
S GD-ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT XUÂN HÒAƯỜ Đ KSCL L N 1 NĂM 2017 - 2018Ề Ầ
Môn:Đa lí 12 ị
Th i gian làm bài: 50 phút ờ
(40 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thiề
482
(H c sinh đc s d ng atlat Đa lí Vi t Nam)ọ ượ ử ụ ị ệ
H , tên h c sinh:..................................................................... S báo danh: .............................ọ ọ ố
Câu 1: Ý nào sau đây không ph i ảý nghĩa v m t t nhiên c a v trí đa lý n c ta?ề ặ ự ủ ị ị ướ
A. N c ta n m trong vùng đa ch t b t n c a th gi i, th ng xuyên ch u nh ướ ằ ị ấ ấ ổ ủ ế ớ ườ ị ả
h ng c a đng đt, sóng th nưở ủ ộ ấ ầ
B. Thiên nhiên n c ta mang tính ch t nhi t đi m gió mùaướ ấ ệ ớ ẩ
C. Thiên nhiên n c ta phân hóa đa d ng theo không gianướ ạ
D. N c ta n m n i giao nhau c a hai vành đai sinh kho ng Thái Bìn D ng và Đaướ ằ ở ơ ủ ả ươ ị
Trung H iả
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết nhận định nào sau đây
đúng nh tấ về đặc điểm c aủ b nố cánh cung ở vùng núi Đông Bắc?
A. song song với nhau.
B. so le với nhau.
C. chum lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông.
D. có hướng Tây Bắc - Đông Nam.
Câu 3: Vi t Nam n m hoàn toàn trong múi gi s 7 là do:ệ ằ ờ ố
A. Vi t Nam n m trong vùng n i chí tuy nệ ằ ộ ế
B. Vi t Nam n m trong khu v c châu Á gió mùaệ ằ ự
C. t a đ đa lí kéo dài t ọ ộ ị ừ 102º10’Đ đn 109º24’Đế
D. t a đ đa lí kéo dài t 8ọ ộ ị ừ °34'B đn 23ế°23'B
Câu 4: Đi m gi ng nhau ch y u c a đa hình vùng núi Đông B c và Tây B c là:ể ố ủ ế ủ ị ắ ắ
A. Nghiêng theo h ng Tây B c - Đông Namướ ắ
B. Có nhi u s n nguyên, cao nguyênề ơ
C. Có nhi u kh i núi cao đ sề ố ồ ộ
D. Đi núi th p chi m u th .ồ ấ ế ư ế
Câu 5: Tác đng tiêu c c c a đa hình mi n núi đi v i đng b ng c a n c ta làộ ự ủ ị ề ố ớ ồ ằ ủ ướ
A. chia c t đng b ng thành các châu th nh .ắ ồ ằ ổ ỏ
B. mang v t li u b i đp đng b ng, c a sông.ậ ệ ồ ắ ồ ằ ử
C. ngăn c n nh h ng c a gió mùa tây nam gây khô nóng.ả ả ưở ủ
D. th ng xuyên ch u nh h ng c a lũ l t.ườ ị ả ưở ủ ụ
Câu 6: Đa danh nào sau đây n m trên ngã ba biên gi i Vi t Nam – Lào –Campuchia?ị ằ ớ ệ
A. B YờB. L ThanhệC. Cha Lo D. Tây Trang
Câu 7: Qu n đo Tr ng Sa thu c :ầ ả ườ ộ
A. T nh Khánh Hoà.ỉB. T nh Qu ng Ngãi.ỉ ả
C. Thành ph Đà N ng.ố ẵ D. T nh Bà R a - Vũng Tàu.ỉ ị
Câu 8: Đi m c c Nam n c ta có t a đ?ể ự ướ ọ ộ
Trang 1/7 - Mã đ thi 482ề

A. 8°37'B. B. 8°34'B. C. 8°36'B. D. 8°38'B
Câu 9: Dãy Hoàng Liên S n ơkhông có nh h ng nào sau đây đn khí h u vùng Tâyả ưở ế ậ
B c?ắ
A. Làm gi m ho t đng c a gió mùa Đông B cả ạ ộ ủ ắ
B. T o s phân hóa l ng m a gi a hai mùa r t sâu s cạ ự ượ ư ữ ấ ắ
C. T o nên hi u ng ph n v mùa hạ ệ ứ ơ ề ạ
D. Su t mùa đông duy trì m t tình tr ng khô hanhố ộ ạ
Câu 10: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:
A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, m aư nhiều
B. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
C. Nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương
D. Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.
