự ắ c đ i m i (1986), Đ ng ta v n d ng ch a đúng quy lu t này. Chúng ta m c ộ ạ i th c tr ng trình đ
ụ ự ề ế ắ ọ
ả Tr ủ ệ ệ b nh ch quan, nóng v i trong vi c xây d ng QHSX mà không tính t ủ ấ ướ LLSX c a đ t n ổ ầ Sau đ i m i (1986), kh c ph c sai l m trên, chúng ta l a ch n n n kinh t ầ c. ớ ị ướ ủ ề ề ệ ắ ộ hàng hóa ậ ng xã h i ch nghĩa. Đi u này hoàn toàn đúng đ n trong vi c v n nhi u thành ph n đ nh h
4
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
ở ẽ ậ ừ ừ ề ấ ồ ộ ủ trình đ c a LLSX ở ướ n c ta v a th p, v a không đ ng đ u cho nên
ụ d ng quy lu t. B i l ạ ả ph i đa d ng QHSX.
ế ượ ầ ng t ng? Ý nghĩa
ệ ệ ậ ề ấ Câu 7. Quan h bi n ch ng gi a c s h t ng và ki n trúc th ươ ữ ơ ở ạ ầ ố ớ ướ ứ ề ph ệ c ta hi n nay?
ấ ợ ơ ấ ệ ả ộ ế ủ ế ộ ộ ộ c a m t ch đ xã h i ng pháp lu n v v n đ này đ i v i n *Khái ni m: ệ CSHT là toàn b quan h s n xu t h p thành c c u kinh t
ấ ị nh t đ nh.
ứ ể
ế ấ ủ ế ế ộ ể ậ ộ KTTT là dùng đ ch toàn b h th ng k t c u c a các hình thái ý th c xã h i (quan ả ướ c, Đ ng ộ ệ ố ỉ ớ ế ọ t h c,...) cùng v i các thi ị t ch chính tr xã h i... nhà n
ấ ị ị đi m, chính tr , pháp lu t, tri phái, giáo h i, các đoàn th , đ ộ c hình thành trên m t CSHT nh t đ nh.
ộ ố ữ
ệ ệ ế ị ố ớ ể ượ ứ * M i quan h bi n ch ng gi a CSHT và KTTT ủ * Vai trò quy t đ nh c a CSHT đ i v i KTTT:
ể c hình thành và phát tri n trên CSHT.
ổ ế ấ ấ ộ
ự ế
ự ế ở ạ ủ * Vai trò tác đ ng tr l
ượ CSHT nào thì KTTT y. KTTT đ ổ ớ CSHT bi n đ i hay m t đi thì KTTT s m hay mu n cũng thay đ i theo. ổ ổ ủ Nguyên nhân tr c ti p làm thay đ i KTTT là CSHT, do s bi n đ i c a CSHT. ố ớ i c a KTTT đ i v i CSHT: ộ ở ạ
ộ ế ố ủ c a KTTT luôn tác đ ng qua l Các y u t ế ố ả ộ ấ ự ệ ố ộ ằ ủ ạ ẫ i l n nhau và tác đ ng tr l ế tác đ ng tr c ti p nh t đó là nhà n i CSHT ướ c
nh m c ng c , duy trì, b o v CSHT sinh ra nó, y u t và pháp lu t.ậ
ng:
ẩ
ế ế ể ể ủ ướ ộ ự ộ
ố ớ ự i c a KTTT đ i v i CSHT theo 2 h ộ ế + N u KTTT b o v CSHT ti n b thì thúc đ y xã h i phát tri n. ạ ậ + N u KTTT b o v CSHT l c h u thì nó kìm hãm s phát tri n c a xã h i. ướ ệ ở ạ ủ ộ S tác đ ng tr l ệ ả ệ ả * Ý nghĩa trong s nghi p đ i m i đât n
ớ ệ ả ấ
ề
ệ ừ ự ớ ề ả ữ ề c gi
ự ệ ổ ớ c hi n nay: ậ ế ị ả ầ ế ộ ộ ự CSHT quy t đ nh KTTT do v y khi xây d ng ch đ xã h i m i chúng ta c n ph i ố ằ ướ ủ ự ớ ệ chú ý xây d ng CSHT b ng vi c t ng b c c ng c hoàn thi n quan h s n xu t m i: quan ế ầ ế ề ủ ộ ấ ệ ả h s n xu t xã h i ch nghĩa d a trên n n kinh t nhà nhi u thành ph n, trong đó kinh t ố ế ể ữ ế ậ ủ ạ ướ n qu c vai trò n n t ng trong n n kinh t t p th gi vai trò ch đ o, cùng v i kinh t dân.
ở ạ ế ộ ự ậ ộ ớ KTTT tác đ ng tr l
ộ ố ả i CSHT do v y trong xây d ng ch đ xã h i m i chúng ta ph i ệ ườ ủ th ng xuyên c ng c , hoàn thi n KTTT.
ầ ử ả ạ ạ ỏ ữ ạ ế thoái hóa bi n
ả ấ
ủ ủ ộ c pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, do dân và vì dân.
ướ ạ ộ ổ ứ ủ ể ẩ ị ch c đoàn th chính tr .
ề ớ
ạ ứ ố ạ ị ế ự ừ ự ữ Xây d ng Đ ng trong s ch, v ng m nh, lo i b nh ng ph n t ỏ ch t ra kh i Đ ng. ề ự Xây d ng nhà n ạ Đ y m nh ho t đ ng c a các t ự Xây d ng n n văn hóa m i, đ o đ c m i. ầ Nâng cao tinh th n c nh giác ch ng l ớ ạ i các th l c thù đ ch, phòng ng a phá ho i
ủ ả ạ thành qu cách m ng c a nhân dân.
