
Tr ng THCS Thanh Quanườ
H và tên:ọ
L p:ớ
Đ C NG ÔN T P TI NG ANH H C K 1Ề ƯƠ Ậ Ế Ọ Ỳ
I. VOCABULARY
Topic: from unit 1 to unit 6
II. PHONETICS
Phonetics from unit 1 to unit 6
Unit 1:
/ / : away, answer, neighbour…ə
/ /:burn, birth, hurt…ɜː
Unit 2:
/f/: fast, felt, food…
/v/: have, give, girl…
Unit 3:
/g/: girl, gold, green…
/k/: key, curl, coal…
Unit 4:
/ / : condition, ocean, shy…ʃ
/ /:measure, vision, usual…ʒ
Unit 5:
/ / ɒ: soft,hot, bottle…
/ :/ɔ:pork, sauce, fork…
Unit 6:
/t /: children, chair, question…ʃ
/d /: job, jeans, village…ʒ
III. GRAMMAR AND STRUCTURE
1. THE PRESENT SIMPLE TENSE - THÌ HI N T I ĐNỆ Ạ Ơ

Công th c: ứ
Đng t th ngộ ừ ườ
ThểCông th cứ
Kh ng đnhẳ ị I/you/we/they +Vinf
She/he/it +Vs/es
Ph đnhủ ị I/you/we/they + do + not + Vinf
She/he/it+ does + not + Vinf
Câu nghi v nấDo + I/you/we/they +Vinf ?
Does + She/he/it + Vinf ?
Tr l i câu nghi v nả ờ ấ Yes, S + do/does
No, S + do/does+not
câu h i v i WH-wordsỏ ớ WH + do + I/you/we/they +Vinf?
WH + does + She/he/it +Vinf?
To be:
ThểCông th cứ
Kh ng đnhẳ ị I + am + C
you/we/they +are + C
She/he/it +is+ C
Ph đnhủ ị I + am + not+ C
you/we/they +are + not + C
She/he/it +is + not + C
Câu nghi v nấAm + I + C?
Are + you/we/they + C?
Is+ She/he/it + C?
Tr l i câu nghi v nả ờ ấ Yes, I am
you/we/they +are
She/he/it +is
No, I am + not
you/we/they +are + not
She/he/it +is + not
câu h i v i WH-wordsỏ ớ WH + Am + I (+ C)?
WH + Are + you/we/they (+ C)?
WH + Is+ She/he/it (+ C)?
D u hi u nh n bi t:ấ ệ ậ ế
- Adv: Always (luôn luôn), usually (th ng xuyên), often (th ng xuyên), frequently (th ngườ ườ ườ
xuyên), sometimes (th nh tho ng), seldom (hi m khi), rarely (hi m khi), hardly (hi m khi) ,ỉ ả ế ế ế
never (không bao gi ), generally (nhìn chung), regularly (th ng xuyên), nowadays (ngày nay)ờ ườ
…
2. THE PRESENT CONTINUOUS TENSE - THÌ HI N T I TI P DI NỆ Ạ Ế Ễ
Công th c:ứ
Câu kh ng đnhẳ ị Câu ph đnhủ ị Câu h iỏ
S + am/ is/ are + V-ing
CHÚ Ý:
S + am/ is/ are + not + V-
ingCHÚ Ý:
– am not: không có d ng vi t ạ ế
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Tr l i:ả ờ

– S = I + am
– S = He/ She/ It + is
– S = We/ You/ They + are
===> Ta th y đng t trong ấ ộ ừ
câu s d ng thì hi n t i ti p ử ụ ệ ạ ế
di n c n ph i có hai thành ễ ầ ả
ph n là: đng t “tobe” và “V-ầ ộ ừ
ing”. V i tùy t ng ch ng mà ớ ừ ủ ữ
đng t “to be” có cách chia ộ ừ
khác nhau.