Câu 11: Thu n l i nào sau đây ậ ợ không ph i ảlà ch y u c a thiên nhiên khu v c đngủ ế ủ ự ồ
b ng?ằ
A. Đa bàn thu n l i cho phát tri n cây công nghi p dài ngàyị ậ ợ ể ệ
B. Là c s đ phát tri n nông nghi p nhi t đi đa d ng hóa c c u cây tr ngơ ở ể ể ệ ệ ớ ạ ơ ấ ồ
C. Cung c p các ngu n l i khác nh khoáng s n, lâm s n, th y s nấ ồ ợ ư ả ả ủ ả
D. Là đi u ki n thu n l i đ t p trung các khu công nghi p, thành phề ệ ậ ợ ể ậ ệ ố
Câu 12: Địa hình nào sau đây ứng với tên của vùng núi có các b pộhận: phía đông là dãy
núi cao, đồ s ;ộ phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen
các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?
A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Bắc.
C. Đông BắcD. Trường Sơn Nam
Câu 13: M tộ hải lí tương ứng với bao nhiêu m?
A. 1851m. B. 1854m C. 1853m. D. 1852m.
Câu 14: Đi m khác ch y u c a Đng b ng sông H ng so v i Đng b ng sông C uể ủ ế ủ ồ ằ ồ ớ ồ ằ ử
Long là đng b ng này có :ở ồ ằ
A. Th y tri u xâm nh p sâu g n nh toàn b đng b ng v mùa c nủ ề ậ ầ ư ộ ồ ằ ề ạ
B. H th ng đê đi u chia đng b ng ra thành nhi u ô.ệ ố ề ồ ằ ề
C. Di n tích r ng h n ĐBSCLệ ộ ơ
D. H th ng kênh r ch ch ng ch tệ ố ạ ằ ị
Câu 15: Nguyên nhân c b n khi n cho quá trình xâm th c – b i t là quá trình chínhơ ả ế ự ồ ụ
trong s hình thành và phát tri n đa hình Vi t Nam?ự ể ị ệ
A. Khí h u nhi t đi m gió mùaậ ệ ớ ẩ B. Th m th c v t b tàn pháả ự ậ ị
C. Đa hình d cị ố D. C u t o đá m d b v v nấ ạ ẹ ễ ị ỡ ụ
Câu 16: Đng biên gi i qu c gia trên bi n c a n c ta cách đng c s :ườ ớ ố ể ủ ướ ườ ơ ở
A. 24 h i líảB. 20 h i líảC. 22.224m D. 12 h i líả
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo
hướng tây bắc – đông nam?