ế ộ ự ớ ồ
ự ố ế ng KTTT thì s c tình hay c ý xem th
ề ả ờ ả Trong xây d ng ch đ xã h i m i chúng ta ph i chú ý xây d ng đ ng th i c CSHT ị ng chính tr ườ ng CSHT c l
ế ớ ướ ế ộ ườ ề và KTTT. N u đ cao CSHT xem th ế ủ ộ ễ ẫ ng xã h i ch nghĩa. Ng d d n đ n ch ch h ớ ế ụ ậ ễ ẫ so v i các n d d n đ n t ả ẽ ố ườ ượ ạ ế i n u đ cao KTTT xem th ự c trong khu v c và trên th gi ướ ệ ề t h u v kinh t i.
5
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
ế ộ ự ộ ể ị xã h i. S phát tri n các hình thái xã h i là quá trình l ch s ử
Câu 8. Hình thái kinh t nhiên. ự t
ậ ị ử ủ ủ
ế * Hình thái kinh t ử ể ỉ ợ ộ ấ ị ạ ị ớ
ạ ớ ộ ặ ượ ể ế ượ ươ ộ ủ ấ ộ xã h i là ph m trù c a ch nghĩa duy v t l ch s , dùng đ ch xã h i ộ ư , v i ki u QHSX đ c tr ng cho xã h i đó phù h p v i m t t ng giai đo n l ch s nh t đ nh ự ầ ớ c xây d ng trên ng t ng t và v i m t ki n trúc th ộ ứ ng ng đ
ữ ở ừ trình đ nh t đinh c a LLSX ấ nh ng QHSX y.
ộ * S phát tri n c a các hình thái xã h i :
ể ự ự ế ộ ị S thay th nhau và phát tri n các hình thái kinh t xã h i trong l ch s t
ố ể ủ ế ậ ử ừ ấ ủ ủ ế th p đ n ố ụ thu cộ vào ý mu n ch quan c a con
cao là do các quy lu t khách quan chi ph i, không ph ng i.ườ
ậ ộ ừ ấ ế ế th p đ n cao thì xã h i t
ữ mâu thu n gi a LLSX và QHSX gi
ế ể xã h i t
ố ự Trong các quy lu t chi ph i, s phát tri n hình thái kinh t ẫ ữ ế S phát tri n hình thái kinh t ố ể ế ị vai trò quy t đ nh. ộ ừ ấ th p đ n cao là con đ ặ ự ạ ế ỗ ị
ể ộ ố ể ủ ể ỏ ộ ể ườ ng phát tri n chung ị , chính tr , đ a lí mà trên con ng phát tri n c a mình “có th b qua” m t hay m t s hình thái nào đó. ộ ủ c a nhân lo i. Song, m i dân t c, qu c gia do đ c đi m kinh t ườ đ
Ọ Ủ Ề ƯƠ NG
Ế Ủ Ế Ấ Ư Ả TH C S N XU T T B N CH NGHĨA ộ Ầ PH N 2: H C THUY T KINH T C A CH NGHĨA MÁC – LÊNIN V PH Ứ Ả Câu 9. Hàng hóa là gì? Cho bi
Ủ ố ế t hai thu c tính và m i quan h gi a chúng ? ủ ủ ệ ữ ầ ể ỏ ộ ả ườ i * Hàng hóa là s n ph m c a lao đ ng, có th th a mãn nhu c u nào đó c a con ng
ẩ thông qua trao đ i, mua bán.
ổ ộ ủ
* Hai thu c tính c a hàng hóa : ụ ị ử ụ ể ỏ ẩ ầ Giá tr s d ng là công d ng c a ủ ủ v tậ ph m có th th a mãn nhu c u nào đó c a
con ng i.ườ
ộ ộ
ấ ủ c a ng c k t tinh vào trong hàng hóa.
ủ ị ủ Giá tr c a hàng hóa là m t thu c tính c a hàng hóa, đó chính là lao đ ng hao phí ấ ể ả i s n xu t đ s n xu t ra nó đã đ ủ ộ ượ ế ố ấ ừ ẽ ừ ệ ặ ộ ố thu nẫ ườ ả * Hai thu c tính c a hàng hóa có m i quan h ch t ch v a th ng nh t,v a mâu
ớ v i nhau.
ố ấ ộ
ẫ
ệ ư ệ ự i trong m t hàng hóa, nh ng quá ướ c c th c hi n tr
ồ t + Th ng nh t: Hai thu c tính này cùng t n ị ử ụ ị + Mâu thu n: Tuy giá tr s d ng và giá tr cùng t n t ờ ả ề ự i tách r i c v không gian và th i gian, giá tr đ ự ượ ư ạ ị ử ụ ự ệ ộ i ạ trong m t hàng hóa. ộ ồ ạ ị ượ ờ c th c hi n sau trong lĩnh v c tiêu dùng. trình th c hi n chúng l trong l u thông, giá tr s d ng đ
ậ ị ủ Câu 10. Phân tích n i dung và tác đ ng c a quy lu t giá tr ?
