
Hsvu86@gmail.com – 0948315926 CĐ DUOC 10A 2024-2027
[Type here] [Type here] [Type here]
ĐỀ CƯƠNG XS THỐNG KÊ Y HỌC
1.
Áp lực tâm trương động mạch phổi (mmHg) là BNN có phân phối chuẩn với TB 5,1mmHg
và độ lệch chuẩn 1,7mmHg. XS để gặp người có áp lực tâm trương động mạch phổi lớn hơn
8,5mmHg bằng: : (biết Φ0 (2) = 0,4772) 0,0228
2.
Ba người bắn vào 1 bia. XS để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng vào đích lần lượt là
0,8; 0,6; 0,5. XS để có đúng 1 người bắn trúng đích bằng? 0,26
3.
Ba người cùng đi săn A, B, C độc lập với nhau, cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng XS
bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5. Tính XS để có đúng một xạ thủ bắn
trúng? 0,29
4.
Ba người cùng đi săn A, B, C độc lập với nhau, cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng XS
bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5. Tính XS để có 2 xạ thủ bắn trúng?
0,44
5.
Ba xạ thủ cùng bắn vào 1 mục tiêu với XS bắn trúng mục tiêu của xạ thủ thứ 1, 2, 3 lần lượt là
0,4; 0,5; 0,8. Xs có ít nhất 1 xạ thủ bắn trúng bằng? 0,94
6.
BNN X nhận giá trị trong khoảng [0, 𝜋] với hàm mật độ là
f(x) = ½ sinx. XS để X nhận giá trị trong khoảng [0, 𝜋/3] bằng: 0,25
7.
Chiều cao (cm) của SV trường ĐH A là BNN có phân phối chuẩn với TB 165cm. Tỷ lệ SV
có chiều cao từ 150cm đến 174cm bằng: (biết Φ0 (0,6) = 0,2257; Φ0 (1) = 0,3431) 56,7%
8.
Chiều cao (cm) của SV trường ĐH A là BNN có phân phối chuẩn với TB 165cm và độ lệch
chuẩn 15cm. Tỷ lệ SV có chiều cao dưới 150cm bằng: (biết Φ0 (1) = 0,3431) 15,87%
9.
Cho X là BNN có phân phối chuẩn với kỳ vọng μ = 5, và độ lệch chuẩn δ = 0,8. Khi đó giá
trị p = P[4 ≤ X < 6] bằng: (biết Φ(1,25) = 0,3944) 0,7888
10.
Có 2 hộp đựng các vỉ thuốc hạ sốt. Hộp I có 3 vỉ Panadol và 7 vỉ Tiffy; hộp 2 có 6 vỉ Panadol
và 4 vỉ Tiffy. Lấy NN mỗi hộp 1 vỉ bán cho người ốm. XS để được đúng 1 vỉ Panadol? 0,54
11.
Có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm và 10 phế phẩm; lô 2 có 80 chính phẩm, 20 phế phẩm. Lấy
NN từ mỗi lô ra 1 SP. Tính XS để lấy được 1 chính phẩm? 0,26
12.
Có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm và 10 phế phẩm; lô 2 có 80 chính phẩm, 20 phế phẩm. Lấy
NN từ mỗi lô ra 1 SP. Tính XS để lấy được 2 chính phẩm? 0,72
13.
Có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm và 10 phế phẩm; lô 2 có 80 chính phẩm, 20 phế phẩm. Lấy
NN từ mỗi lô ra 1 SP. Tính XS để lấy được ít nhất 1 chính phẩm? 0,98
14.
Có 20 hộp SP cùng loại, trong đó có 10 hộp của XN1, 6 hộp của XN2, 4 hộp của XN3. Tỷ lệ
SP tốt của các Xn lần lượt là 40%, 60%, 50%. Lấy NN ra 1 hộp và chọn NN ra 1 SP thì được
SP đó tốt. XS để SP đó của XN2 bằng? 0,375

Hsvu86@gmail.com – 0948315926 CĐ DUOC 10A 2024-2027
[Type here] [Type here] [Type here]
gqs = 1,939; chấp nhận tuyên bố của Cty
15.
Có 20 hộp SP cùng loại, trong đó có 10 hộp của XN1, 6 hộp của XN2, 4 hộp của XN3. Tỷ lệ
SP tốt của các XN lần lượt là 40%, 60%, 50%. Lấy NN ra 1 hộp và chọn NN ra 1 SP thì được
SP đó tốt. XS để SP đó của XN1 bằng? 0,417
16.
