
S GD-ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT XUÂN HÒAƯỜ Đ KSCL L N 1 NĂM 2017 - 2018Ề Ầ
Môn:Đa lí 12 ị
Th i gian làm bài: 50 phútờ
(40 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thiề
135
(H c sinh đc s d ng atlat Đa lí Vi t Nam)ọ ượ ử ụ ị ệ
H , tên h c sinh:..................................................................... S báo danh: .............................ọ ọ ố
Câu 1: Địa hình nào sau đây ứng với tên của vùng núi có các b pộhận: phía đông là dãy
núi cao, đồ s ;ộ phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen
các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?
A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Bắc.
C. Đông BắcD. Trường Sơn Nam
Câu 2: Khả năng phát triển du lịch ở miền núi bắt ngu n ồtừ?
A. Ngu n khồoáng sản dồi dào. B. Tiềm năng thủy điện lớn
C. Phong cảnh đẹp, mát mẻ.D. Địa hình đồi núi thấp
Câu 3: Tác đng tiêu c c c a đa hình mi n núi đi v i đng b ng c a n c ta làộ ự ủ ị ề ố ớ ồ ằ ủ ướ
A. chia c t đng b ng thành các châu th nh .ắ ồ ằ ổ ỏ
B. mang v t li u b i đp đng b ng, c a sông.ậ ệ ồ ắ ồ ằ ử
C. th ng xuyên ch u nh h ng c a lũ l t.ườ ị ả ưở ủ ụ
D. ngăn c n nh h ng c a gió mùa tây nam gây khô nóng.ả ả ưở ủ
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gon thuôc l uư
v cư sông nào sau đây?
A. L uư v cự sông Ba (ĐàRằng). B. L u ưvực sông Đồng Nai.
C. L u ưvực sông Mê Công. D. L uư vực sông Thu Bồn.
Câu 5: Qu n đo Tr ng Sa thu c :ầ ả ườ ộ
A. T nh Qu ng Ngãi.ỉ ả B. T nh Bà R a - Vũng Tàu.ỉ ị
C. Thành ph Đà N ng.ố ẵ D. T nh Khánh Hoà.ỉ
Câu 6: H n ch l n nh t c a vùng núi đá vôi c a n c ta là :ạ ế ớ ấ ủ ủ ướ
A. D x y ra lũ ngu n, lũ quét.ễ ả ồ B. Nhi u nguy c phát sinh đng đt.ề ơ ộ ấ
C. D x y ra tình tr ng thi u n c.ễ ả ạ ế ướ D. N n cháy r ng d di n ra nh t.ạ ừ ễ ễ ấ
Câu 7: đng b ng ven bi n mi n Trung, t phía bi n vào, l n l t Ở ồ ằ ể ề ừ ể ầ ượ có các d ng đaạ ị
hình
A. vùng đã đc b i t thành đng b ng, c n cát và đm phá, vùng th p trũng.ượ ồ ụ ồ ằ ồ ầ ấ
B. vùng th p trũng, c n cát và đm phá, vùng đã đc b i t thành đng b ngấ ồ ầ ượ ồ ụ ồ ằ
C. c n cát và đm phá, vùng th p vũng, vùng đã đc b i t thành đng b ng.ồ ầ ấ ượ ồ ụ ồ ằ
D. c n cát và đm phá, vùng đã đc b i t thành đng b ng, vùng th p trũng.ồ ầ ượ ồ ụ ồ ằ ấ
Câu 8: Cho b ng s li u:ả ố ệ
T NG S N PH M TRONG N C THEO GIÁ HI N HÀNH PHÂN THEOỔ Ả Ẩ ƯỚ Ệ
NGÀNH KINH TẾ
Trang 1/7 - Mã đ thi 135ề

(Đn v : tơ ị ỉ
đng)ồ
Năm 2010 2012 2014 2015
Nông - lâm - ng nghi pư ệ 396576 623815 696969 712460
Công nghi pệ - xây d ngự693351 1089091 1307935 1394130
D ch vị ụ 797155 1209496 1537197 1665962
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam năm 2015, NXB Th ng kê, 2016)ồ ố ệ ố
Nh n xét nào sau đây đúng v t ng s n ph m trong n c phân theo ngành kinh tậ ề ổ ả ẩ ướ ế
n c ta giai đo n 2010 – 2015?ướ ạ
A. Nông - lâm - ng nghi p tăng, công nghi pư ệ ệ - xây d ng và d ch v gi m.ự ị ụ ả
B. Nông - lâm - ng nghi p, công nghi p ư ệ ệ - xây d ng tăng, d ch v gi mự ị ụ ả
C. Nông - lâm - ng nghi p gi m, công nghi pư ệ ả ệ - xây d ng và d ch v tăng.ự ị ụ
D. Nông - lâm - ng nghi p, công nghi pư ệ ệ - xây d ng và d ch v đu tăng.ự ị ụ ề
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đngồ bằng ven biển miền Trung?