ủ ộ ậ ị
ậ ậ ả ủ ả ổ đâu
ả ộ ộ * N i dung c a quy lu t giá tr : ị Quy lu t giá tr là quy lu t kinh t có s n xu t và trao đ i hàng hóa thì có s t n t
ế ự ồ ạ ở ở ấ căn b n c a s n xu t và trao đ i hàng hóa, ụ ật giá tr .ị ủ i và phát huy tác d ng c a quy lu ạ ộ ị ấ Ở ổ ả
đó có quy lu t giá tr ho t đ ng. ả ự ấ đâu có s n xu t hàng hóa thì ệ ả ơ ở ậ ổ ấ ỏ Quy lu t giá tr đòi h i vi c s n xu t và trao đ i hàng hóa ph i d a trên c s hao phí
ộ ậ ộ ầ ị ế lao đ ng xã h i c n thi t.
6
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
ể ộ ệ t
ợ ả ề ấ ế ủ c a mình phù h p v i hao phí lao đ ng xã h i c n thi t.
ườ ả i s n xu t ph i đ u khi n làm cho hao phí lao đ ng cá bi ộ ỏ ấ ộ ầ ổ ả ắ + Trong l u thông đòi h i vi c trao đ i hàng hóa ph i theo nguyên t c ngang giá.
ậ ệ ị * Tác đ ng c a quy lu t giá tr :
ả + Trong s n xu t, ng ớ ư ủ ế ả ư t s n xu t và l u thông hàng hóa.
ả ấ ấ ợ ộ ẩ ậ , h p lí hóa s n xu t, tăng năng xu t lao đ ng, thúc đ y
ự ượ l c l
ả ự ườ ả ấ nhiên và phân hóa ng i s n xu t hàng hóa thành ng ườ i
ộ ấ ề Đi u ti ả ế Kích thích c i ti n kĩ thu t ể ộ ấ ng s n xu t xã h i phát tri n. ọ ự ệ ự ự Th c hi n s l a ch n t ườ i nghèo. giàu, ng
ủ ứ ộ ạ ứ Câu 11. Trình bày hai thu c tính c a hàng hóa s c lao đ ng? T i sao nói hàng hóa s c
ộ ặ lao đ ng là hàng hóa đ c bi
ộ ộ ủ ộ ệ t ? * Hai thu c tính c a hàng hóa s c lao đ ng :
ự ồ ạ ể ự ự ộ ườ i trong m t ng i và
ả ượ đ c ng
ộ ử ụ ộ ủ ứ ứ ộ ữ ứ S c lao đ ng là toàn b nh ng năng l c, th l c và trí l c t n t ườ ấ i đó s d ng vào s n xu t. ộ Hai thu c tính c a hàng hóa s c lao đ ng cũng gi ng nh m i hàng hóa khác:
ộ ố ờ ộ ầ ộ th i gian + Giá tr c a hàng hóa s c lao đ ng cũng do ế ể t đ ư ọ lao đ ng xã h i c n thi
ả ấ
ủ ị ủ ấ ả s n xu t và tái s n xu t ra nó quy đ nh. ị ử ụ ứ ứ ộ quá trình tiêu dùng s c lao
ứ ị + Giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng th ể ả ụ ấ
ứ ặ ơ ứ ộ * Hàng hóa s c lao đ ng là hàng hóa đ c bi ộ ộ đ ng. T c là quá trình lao đ ng đ s n xu t ra hàng hóa t
ử ụ ườ ị
ng. Hàng hóa thông th ờ ử ụ
ấ ầ ị ả ị ủ ả ầ ớ ơ ơ
ạ ư ả ị ặ ư ạ ể hi nệ ở ộ ị hay m t d ch v nào đó. ệ vì nó có nh ng đ c tính khác h n hàng ặ ữ ị ử ụ ườ ng trong quá trình s d ng thì giá tr và giá tr s d ng hóa thông th ỉ ạ ộ ứ m t d n theo th i gian. Còn hàng hóa s c lao đ ng trong quá trình s d ng không ch t o ra giá tr b n thân nó mà còn t o ra giá tr l n h n giá tr c a b n thân nó. Ph n l n h n đó chính là giá tr th ng d mà nhà t ị ớ ế b n đã chi m đo t.
ư ả ư ả ả ế ệ b n kh bi n. Vi c phân chia t b n thành hai b ộ
ấ ế ư ả ả ế ế ph n: T b n b t bi n và t
b n kh bi n có ý nghĩa gì ? ư ả ả ế
ư ả ả ư ả ạ ư ằ ị ặ i giá tr th ng d b ng cách b óc l tộ
ậ ư ả ấ ư ệ ả ư ả Câu 12. T b n b t bi n và t ư ả ấ ậ ế ấ * T b n b t bi n và t b n kh bi n : ị ấ ủ ư ả B n ch t c a t b n: T b n là giá tr mang l ủ ộ ứ s c lao đ ng không công c a công nhân làm thuê. ế T b n b t bi n: Là b ph n t ế b n bi n thành t
ư ả ể ả ộ ứ ổ ề ượ ư ả ấ ẩ , t c là không thay đ i v l ấ ị ượ ả c b o li u s n xu t mà giá tr đ ế ị ủ ng giá tr c a nó. T b n b t bi n
toàn và chuy n vào s n ph m ệ kí hi u là C.
ộ ậ ư ả ứ
ủ ệ ổ ề ượ ứ ư ộ ế b n bi n thành s c lao đ ng không tái hi n ra nh ng ế , t c là bi n đ i v l ng. ng c a công nhân làm thuê mà tăng lên
ừ ượ ệ ư ả ư ả ả ế T b n kh bi n là b ph n t ộ thông qua lao đ ng tr u t ả ế T b n kh bi n kí hi u là V.