A. Hoàng Liên Sơn. B. Trường Sơn B cắ.C. Pu Đen Đinh. D. Bạch Mã.
Câu 18: Cho bi u đ:ể ồ
S d án và s v n đu t tr c ti p c a n c ngoài vào Vi t Namố ự ố ố ầ ư ự ế ủ ướ ệ
Trang 2/7 - Mã đ thi 482ề

giai đo n 1995 – 2014ạ
Nh n xét nào sau đây ậkhông đúng v i bi u đ trên?ớ ể ồ
A. S d án tăng nhanh đn năm 2010.ố ự ế B. S d án tăng liên t c.ố ự ụ
C. S v n đăng kí không n đnh.ố ố ổ ị D. S v n ố ố đăng kí liên t c gi m.ụ ả
Câu 19: Cho bi u đ sau:ể ồ
L NG M A TRUNG BÌNH THÁNG C A THÀNH PH H CHÍ MINHƯỢ Ư Ủ Ố Ồ
Nh n xét nào sau đây ậkhông đúng v i bi u đ?ớ ể ồ
A. Mùa khô t tháng 11 đn tháng 4 năm sau.ừ ế
B. Mùa m a t tháng t tháng 5 đn tháng 10.ư ừ ừ ế
C. Tháng có l ng m a th p nh t là tháng 1ượ ư ấ ấ
D. Tháng 9 có l ng m a l n nh tượ ư ớ ấ
Câu 20: Đây là đc đi m quan tr ng nh t c a đa hình đi núi n c ta, có nh h ng r tặ ể ọ ấ ủ ị ồ ướ ả ưở ấ
l n đn các y u t khác.ớ ế ế ố
A. Núi n c ta có s phân b c rõ ràng.ướ ự ậ
B. Đi núi th p chi m u th tuy t đi.ồ ấ ế ư ế ệ ố
C. Ch y dài su t lãnh th t b c đn nam.ạ ố ổ ừ ắ ế
D. Núi n c ta có đa hình hi m tr .ướ ị ể ở
Trang 3/7 - Mã đ thi 482ề

Câu 21: Khả năng phát triển du lịch ở miền núi bắt ngu n ồtừ?
A. Phong cảnh đẹp, mát mẻ.B. Ngu n khồoáng sản dồi dào.
C. Địa hình đồi núi thấpD. Tiềm năng thủy điện lớn
Câu 22: đng b ng ven bi n mi n Trung, t phía bi n vào, l n l t Ở ồ ằ ể ề ừ ể ầ ượ có các d ng đaạ ị
hình
A. vùng th p trũng, c n cát và đm phá, vùng đã đc b i t thành đng b ngấ ồ ầ ượ ồ ụ ồ ằ
B. vùng đã đc b i t thành đng b ng, c n cát và đm phá, vùng th p trũng.ượ ồ ụ ồ ằ ồ ầ ấ
C. c n cát và đm phá, vùng đã đc b i t thành đng b ng, vùng th p trũng.ồ ầ ượ ồ ụ ồ ằ ấ
D. c n cát và đm phá, vùng th p vũng, vùng đã đc b i t thành đng b ng.ồ ầ ấ ượ ồ ụ ồ ằ
Câu 23: Nh ti p giáp v i bi n nên n c ta cóờ ế ớ ể ướ
A. n n nềhi t đ cao, nhi u ánh n ngệ ộ ề ắ
B. thiên nhiên xanh t t giàu s c s ngố ứ ố
C. khí h u có 2 mùa rõ r tậ ệ
D. nhi u tài nguyên khoáng s n và sinh v tề ả ậ
Câu 24: Vùng nào n c ta ho t đng đa ch t còn di n ra m nh m ?ướ ạ ộ ị ấ ễ ạ ẽ
A. Tây NguyênB. B c Trung Bắ ộ C. Tây B cắD. Đông B cắ
Câu 25: Cho b ng s li u:ả ố ệ
T NG S N PH M TRONG N C THEO GIÁ HI N HÀNH PHÂN THEOỔ Ả Ẩ ƯỚ Ệ
NGÀNH KINH TẾ
(Đn v : tơ ị ỉ
đng)ồ
Năm 2010 2012 2014 2015
Nông - lâm - ng nghi pư ệ 396576 623815 696969 712460
Công nghi pệ - xây d ngự693351 1089091 1307935 1394130
D ch vị ụ 797155 1209496 1537197 1665962
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam năm 2015, NXB Th ng kê, 2016)ồ ố ệ ố
Nh n xét nào sau đây đúng v t ng s n ph m trong n c phân theo ngành kinh tậ ề ổ ả ẩ ướ ế
n c ta giai đo n 2010 – 2015?ướ ạ
A. Nông - lâm - ng nghi p gi m, công nghi pư ệ ả ệ - xây d ng và d ch v tăng.ự ị ụ
B. Nông - lâm - ng nghi p, công nghi pư ệ ệ - xây d ng và d ch v đu tăng.ự ị ụ ề
C. Nông - lâm - ng nghi p tăng, công nghi pư ệ ệ - xây d ng và d ch v gi m.ự ị ụ ả
D. Nông - lâm - ng nghi p, công nghi p ư ệ ệ - xây d ng tăng, d ch v gi mự ị ụ ả
Câu 26: Vi t Nam g n li n v i l c đa và đi d ng nào sau đây:ệ ắ ề ớ ụ ị ạ ươ
A. Á và n Đ D ngẤ ộ ươ
B. Á và Thái Bình D ngươ
C. Á - Âu và Thái Bình D ng, n Đ D ngươ Ấ ộ ươ
D. Á - Âu và Thái Bình D ngươ
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gon thuôc l uư
v cư sông nào sau đây?