Ví d :ụ
a) They are watching TV now.
b) She is cooking with her
mother.
c) We are studying English.
t tắ
– is not = isn’t
– are not = aren’t
===> Đi v i câu ph đnh ố ớ ủ ị
c a thì hi n t i ti p di n, ta ủ ệ ạ ế ễ
ch c n thêm “not” vào sau ỉ ầ
đng t “tobe” r i c ng đng ộ ừ ồ ộ ộ
t đuôi “–ing”.ừ
Ví d :ụ
a) I am not listening to music
at the moment.
b) My sister isn’t
working now.
c) They aren’t watching the
TV at present.
- Yes, I am. – Yes, he/ she/ it +
is. – Yes, we/ you/ they + are.
- No, I + am not. – No, he/ she/ it
+ isn’t. – No, we/ you/ they +
aren’t.
===> Đi v i câu nghi v n, ta ố ớ ấ
ch vi c đo đng t “tobe” lên ỉ ệ ả ộ ừ
tr c ch ng .ướ ủ ữ
Ví d :ụ
a) - Are you doing your
homework?
- Yes, I am./ No, I am not.
b) - Is he going out with you?
- Yes, he is./ No, he isn’t.
c) Are they studying English?
- Yes, they are./ No, they aren't.
D u hi u nh n bi t:ấ ệ ậ ế
Tr ng t ch th i gian:ạ ừ ỉ ờ
- Now: Bây giờ
- Right now: Ngay bây giờ
- At the moment: Ngay lúc này
- At present: Hi n t iệ ạ
- It’s + gi c thờ ụ ể + now (It’s 12 o’lock now)
Trong câu có các đng tộ ừ
nh :ư
- Look!/ Watch! (Nhìn kìa!)
- Listen! (Nghe này!)
- Keep silent! (Hãy im l ng)ặ
- Watch out! = Look out! (Coi ch ng)ừ
3. THE FUTURE SIMPLE TENSE - THÌ T NG LAI ĐNƯƠ Ơ
Công th c: ứ
ThểCông th cứ
Kh ng đnhẳ ị S + will/shall + Vinf
Ph đnhủ ị S + will/shall + not+ Vinf
Câu nghi v nấWill/shall + S + Vinf?
Tr l i câu nghi v nả ờ ấ Yes, S + will/shall.
No, S + will/shall + not
câu h i v i WH-wordsỏ ớ WH + will + S +Vinf?
D u hi u nh n bi t:ấ ệ ậ ế
-tomorrow (ngày mai), soon (s m), someday (m t ngày nào đó), ớ ộ in the future(trong t ng lai)ươ

-Next + Ntime: next year, next weekend….
4. THE PAST TENSE - THÌ QUÁ KH ĐNỨ Ơ
Công th c: ứ
Đng t th ngộ ừ ườ
ThểCông th cứ
Kh ng đnhẳ ị S +Ved/c2
Ph đnhủ ị S + did + not + Vinf
Câu nghi v nấDid + S + Vinf ?
Tr l i câu nghi v nả ờ ấ Yes, S + did
No, S + didn’t
câu h i v i WH-wordsỏ ớ WH + did + S +Vinf?
To be:
ThểCông th cứ
Kh ng đnhẳ ị I /she/he/it + was + C
you/we/they +were + C
Ph đnhủ ị I /she/he/it + was + not+ C
you/we/they +were + not + C
Câu nghi v nấWas +I/ she/he/it + C?
Were + you/we/they + C?
Tr l i câu nghi v nả ờ ấ Yes, I/She/he/it + was
you/we/they +were
No, I/she/he/it + wasn’t
you/we/they +weren’t
câu h i v i WH-wordsỏ ớ WH + was +I/ She/he/it (+ C)?
were + you/we/they (+ C)?