ệ ậ ư ả ế ấ * Ý nghĩa c a vi c phân chia thành hai b ph n t b n b t bi n và t
ả
ủ ỉ ấ ủ ầ ế ề ệ
ậ ế ể ạ ư ư ư ả ồ ị ặ ả ạ ị ộ ộ ư t đ t o ra giá tr th ng d , còn t ấ óc l ố quy tế đ nh sinh ra giá tr th ng d . Nó v ch rõ b n ch t b
ả ư ả b n kh ị ấ bi n: ế Có ý nghĩa ch ra vai trò khác nhau c a hai b ph n này trong quá trình s n xu t ra giá tr ả ư ả ặ b n kh th ng d . T b n b t bi n là đi u ki n c n thi ủ ộ ủ ị ặ ế bi n là ngu n g c t c a ch ố ớ ư ả nghĩa t b n đ i v i công nhân làm thuê.
7
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
ụ ư ả ư ả ệ ụ ư ả ế Câu 13. Th nào là tích t ậ b n và t p trung t t b n. Phân bi t tích t ậ b n và t p t
trung t
ư ả b n
ệ ằ ư ả t t b n hóa giá tr ị
ụ ư ả ụ ư ả ộ ự ệ ế ặ
ư ả ữ ự ấ ậ b n và t p trung t b n là s tăng thêm quy mô c a t th ng d trong m t xí nghi p nào đó, nó là k t qu tr c ti p c a tích lũy t b n là s tăng thêm quy mô t t b ng cách t ư ả b n. ợ t b ng cách h p nh t nh ng t ư
ư ả b n. * Tích t Tích t ư T p trung t ệ ả b n cá bi ệ ằ ơ ớ t khác l n h n.
ậ t có s n trong xã h i thành m t t t t tích t
ẵ ệ * Phân bi ố ủ ư ả b n cá bi ả ự ế ủ ư ả b n cá bi ệ b n cá bi ư ả b n ư ả ệ b n cá bi t.
ộ ộ ư ả ậ ụ ư ả b n và t p trung t ề Gi ng nhau: Chúng đ u làm tăng quy mô t Khác nhau:
ể ị ặ ụ ư ả ư ả ể ậ ư ồ b n là giá tr th ng d , còn ngu n đ t p trung t b n là
ư ả + Ngu n đ tích t ệ ữ nh ng t
ồ b n cá bi ồ t t
ư ả ẵ ỉ t ẵ t có s n trong xã h i. ị ặ ụ ư ả ố ủ ệ ồ t, đ ng th i làm tăng quy mô c a t ư ả b n cá bi
ủ ư ả ộ ộ ư ụ ư ả b n là giá tr th ng d do đó tích t b n làm tăng quy + Ngu n g c c a tích t ồ ủ ậ ủ ư ả ờ ộ b n xã h i. Còn ngu n c a t p trung b n cá bi ộ ậ b n ch làm tăng quy mô t có s n trong xã h i, do đó t p trung t b n xã h i. ệ t mà không làm tăng quy mô c a t mô c a t ư ả t ư ả t ủ ư ả ữ b n là nh ng t ệ b n cá bi
ợ ữ ợ ự ậ ị ặ ậ ư ế i nhu n? S khác nhau gi a l i nhu n và giá tr th ng d
ứ Câu 14. Th nào là l * Khái ni mệ ậ L i nhu n là hình th c bi n t
ư ượ ộ ư ả ầ ư ế ủ ạ ộ ế ướ ả ủ ị ặ ng c a giá tr th ng d đ ủ b n đ ng ra, là k t qu c a ho t đ ng c a toàn b t ẻ ệ c quan ni m là con đ ấ ả vào s n xu t b n đ u t
ị ứ ộ
ậ ủ ế
ị ớ Giá tr th ng d là b ph n c a giá tr m i dôi ra ngoài giá tr s c lao đ ng do công b n chi m không. Kí hi u là “m”. ị ặ ư ự ậ
ữ ợ ị ặ ư ườ ậ ằ i nhu n và giá tr th ng d th ề ng không b ng nhau. Đi u
ợ ộ ư ả ứ ủ c a toàn b t ệ kinh doanh. Kí hi u là “p”. ư ộ ị ặ ư ả ệ ị ạ nhân làm thuê t o ra và b nhà t ữ ợ i nhu n và giá tr th ng d ng: Gi a l ệ ụ
*S khác nhau gi a l ề ặ ượ V m t l ộ ề ặ ự ư ề ị ặ ộ ợ ậ i nhu n và giá tr th ng d đ u là m t, l ẳ i nhu n ch ng
ầ này ph thu c vào quan h cung c u. ấ ợ ấ V m t ch t: Th c ch t l ủ ầ ộ ậ ị ặ ư qua là m t hình thái th n bí hóa c a giá tr th ng d .
ỉ ấ ợ ữ ỉ ấ ợ ự ậ ỉ ấ ậ i nhu n là gì? S khác nhau gi a t su t l i nhu n và t su t giá tr ị
Câu 15: T su t l ặ ư th ng d .