Có ba hộp A, B, C đựng các lọ thuốc. Hộp A có 10 lọ tốt, 5 lọ hỏng; hộp B có 6 lọ tốt, 4 lọ
hỏng; hộp C có 5 lọ tốt, 5 lọ hỏng. Lấy NN từ mỗi hộp ra 1 lọ thuốc, tính XS để được 3 lọ cùng
loại? 4/15
17.
Công ty A tuyên bố rằng có 40% người tiêu dùng ưa thích SP của mình. Một cuộc điều tra 400
người tiêu dùng thấy có 179 người ưa thích SP của Cty A. Hãy kết luận về tuyên bố của Cty A
với mức ý nghĩa 5%: (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64).
18.
Công ty cấp nước báo cáo rằng: TB mỗi hộ hàng tháng phải trả ít hơn 250 nghìn đồng tiền điện.
Người ta khảo sát NN 500 hộ thì tính được TB hàng tháng mỗi hộ trả 252 nghìn đồng và độ
lệch chuẩn là 20 nghìn đồng. Hãy kết luận về báo cáo của công ty cấp nước với mức ý nghĩa α
= 1%. (Biết u0,01 = 2,33; u0,005 = 2,58).
19.
Để kiểm tra việc thực hiện quy định về khám chữa bệnh trong năm nay ở địa phương A,
người ta kiểm tra NN 150 cơ sở khám chữa bệnh thì thấy có 15 cơ sở vi phạm. Khoảng tin cậy
cho tỷ lệ cơ sở vi phạm về khám chữa bệnh ở địa phương A với độ tin cậy 95% là: (Biết u0,025
= 1,96; u0,05 = 1,64). (0,052; 0,148)
20.
Điều tra Cholesterol toàn phần trong huyết thanh của 35 bệnh nhân bị một loại bệnh B, ta có TB
lượng Cholesterol là 172 mg% và độ lệch chuẩn bằng 40mg%. Theo tài liệu về hằng số sinh hoá
bình thường của người VN thì lượng Cholesterol TB toàn phần trong huyết thanh là 156mg%.
Hỏi lượng Cholesterol của các bệnh nhân mắc bệnh B có cao hơn bình thường không ở mức 5%;
(Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64).
21.
Điều tra giá X (triệu đồng) tại 100 cửa hàng bán loại hàng hoá A ở 1 địa phương nọ, ta có TB
mẫu là 90,64 (triệu đồng) và độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 4,0239 (triệu đồng). Khoảng ước lượng
giá TB của loại hàng A ở địa phương nói trên với độ tin cậy 95% là: (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 =
1,64). (89,85; 91,43)
22.
Điều tra thu nhập X (triệu đồng) hàng tháng của 40 hộ gia đình tại một vùng dân cư, ta có TB
mẫu là 6,1125 (triệu đồng) và độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 0,99. Khoảng ước lượng trọng lượng
mức thu nhập TB hàng tháng của hộ dân ở vùng đó với độ tin cậy 95% là: (Biết u0,025 = 1,96;
u0,05 = 1,64). (5,806; 6,419)
23.
Đo chỉ số mỡ sữa X của 100 con bò lai Hà - Ấn ở trang trại ta được TB mẫu bằng 5,016 và độ
lệch tiêu chuẩn mẫu là 0,7337. Khoảng ước lượng chỉ số mỡ sữa TB của giống bò lai Hà - Ấn ở
trang trại trên với độ tin cậy 95% bằng: (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64). (4,87; 5,16)
24.
Đo ion Na+ (đv: mEq/lít) trên 169 người ở vũng A, ta được TB mẫu là 132,05 và độ lệch tiêu
chuẩn mẫu là 1,833. Khoảng ước lượng cho lượng ion Na+ TB cho dân cư ở vùng A với độ tin
cậy 95% là: (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64). (131,77; 132,33)
25.
Đo lượng xăng hao phí X (lít) của 40 oto hãng A trên một đoạn đường, ta được TB mẫu bằng
10,115 (lít) và độ lệch tiêu chuẩn mẫu bằng 0,241 (lít). Khoảng ước lượng TB cho xăng hao phí
của oto hãng A với độ tin cậy 95% là: (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64). (10,04; 10,19)
. gqs = 2,366; tăng cao hơn
gqs = 2,236; bác bỏ với KL của công ty cấp nước

Hsvu86@gmail.com – 0948315926 CĐ DUOC 10A 2024-2027
[Type here] [Type here] [Type here]
gqs = 1,6; làm việc trong hầm lò không làm tăng
26.