D u hi u nh n bi t:ấ ệ ậ ế
- yesterday (ngày hôm qua), ago (tr c, tr c đây):ướ ướ two years ago….., in the past (trong quá
kh )ứ
- last + Ntime: last year……, in + năm trong quá kh : in 1975, in 1998…ứ
5. THE PRESENT PERFECT TENSE - THÌ HI N T I HOÀN THÀNHỆ Ạ
Công th c: ứ
ThểCông th cứ
Kh ng đnhẳ ị I /you/we/they +have + Vpp
She/he/it +has+ Vpp
Ph đnhủ ị I /you/we/they +have + not + Vpp
She/he/it +has+ not + Vpp
Câu nghi v nấHave + I /you/we/they + Vpp?
Has+ she/he/it + Vpp?
Tr l i câu nghi v nả ờ ấ Yes, I /you/we/they +have
She/he/it +has
No, I /you/we/they +have not
She/he/it +has not

câu h i v i WH-wordsỏ ớ WH + have + I/ you/we/they +Vpp?
WH + has+ she/he/it + Vpp ?
D u hi u:ấ ệ
- never: (ch a bao gi ), ever (có bao gi , đã t ng), just( v a m i), already (đã r i)ư ờ ờ ừ ừ ớ ồ
- since + m c th i gian (since 2000, since last summer )ố ờ
- for + kho ng th i gian (for a week, for two years)ả ờ
- recently, lately: g n đâyầ
- yet: ch a(dùng trong câu ph đnh và câu h i)ư ủ ị ỏ
- many times, several times: nhi u l nề ầ
- once, twice, three times…..
- so far, up to now, up to the present, until now: cho t i bây giớ ờ
-this is the first/second/third….
6. COMPARISONS:
6.1. So sánh b ng : ằS + tobe + as + adj + as + Pronoun/clause
6.2. So sánh không b ng : ằS + tobe + not + as/so + adj + as + Pronoun/clause
6.3. So sánh gi ng nhau : ốS + tobe + the same as + Pronoun/clause
6.4. So sánh khác nhau : S + tobe+ different from + Pronoun/clause
7. COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS - DANH T ĐM ĐC VÀ DANH Ừ Ế ƯỢ
T KHÔNG ĐM ĐCỪ Ế ƯỢ
7.1. Danh t đm đcừ ế ượ
– Là nh ngữ danh từ có th đm đc s l ng. ể ế ượ ố ượ
Ex: girl, picture, cat, chair, tree, apple
Chú ý: chúng ta không th dùngể danh từ s ít m t mình. (a girl, two eggs…)ố ộ
7.2. Danh t không đm đcừ ế ượ
- Là nh ngữ danh từ không th đm đc s l ng c thể ế ượ ố ượ ụ ể
Ex: music, rice, money, bread, gold, blood………
A bottle of…/ a pinch of…/ a kilof of…/ a piece of…/ a glass of…/ a bag of…/ a bar of…
8. TOO / EITHER
8.1.“Too” đc dùng đ di n t ý đng tình v i m t đi u kh ng đnh tr c đó ượ ể ễ ả ồ ớ ộ ề ẳ ị ướ
và "too" th ng đng cu i câu.ườ ứ ở ố
Ex: Tom is interested in dancing, and Kate is, too.
8.2.“Either” dùng trong câu ph đnh và đ đng tình v i m t đi u ph đnh tr c ủ ị ể ồ ớ ộ ề ủ ị ướ
đó. “Either” cũng đng cu i câu và trong câu đng tình rút g n chúng ta c n s d ng các trứ ở ố ồ ọ ầ ử ụ ợ
đng t d ng ph đnh.ộ ừ ở ạ ủ ị
Ex: My sister doesn't know the name of that singer and I don't, either.
9. HOW MUCH / HOW MANY
“How much”, “How many” dùng đ h i s l ng ể ỏ ố ượ
9.1 .How much:
Ex: How much milk do you want?
HOW MUCH + Noun (không đm đc)ế ượ
*công th c:ứ