ị ặ ỉ ố ữ ư ầ ậ i nhu n là t s tính theo ph n trăm gi a giá tr th ng d và toàn b t ộ ư ả b n
ứ ướ ng tr
ỉ ấ ị ặ ỉ ố ữ ư ư ầ * Khái ni mệ ỉ ấ ợ T su t l ệ c. Kí hi u là P’. P’= m/c+v.100% T su t giá tr th ng d là t s tính theo ph n trăm gi a giá tr th ng d và t ư ả b n
ả ế ươ ứ ị ặ ư ệ ấ ị ặ ể ả kh bi n t ng ng đ s n xu t ra giá tr th ng d đó. Kí hi u là M’.
ự ậ
ữ ỉ ấ ợ
ỉ ấ ợ ề ặ ượ ư
i nhu n và t su t giá tr th ng d
ư
ậ ỉ ấ
ỏ ơ ỉ ấ ị ặ
ị ặ M’= m/v.100%
* S khác nhau gi a t su t l
V m t l ng: T su t l i nhu n nh h n t su t giá tr th ng d (P’ ề ặ ỉ ấ ư ấ ộ
ợ ủ ỉ ấ ợ ứ ậ ị ặ
ả
V m t ch t: T su t giá tr th ng d ph n ánh trình đ bóc l
i nhu n nói lên m c doanh l ớ
v i công nhân làm thuê. Còn t su t l ộ ủ
i c a vi c đ u t ư ả
t c a nhà t
ệ ầ ư ư ả
t ố
b n đ i
b n. ế ạ ướ ủ ư ả Câu 16: Vai trò, h n ch và xu h ủ
ng c a ch nghĩa t b n ế ể ự ấ hàng hóa, chuy n t ể ừ ả
s n c p sang phát tri n kinh t ấ túc, t
ạ ự ệ
ơ ở ừ ộ
ề ự ủ ư ả do cá nhân. ườ
i lao đ ng.
ậ
s n trên c s th a nh n quy n t ế ớ ẫ ủ ạ ộ i đ m máu.
ệ ộ ủ ủ b n là quan h bóc l t c a các nhà ế
ư ả
ể ủ
i và phát tri n c a ch nghĩa t ư ả
t b n đ i v i công nhân làm thuê.
ủ ư ả ệ ạ ạ ễ * Vai trò
ề ả
ể
ấ ự
Chuy n n n s n xu t t
ệ
ả
ỏ
ấ ớ
xu t nh sang s n xu t l n, hi n đ i.
ấ
ả
ể ự ượ
ng s n xu t.
Phát tri n l c l
ộ
ấ
ả
ệ
Th c hi n xã h i hóa s n xu t.
ự
ượ
Xây d ng đ
c tác phong công nghi p cho ng
ề
ế ậ
Thi
t l p n n dân ch t
ế
* H n chạ
ư ả
ủ
b n là th ph m gây ra 2 cu c chi n tranh th gi
Ch nghĩa t
ồ ạ
ơ ở
C s cho t n t
ố ớ
ủ
Ch nghĩa t b n là th ph m chính trong vi c ch y đua vũ trang và ô nhi m môi ườ tr ng. ị ạ ề ệ b n s ph i ch u trách nhi m v tình tr ng đói nghèo, b nh t ậ ủ
t c a ủ ớ b n ch nghĩa v t ư ả
ủ
ả
ệ
ẽ
Ch nghĩa t
ấ
ườ
ể
ở
ệ
ướ
c kém phát tri n.
các n
i, nh t là
hàng tri u ng
ư ả
ủ
ậ ộ
ướ
* Xu h
ng v n đ ng c a ch nghĩa t
b n
ể
ư ả
ủ
b n ngày càng phát tri n, trình đ xã h i hóa c a l c l
Ch nghĩa t
ẽ
ệ ở ữ ư
ế ư ả ẽ ị ẫ
ừ ự ấ ậ b n s b phá v ề ư ệ ả ươ ươ ấ
ả
ủ ự ượ
ng s n xu t
ề ư ệ ả
ủ
li u s n
ỡ
nhân t
ề
li u s n xu t. Đi u đó cũng có nghĩa là
ấ
ứ ả
ng th c s n xu t ứ ả
ủ ộ
ộ
ư ả
nhân t
ngày càng nâng cao s mâu thu n v i quan h s h u t
ộ
ệ ở ữ ư
ấ ị
xu t. Chính vì v y đ n m t ch ng m c nh t đ nh quan h s h u t
ấ
ữ
ệ ở ữ
và thay vào đó là quan h s h u công h u v t
ấ ư ả
ẽ ị ủ
ủ
ng th c s n xu t t
ph
b n ch nghĩa s b th tiêu và thay vào đó là ph
ờ
ẽ
ả
ộ
c ng s n ch nghĩa s ra đ i. Ủ Ậ Ề Ủ
ứ ệ Ủ
ữ ử ủ ệ ề ị ị PH N 3Ầ LÝ LU N C A CH NGHĨA MÁC – LÊNIN V CH NGHĨA XÃ H I
Ộ
ấ
Câu 17. Phân tích nh ng đi u ki n khách quan quy đ nh s m nh l ch s c a giai c p công nhân ? ấ ế ộ ủ ộ ư ả ủ ị
ị
Đ a v kinh t
ấ ạ xã h i c a giai c p công nhân trong xã h i t
ủ ể ự ừ ừ ấ ả ả ấ ộ ủ ể ấ Nh ng đ c đi m chính tr , xã h i c a giai c p công nhân : ạ ề
b n ch nghĩa: Trong n n
ẩ
ế
ấ
ả
ệ
s n xu t đ i công nghi p, giai c p công nhân v a là ch th tr c ti p nh t, v a là s n ph m
ấ ủ ề ả
căn b n nh t c a n n s n xu t đó.