Đo nhiệt độ (0C) của 121 bệnh nhân mắc bệnh SARS ở bệnh viện A, ta được TB mẫu là 39,19
(0C), độ lệch tiêu chuẩn là 0,711(0C). Khoảng tin cậy nhiệt độ TB của bệnh nhân mắc bệnh
SARS ở bệnh viện A với độ tin cậy 95% là: (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64).
= (39,06; 39,32)
27.
Đo nồng độ HDL-Cholesterol trong máu (đv: mg/dL) trên 121 nam giới ở vùng A, ta được TB
mẫu là 50,198mg/dL, độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 3,727mg/dL. Khoảng ước lượng cho nồng độ
HDL-Cholesterol TB của nam giới vùng A với độ tin cậy 95% là: (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 =
1,64). Tính μ = (49,534; 50,862)
28.
Dùng 1 loại thuốc đặc trị bệnh nấm da cho 10 bệnh nhân, với XS hết bệnh của mỗi trường hợp
là 70%. XS trong 10 bệnh nhân có đúng 8 người khỏi bệnh bằng: 0,2335
29.
Được biết bình thường thì nhịp mạch TB của nam thanh niên là 72 lần/phút. Kiển tra 64 nam
thanh niên làm việc trong hầm lò thấy nhịp mạch TB là 74 lần/phút và độ lệch chuẩn mẫu 10
lần/phút. Vậy làm việc trong hàm lò có làm tăng nhịp mạch nam thanh niên hay không với mức ý
nghĩa 5%? (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64).
nhịp mạch
30.
Một bài thi trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi, mỗi câu có 4 cách trả lời, trong đó chỉ có 1 cách trả
lời đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 4 điểm, mỗi câu trả lời sai thí sinh bị trừ 1
điểm. 1 thí sinh làm bài bằng cách chọn NN các câu trả lời. XS để thí sinh được 13 điểm bằng?
0,103
31.
Một bài thi trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi, mỗi câu có 4 cách trả lời, trong đó chỉ có 1 cách trả
lời đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 4 điểm, mỗi câu trả lời sai thí sinh bị trừ 1
điểm. 1 thí sinh làm bài bằng cách chọn NN các câu trả lời. XS để thí sinh được điểm âm?
0,391
32.
Một cửa hàng bán điện thoại với 55% Đt của Mỹ, 45% Đt của Trung Quốc. Biết rằng tỷ lệ ĐT
Sx chính hãng của Mỹ và TQ lần lượt là 0,85; 0,9. Một khách hàng mua ĐT tại cửa hàng, XS để
khách hàng mua được ĐT chính hãng? 0,8725
33.
Một hộp kín có 2 loại thuốc A, B; trong đó số lượng thuốc loại A nhiều gấp 3 lần số lượng
thuốc loại B. Thuốc A có 1% đã hết hạn sử dụng, thuốc B có 2% đã hết hạn sử dụng. Chọn NN
1 lọ thuốc từ thùng thấy nó hết hạn sử dụng. XS để lọ thuốc đó thuộc loại A bằng? 0,6
34.
Một hộp thuốc có 5 ống thuốc tốt và ống kém chất lượng. Chọn NN lần lượt không trả lại 2
ống. Tính XS để trong 2 ống có ít nhất 1 ống thuốc tốt. 0,893
35.
Một máy SX SP với XS tạo phế phẩm là 0,003. Cho máy Sx 1000 SP. XS để có ít nhất 1 SP
là phế phẩm bằng? 0,905
36.
Một nhà máy SX loại thuốc A bằng máy tự động. Kiểm tra NN 200 viên thuốc A thì thấy có
12 viên không đạt yêu cầu. Khoảng ước lượng cho tỷ lệ viên thuốc A không đạt yêu cầu do máy
trên SX với độ tin cậy 95% bằng: (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64). (0,0271; 0,0929)
37.
Một nhân viên đi bán hàng với khả năng chào hàng thành công ở mỗi cửa hàng bằng 0,4. Vậy
số cửa hàng ít nhất mà nhân viên đó cần phải đi chào hàng để Xs “chào hàng thành công ít nhất
1 nơi” lớn hơn hay bằng 0,99 là: 10 cửa hàng

Hsvu86@gmail.com – 0948315926 CĐ DUOC 10A 2024-2027
[Type here] [Type here] [Type here]
gqs = 1,8, cải tiến có hiệu quả
38.