A. L uư v cự sông Ba (ĐàRằng). B. L u ưvực sông Đồng Nai.
Trang 4/7 - Mã đ thi 482ề

C. L uư vực sông Thu Bồn. D. L u ưvực sông Mê Công.
Câu 28: Vùng núi th ng ngu n sông Ch y có đc đi m :ượ ồ ả ặ ể
A. Ch y theo h ng tây b c - đông nam.ạ ướ ắ
B. G m nh ng đnh núi cao trên 2000 m.ồ ữ ỉ
C. C u t o ch y u b i đá vôi.ấ ạ ủ ế ở
D. Có c u trúc vòng cung.ấ
Câu 29: Đng b ng Sông C u Long v mùa c n, n c tri u l n m nh làm g n 2/3Ở ồ ằ ử ề ạ ướ ề ấ ạ ầ
di n tích đng b ng b nhi m m n, là do:ệ ồ ằ ị ễ ặ
A. Có m ng l i kêạ ướ nh r ch ch ng ch t.ạ ằ ị B. Bi n bao b c 3 m t đng b ng.ể ọ ặ ồ ằ
C. Có nhi u vùng trũng r ng l n.ề ộ ớ D. Đa hình th p ph ng.ị ấ ẳ
Câu 30: D a vào atlat đa lí Vi t Nam trang 4 và 5 – hãy cho bi t t nh có di n tích l nự ị ệ ế ỉ ệ ớ
nh t n c ta làấ ướ
A. S n LaơB. Ngh AnệC. Gia Lai D. Thanh Hóa
Câu 31: Cho b ng s li u: ả ố ệ
C C U T NG S N PH M TRONG N C (GDP) THEO GIÁ HI N HÀNHƠ Ấ Ổ Ả Ẩ ƯỚ Ệ
PHÂN THEO THÀNH PH N KINH T C A N C TAẦ Ế Ủ ƯỚ
(Đn v : %)ơ ị
Thành ph n kinh tầ ế 2010 2014
Kinh t Nhà n cế ướ 33,6 35,6
Kinh t ngoài Nhà n cế ướ 49,1 45,6
Khu v c có v n đu t n c ngoàiự ố ầ ư ướ 17,3 18,8
T ng sổ ố 100 100
(Ngu n: Niên giám th ng kê năm 2015)ồ ố
Đ th hi n c c u GDP phân theo thành ph n kinh t c a n c ta năm 2010 vàể ể ệ ơ ấ ầ ế ủ ướ
2014 bi u đ nào thích h p nh t?ể ồ ợ ấ
A. TrònB. Đngườ C. Mi nềD. C tộ
Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đngồ bằng ven biển miền Trung?
A. Chỉ có m tộ số đngồ bằng được mở r ng ộ ở các cửa sông lớn.
B. Được hình thành do các sông bồi đắp
C. Bị chia cắt thành nhiều đngồ bằng nhỏ
D. Hẹp ngang
Câu 33: S l ng t nh (Thành ph ) giáp bi n c a n c ta:ố ượ ỉ ố ể ủ ướ
A. 28 B. 29 C. 25 D. 31
Câu 34: H n ch l n nh t c a vùng núi đá vôi c a n c ta là :ạ ế ớ ấ ủ ủ ướ
A. Nhi u nguy c phát sinh đng đt.ề ơ ộ ấ B. N n cháy r ng d di n ra nh t.ạ ừ ễ ễ ấ
C. D x y ra lũ ngu n, lũ quét.ễ ả ồ D. D x y ra tình tr ng thi u n c.ễ ả ạ ế ướ
Trang 5/7 - Mã đ thi 482ề