ặ
ị
ữ
ứ ấ
ứ ệ ể ấ
ấ ấ
ấ ầ + Th nh t, giai c p công nhân là giai c p tiên phong cách m ng.
ạ
+ Th hai, giai c p công nhân là giai c p có tinh th n cách m ng tri ấ
t đ nh t ngày nay. ứ
ứ ư ấ
+ Th ba, giai c p công nhân có
ấ
+ Th t , giai c p công nhân có b n ch t qu c t ổ ứ ỉ ậ
ý th c ứ t
ch c k lu t cao.
ố ế
ấ
ả
. ơ ả ủ ữ ư Câu 18: Trình bày nh ng đ c tr ng c b n c a xã h i XHCN. ặ
ậ ủ ơ ở ậ ề ả ủ ế ệ ệ ấ ạ ộ
ấ ĩ thu t c a XH XHCN ch y u là n n s n xu t công nghi p hi n đ i. C s v t ch t k ế ậ ư ả ư ế ộ ư ữ t ế ộ
t l p ch đ công ủ
b n ch nghĩa, nhân h u thi t ữ ề ư ệ ả
h u v t XH XHCN đã xóa b ch đ t
ấ
li u s n xu t ch y u.
ế ộ ổ ứ ộ ớ ộ ộ ộ ạ
ộ ỉ ậ
ố ự ắ ộ ỏ
ủ ế
XH XHCN là m t ch đ xã h i t o ra cách t
ch c lao đ ng và k lu t lao đ ng m i.
ệ
XH XHCN là m t ch đ xã h i th c hi n nguyên t c phân ph i theo lao đ ng – ộ
ố ơ ả ắ ế ộ
ấ
nguyên t c phân ph i c b n nh t.
ộ ả ở XH XHCN là m t xã h i mà
ắ ệ ộ ườ ệ ộ i phóng con ng ộ
ấ
ướ
ộ
c mang b n ch t GCCN, tính nhân dân r ng
ợ
i ích nhân dân .
rãi, tính dân t c sâu s c. Th c hi n quy n l c và l
ả
ộ
c s nghi p gi
ề ự
XH XHCN là m t xã h i đã th c hi n đ
ệ đó nhà n
ề ự
ự
ẳ ệ ượ ự
ộ ạ ườ ự ệ ộ ; th c hi n bình đ ng xã h i, t o đi u ki n cho con ng ỏ
i thoát kh i
ể
i phát tri n toàn t ứ
ách áp b c bóc l
di n.ệ ứ ấ ư ọ ặ ấ * Đ c tr ng th nh t quan tr ng nh t. ữ ư ấ ế ơ ả t y u ph i xây d ng n n DC XHCN ? ủ ệ ị Câu 19. Nh ng đ c tr ng c b n và tính t
ề ự ủ
ố
ề ề
ữ
c th c hi n b i nh ng t
ớ ắ ự
ự
ộ ở
ứ ự ể ệ ổ ứ ự
ch c t
ớ
nguy n, theo truy n th ng đã chuy n sang m t hình th c m i g n v i nhà ả
ặ
ượ
Dân ch là quy n l c c a nhân dân đ
* Đ nh nghĩa:
ộ
ả
qu n m t cách t
c.ướ
n ặ ơ ả * Đ c tr ng c b n : ầ ạ ở ư
ớ ư
ộ
M t là, v i t
ạ
ướ ự ủ cách là ch đ nhà n
ả ế ộ
ộ ề ự ả ả ả ọ ướ ượ
c sáng t o b i qu n chúng nhân dân lao
c đ
ề
ủ
i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n, dân ch XHCN b o đ m m i quy n l c đ u ộ ề ộ
đ ng d
thu c v nhân dân.
ề ề ữ ế ộ ơ ở ữ ế là ch đ công h u v nh ng t ư ệ ả
li u s n ấ ủ
ộ
xu t ch y u c a toàn xã h i. ơ ở ủ ự ế ợ ậ ợ ợ ợ i ích t p th và l i ích cá nhân, l Hai là, n n dân ch XHCN có c s kinh t
ủ ế ủ
Ba là, trên c s c a s k t h p hài hòa l
ộ ứ ộ ọ ề ể
ạ ủ ề ự ớ ủ
i ích c a
ự
toàn xã h i, n n dân ch XHCN có s c đ ng viên thu hút m i ti m năng, sáng t o, tính tích c c
ự
xã h iộ c aủ nhân dân trong s nghi p xây d ng xã h i m i. ớ ư ố ử ư ấ ẫ ị ệ
ộ ề ộ
ủ ộ B n là, v i t ủ ề
cách là m t n n dân ch r ng rãi nh t trong l ch s nh ng v n là n n
ấ dân ch mang tính giai c p. ở ộ ể ừ
ơ ế ượ
ạ ộ ệ ố ậ ộ ế
t ớ ự
c m r ng cùng v i s phát tri n kinh
, xã h i, hoàn thi n h th ng lu t pháp, c ch ho t đ ng và trình đ dân trí. ủ
Năm là, n n dân ch XHCN không ng ng đ
ộ
* Tính t ấ ế ủ ự ự ề
ệ
ấ ế
t y u :
ề
ự ủ
Xây d ng n n dân ch XHCN là quá trình t ệ
t y u c a s nghi p xây d ng CNXH, ủ ả ộ ch nghĩa C ng s n. ự Xây d ng n n dân ch XHCN cũng là quá trình v n đ ng và th c hành dân ch ệ ậ ậ
ự
ắ ủ ả
ẩ ễ ủ; là
ộ
ự ủ ờ ố
ọ