Một phương pháp chiết suất dược liệu cho TB 150g cao/1kg dược liệu. Một cải tiến được
thực hiện, sau khi chiết suất 100 lần, tính được TB mẫu 154,5g cao/1kg dược liệu và độ lệch
chuẩn mẫu 25g cao/1kg dược liệu. Kết luận cải tiến trên có hiệu quả hay không với mức ý nghĩa
5% (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64).
39.
Một siêu thị bán bếp từ với 60% bếp từ của Đức. 40% của Mỹ. Biết rằng tỷ lệ bếp từ bị lỗi
của Đức và Mỹ lần lượt là 0,2; 0,3. 1 khách hàng mua bếp từ tại siêu thị, XS để khách hàng mua
được bếp từ bị lỗi là? 0,24
40.
Một siêu thị bán máy lọc nước với 45% máy lọc nước của hãng Kangaroo, 55% máy lọc
nước của hãng Karofi. Biết rằng tỷ lệ máy SX tại chính hãng Kangaroo và Karofi lần lượt là 0,7;
0,9. Một khách hàng mua máy lọc nước tại siêu thị, XS để khách hàng mua được máy lọc nước
chính hãng là? 0,81
41.
Một thùng kín có 2 loại thuốc A, B, trong đó số lượng thuốc loại A nhiều gấp 3 lần số lượng
thuốc loại B. Thuốc A có 1% đã hết hạn sử dụng, thuốc B có 2% đã hết hạn sử dụng. Chọn NN
1 lọ thuốc từ thùng. XS để lọ thuốc đó hết hạn sử dụng bằng? 0,0125
42.
Một xưởng có 2 máy hoạt động độc lập. Trong 1 ngày làm việc, XS để 2 máy này bị hỏng
tương ứng là 0,1; 0,05. XS để trong1 ngày làm việc xưởng có máy hỏng bằng? 0,145
43.
Một báo cáo cho biết có 58% người tiêu dùng VN quan tâm đến hàng Việt. Khảo sát NN
1.000 người dân VN thấy có 612 người được hỏi là có quan tâm đến hàng Việt. Với mức ý
nghĩa α = 5%. (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64).
44.
Một Cty bào chế 1 loại thuốc chữa dị ứng tuyên bố rằng thuốc của họ có hiệu quả không
dưới 90% trong việc làm giảm cơn dị ứng. Một mẫu gồm 200 người bị dị ứng sử dụng loại
thuốc trên, có 160 người giảm cơn dị ứng. Hãy xác định xem lời tuyên bố của Cty có giá trị
không với mức ý nghĩa α = 0,05%. (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64).
45.
Một em bé có bộ 6 thẻ chữa, trên mỗi thẻ có ghi 1 chữ cái, trong đó có 3 thẻ ghi chữ T, 1 thẻ
ghi chữ N, 1 thẻ ghi chữ H và 1 thẻ ghi chữ P. Em bé đó xếp NN 6 thẻ đó thành 1 hàng ngang.
Tính XS em bé xếp thành dãy TNTHPT? 1/120
46.
Một bình chứa 16 viên bi, với 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính XS lấy
được cả 3 bi đỏ? 1/560
47.
Một bình chứa 16 viên bi, với 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính XS lấy
được 3 bi có 3 màu khác nhau? 9/40
48.
Một gia đình có 5 con. Giả thiết XS sinh con trai là 0,51. Tìm XS sao cho trong số đó có 2
con trai? 0,306
49.
Một gia đình có 5 con. Giả thiết XS sinh con trai là 0,51. Tìm XS sao cho trong số đó có
không quá 2 con trai? 0,481
50.
Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Tính XS 2 bi được chọn có đủ 2 màu?
5/9
51.
Một hộp có 6 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 bi. Tính XS 3 bi được chọn có ít nhất 1 bi
trắng? 5/6
gqs = - 4,714; bác bỏ tuyên bố
gqs = 2,05; bác bỏ báo cáo

Hsvu86@gmail.com – 0948315926 CĐ DUOC 10A 2024-2027
[Type here] [Type here] [Type here]
52.
Một hộp có 6 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 bi. Tính XS 3 bi được chọn có ít nhất 2 bi
trắng? 1/3
53.
Một hộp thuốc có 5 ống thuốc tốt và ống 3 kém chất lượng. Chọn NN 2 ống. XS để lấy được 2
ống kém? 0,107
54.