kh năng thành hi n th c trong m i lĩnh v c c a đ i s ng
ự
ự
ủ
ực, nguyên t c c a dân ch vào th c ti n xây d ng ộ ố ớ ề
ủ
ự
ế
ủ ừ
ộ
quá trình v n đ ng bi n dân ch t
xã h iộ ; là quá trình đ a các giá tr , chu n m
ị
ư
cu c s ng m i. ủ ấ ế ự ễ ằ ự
Xây d ng n n d ể
t y u di n ra nh m xây d ng, phát tri n ệ ân ch XHCN là quá trình t
ầ ủ
ứ
và hoàn thi n dân ch , đáp ng nhu c u c a nhân dân. ự ờ ố ự ủ ệ ả ả ộ ủ
ấ ề
ủ
ề
ạ ủ Xây d ng n n dân ch XHCN cũng là quá trình th c hi n dân ch hóa đ i s ng xã
i s lãnh đ o c a giai c p công nhân thông qua Đ ng C ng s n. ộ ướ ự
h i d ộ ươ ộ ủ ự ề Câu 20. N i dung và ph ng pháp xây d ng n n văn hóa xã h i ch nghĩa . ự ề (4 n i dung): * N i dung c b n c a quá trình xây d ng n n văn hóa XHCN ộ
ứ ủ ộ
ộ ơ ả ủ
ả ầ ộ ộ ộ ườ ệ i phát tri n toàn di n. ố ố ự
ự ể
ủ ộ
i s ng xã h i ch nghĩa. ự ớ .
M t là, c n ph i nâng cao trình đ dân trí, hình thành đ i ngũ tri th c c a xã h i m i
Hai là, xây d ng con ng
Ba là, xây d ng l
B n là, xây d ng gia đình văn hóa. ươ ự ề ng th c xây d ng n n văn hóa XHCN ữ ữ ườ ng th c).
(4 ph
ủ
ủ ạ
ng vai trò ch đ o c a h t ứ
ệ ư ưở
t ấ
ng giai c p công v ng và tăng c
ộ
nhân trong đ i s ng tinh th n c a xã h i.
ườ ạ ủ ự ng s lãnh đ o c a Đ ng ả và vai trò qu n líả ộ
ả C ng s n ủ
c a nhà n ố
ươ
ứ
* Ph
ấ
ứ
Th nh t, gi
ờ ố
ứ
ướ
c XHCN đ i v i ho t đ ng văn hóa.
ề
ứ ầ ủ
ừ
ố ớ
ự ươ ữ ệ ứ
ng th c k t h p gi a vi c k
ọ ọ ả
ộ ớ ế ế ợ
ữ ừ ả ị Th hai, không ng ng tăng c
ạ ộ
ế
Th ba, xây d ng n n văn hóa XHCN ph i theo ph
ữ
th a nh ng giá tr trong di s n văn hóa dân t c v i ti p thu có ch n l c nh ng tinh hoa văn hóa
nhân lo i.ạ ứ ư ổ ạ ộ ứ ầ ạ Th t , t ch c và lôi kéo qu n chúng nhân dân vào các ho t đ ng và sáng t o văn hóa. ữ ủ ệ ắ ơ ả ủ
Câu 21. Phân tích nh ng nguyên t c c b n c a ch nghĩa Máclênin trong vi c gi ả
i ế ấ i CNXH ? ề ấ ấ ề
quy t v n đ dân t c d
ơ ở ư ưở
Trên c s t
ướ ề
ủ
ng c a Mác, Ăngghen v v n đ dân t c và giai c p, cùng v i s
ủ ấ ề ộ ộ ượ ề ự ế ộ ướ
t
ng c a v n đ dân t c
ẳ
ộc hoàn toàn bình đ ng; Các dân t c đ ớ ự
ộ
ộ ; Lênin đã nêu ra “C ng lĩnh dân t c” v i ba n i
ộ
ớ
ươ
ệ
quy t; Liên hi p c quy n t phân tích hai xu h
ả
dung cơ b n: Các dân t
ấ ả
công nhân t t c các dân t c. ẳ ộ
* Các dân t c hoàn toàn bình đ ng : ề ộ ủ ủ ộ ộ ể ả ề ườ ộ
Đây là quy n thiên
ộ
t c các dân t c, dù đông ng ộ
i i hay ít ng ề ụ , i v kinh t ộ
ồ
g liêng c a các dân t c (k c các c ng đ ng b t c và ch ng t c)
ườ , có trình đ phát tri n cao hay th p đ u có
ộ
ấ
ể
ế chính tr ,ị văn hóa,
ặ ợ ề
ặ
i và nghĩa v nh nhau, không có đ c quy n đ c l ư
ộ ấ ả
t
quy n l
ngôn ng cho b t c dân t c nào. ề ấ ứ
ộ ệ ố
ừ ộ
ệ gi a các
ệ dân t c ph i đ
ề ộ ữ
ộ
l ch v trình đ kinh t ả ượ
c
ế
, ẳ
ự
ụ s chênh ề ợ
ữ
ề
Trong m t qu c gia có nhi u dân t c, quy n bình đ ng
ậ ả
ữ ậ
pháp lu t b o v và th a nh n. Trong đó vi c kh c ph c
ọ
ị
văn hóa gi a các dân t c do l ch s đ l ộ
ệ ữ ộ ắ ề ề ẳ ộ ớ ố ướ ớ ủ ấ
đ u tranh ch ng ch nghĩa phân bi ắ
ử ể ạ
i có ý nghĩa quan tr ng.
ộ
ố
Trong quan h gi a các qu c gia, dân t c, quy n bình đ ng dân t c g n li n v i cu c
ủ
t ch ng t c, ch nghĩa sôvanh n c l n. ộ ề ự ề
ộ ủ ế ị ườ ể ủ
ộ ượ
* Các dân t c đ
ấ
ề ự
quy t đ nh con đ ệ
ề ự
c quy n t
ề
ng phát tri n kinh t ỗ
ị xã h i c a dân t c mình.
ậ ề ự ộ ự ề ế ố
ồ qu c gia dân Quy n dân t c t ộ
ơ ở ề ự ẳ ộ ộ ộ ậ
t c đ c l p và quy n t ấ ả ệ
* Liên hi p công nhân t
ể ệ
ả ố ộ nguy n liên hi p l
ấ ả
t c các dân t c :
ấ
ả
ng này th hi n b n ch t qu c t
i phóng dân t c và gi ệ
ư ưở
th ng nh t gi a s nghi p gi ệ
ấ ự ề ấ
ệ
ế ố ạ ộ ự ệ
ứ ề ế ạ ồ ộ
ế
quy t :
ộ ự
ủ ủ
ế
quy t là quy n làm ch c a m i dân t c, quy n t
V th c ch t quy n dân t c t
ộ
ế
, chính tr
ồ
do phân l p thành c ng đ ng
quy t bao g m quy n t
ệ ạ ớ
i v i các dân t c khác trên c s bình đ ng.
ộ
ố ế ủ
T t
c a giai c p công nhân và ph n ánh tính
ả
ấ
i phóng giai c p.
ế
ế ị
Đoàn k t giai c p công nhân có vai trò quy t đ nh đ n vi c xét, th c hi n quy n bình
ả
ờ
t o nên s c m nh đ m
quy t. Đ ng th i đây cũng là y u t ữ ự
ế
đ ngẳ dân t cộ và quy n dân t c t ứ ấ ộ ộ ị ấ
i c a giai c p công nhân ố
và các dân t c b áp b c trong cu c đ u tranh ch ng ợ ủ
ố ắ
ế ả
b o cho th ng l
ủ
ch nghĩa đ qu c. ệ ưỡ ị t tín ng Câu 22. Phân bi
ủ ắ ơ ả ủ
ng tôn giáo và mê tín d đoan. Các nguyên t c c b n c a
ệ ế ấ ề ả ch nghĩa Mác – Lênin trong vi c gi ng tôn giáo và mê tín d đoan ệ
ưỡ ưỡ
ề ự ưỡ ườ ộ ự ượ * Phân bi
Tín ng t tín ng
ng là ni m tin và s ng i quy t v n đ tôn giáo.
ị
ộ ủ
ng m c a con ng i vào m t l c l ề
ộ
ng, m t đi u gì đó và thông th ứ ữ ưỡ ệ ộ c hi u là m t trong nh ng hình th c tín ng ng có quan ni m, ý ứ ể ỉ ề
ng đ ch ni m tin tôn giáo.
ườ
ng đ
ổ ứ ườ
Tôn giáo th
th c, hành vi và các t ể
ượ
ch c tôn giáo.
ề ị ườ ứ ế i vào các l c l ộ Mê tín d đoan là ni m tin c a con ng
ữ ự ượ
ng siêu nhiên đ n m c đ
ầ ồ ủ
ự
mê mu i, cu ng tín v i nh ng hành vi c c đoan, thoái hóa phi tinh th n văn hóa.
ả ớ
ắ ơ ả ủ ệ ộ
ủ
* Các nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác – Lênin trong vi c gi ế ấ
i quy t v n đ ề tôn giáo ữ ộ ưở ự ủ ộ M t là, kh c ph c đ n nh ng nh h ề ớ ớ ụ ế
ộ
li n v i quá trình c i t o xã h i cũ, xây d ng xã h i m i. ắ
ả ạ
ọ ưỡ do tín ng ự ế ế ế ả ắ
ả
ng tiêu c c c a tôn giáo trong xã h i ph i g n
ự
ộ
ưỡ
ng và không tín ng
ữ
ữ ữ ớ ự ế ủ
ng c a nhân dân.
ườ
ữ
ớ
i có tôn giáo v i nh ng ng
i theo tôn giáo v i nh ng ng
ệ ấ ướ ấ i không có tôn
ườ
i không theo
ọ
c. Nghiêm c m m i hành vi chia ồ ự
Hai là, tôn tr ng t
ườ
ệ
Ba là, th c hi n đoàn k t nh ng ng
ườ
giáo, đoàn k t các tôn giáo, đoàn k t nh ng ng
ả
ộ
tôn giáo, đoàn k t dân t c trong xây d ng và b o v đ t n
ưỡ
ẽ ộ
r c ng đ ng vì lí do tín ng ố ệ ị ng tôn giáo.
ặ t rõ hai m t chính tr và t
ị ư ưở
t
ụ ể ấ
ng trong v n đ tôn giáo.
ế ấ ử ề ả ả B n là, phân bi
ể
Năm là, ph i có quan đi m l ch s c th khi gi ề
i quy t v n đ tôn giáo.8
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
9
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
10
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
11
Ề ƯƠ
Đ C
NG MÁCLÊNIN 2016
12