Một hộp thuốc có 5 ống thuốc tốt và 3 ống kém chất lượng. Chọn NN 2 ống. XS để lấy được ít
nhất 1 ống tốt? 0,893
55.
Một hộp thuốc có 5 ống thuốc tốt và 3 ống kém chất lượng. Chọn NN 2 ống. XS để lấy được 2
ống tốt? 0,357
56.
Một khu dân cư A có tỷ lệ mắc bệnh B là 30%. Trong một đợt điều tra, người ta chọn NN 10
người. tính XS trong đó có nhiều nhất 3 người mắc bệnh B? 0,6496
57.
Một khu dân cư có tỷ lệ mắc bệnh về mắt là 30%. Trong một đợt điều tra, người ta chọn NN 20
người. Tính XS trong đó có 5 người mắc bệnh về mắt? 0,179
58.
Một lô hàng gồm các SP do hai máy A và B SX, trong đó SP do nhà máy B SX gấp 4 lần nhà
máy A. Tỷ lệ SP bị hỏng của hai nhà máy A, B tương ứng là 0,01; 0,04. Lấy NN 1 SP kiểm tra
thấy đó là SP tốt. XS để Sp đó thuộc nhà máy B bằng: 0,795
59.
Một nhà máy có 3 phân xưởng SX máy tính. Phân xưởng I SX 25% số máy tính, phân xưởng II
SX 35% số máy tính, phân xưởng III SX 40% số máy tính. Tỷ lệ SP hỏng của các máy tương
ứng là 5%, 4%, 2%. Lấy NN 1 máy tính. XS để gặp máy tính tốt là? 0,9655
60.
Một nhà máy Sx bóng đèn. Máy A SX 25% số bóng đèn, máy B SX 35% số bóng đèn, máy C
SX 40% số bóng đèn. Tỷ lệ SP hỏng của các máy tương ứng là 5%, 4%, 2%. Lấy NN 1 bóng
đèn. XS để gặp bóng đèn xấu là? 0,0345
61.
Một nhà máy Sx thuốc tự động, lúc đầu tỷ lệ lọ thuốc loại I là 20%. Sau khi áp dụng 1 phương
pháp SX mới, người ta lấy NN 400 lọ thuốc thì thấy có 94 lọ thuốc loại I. Kết luận về hiệu quả
phương pháp SX mới này với mức ý nghĩa 5%. (Biết u0,025 = 1,96; u0,05 = 1,64).
phương pháp SX mới hiệu quả
62.
Một phòng khám mắt có tỷ lệ bệnh nhân cận thị, viễn thị, loạn thị tương ứng là 30%, 25%, 45%;
tỷ lệ bệnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. XS để chọn ngẫu nhiên được 1 bệnh nhân
phải mổ từ TT này là? 0,0195
63.
Một siêu thị điện máy bán máy tính với 40% máy tính của hãng IBM, 60% máy tính của hãng
Acer. Biết rằng tỷ lệ máy SX chính hãng IBM và Acer lần lượt là 0,8; 0,9. Một khách hàng mua
máy tính tại siêu thị, XS máy đó do Acer SX là? 27/43
64.
Một siêu thị điện máy bán máy tính với 40% máy tính của hãng IBM, 60% máy tính của hãng
Acer. Biết rằng tỷ lệ máy SX chính hãng IBM và Acer lần lượt là 0,8; 0,9. Một khách hàng mua
máy tính tại siêu thị, XS để khách hàng đó mua được máy tính chính hãng là? 0,86
65.
Một tổ HS có 4 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người. Tính XS sao cho 3 người được chọn
đều là nữ? 1/6
66.
Một tổ HS có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính XS sao cho 2 người được chọn
đều là nữ? 1/15
67.
Một tổ HS gồm 6 nam, 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 em. Tính XS 2 em được chọn có cả nam và
nữ? 8/15
68.
Một tổ HS gồm 6 nam, 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 em. Tính XS 3 em được chọn có ít nhất 1 nữ?
5/6
69.
Một tổ HS gồm 6 nam, 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 em. Tính XS 3 em được chọn có ít nhất 2 nữ?
1/3
70.
Một TT Tai mũi họng có tỷ lệ bệnh nhân tương ứng là 15%, 45%, 40%; tỷ lệ bệnh nặng phải
mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. XS để chọn ngẫu nhiên được 1 bệnh nhân phải mổ từ TT này là?
0,0225
gqs = 1,75,