A. Chỉ có m tộ số đngồ bằng được mở r ng ộ ở các cửa sông lớn.
B. Được hình thành do các sông bồi đắp
C. Bị chia cắt thành nhiều đngồ bằng nhỏ
D. Hẹp ngang
Câu 10: Ý nào sau đây không ph i ảý nghĩa v m t t nhiên c a v trí đa lý n c ta?ề ặ ự ủ ị ị ướ
A. Thiên nhiên n c ta mang tính ch t nhi t đi m gió mùaướ ấ ệ ớ ẩ
B. N c ta n m trong vùng đa ch t b t n c a th gi i, th ng xuyên ch u nh ướ ằ ị ấ ấ ổ ủ ế ớ ườ ị ả
h ng c a đng đt, sóng th nưở ủ ộ ấ ầ
C. N c ta n m n i giao nhau c a hai vành đai sinh kho ng Thái Bìn D ng và Đaướ ằ ở ơ ủ ả ươ ị
Trung H iả
D. Thiên nhiên n c ta phân hóa đa d ng theo không gianướ ạ
Câu 11: Đây là đc đi m quan tr ng nh t c a đa hình đi núi n c ta, có nh h ng r tặ ể ọ ấ ủ ị ồ ướ ả ưở ấ
l n đn các y u t khác.ớ ế ế ố
A. Đi núi th p chi m u th tuy t đi.ồ ấ ế ư ế ệ ố
B. Ch y dài su t lãnh th t b c đn nam.ạ ố ổ ừ ắ ế
C. Núi n c ta có đa hình hi m tr .ướ ị ể ở
D. Núi n c ta có s phân b c rõ ràng.ướ ự ậ
Câu 12: Vi t Nam n m hoàn toàn trong múi gi s 7 là do:ệ ằ ờ ố
A. t a đ đa lí kéo dài t 8ọ ộ ị ừ °34'B đn 23ế°23'B
B. t a đ đa lí kéo dài t ọ ộ ị ừ 102º10’Đ đn 109º24’Đế
C. Vi t Nam n m trong vùng n i chí tuy nệ ằ ộ ế
D. Vi t Nam n m trong khu v c châu Á gió mùaệ ằ ự
Câu 13: Đa danh nào sau đây n m trên ngã ba biên gi i Vi t Nam – Lào –Campuchia?ị ằ ớ ệ
A. Tây Trang B. Cha Lo C. B YờD. L Thanhệ
Câu 14: M tộ hải lí tương ứng với bao nhiêu m?
A. 1853m. B. 1854m C. 1851m. D. 1852m.
Câu 15: D a vào atlat đa lí Vi t Nam trang 4 và 5 – hãy cho bi t t nh có di n tích l nự ị ệ ế ỉ ệ ớ
nh t n c ta làấ ướ
Trang 2/7 - Mã đ thi 135ề

A. Thanh HóaB. S n LaơC. Ngh AnệD. Gia Lai
Câu 16: Nguyên nhân c b n khi n cho quá trình xâm th c – b i t là quá trình chínhơ ả ế ự ồ ụ
trong s hình thành và phát tri n đa hình Vi t Nam?ự ể ị ệ
A. Khí h u nhi t đi m gió mùaậ ệ ớ ẩ B. C u t o đá m d b v v nấ ạ ẹ ễ ị ỡ ụ
C. Th m th c v t b tàn pháả ự ậ ị D. Đa hình d cị ố
Câu 17: Thu n l i nào sau đây ậ ợ không ph i ảlà ch y u c a thiên nhiên khu v c đngủ ế ủ ự ồ
b ng?ằ
A. Là đi u ki n thu n l i đ t p trung các khu công nghi p, thành phề ệ ậ ợ ể ậ ệ ố
B. Cung c p các ngu n l i khác nh khoáng s n, lâm s n, th y s nấ ồ ợ ư ả ả ủ ả
C. Đa bàn thu n l i cho phát tri n cây công nghi p dài ngàyị ậ ợ ể ệ
D. Là c s đ phát tri n nông nghi p nhi t đi đa d ng hóa c c u cây tr ngơ ở ể ể ệ ệ ớ ạ ơ ấ ồ
Câu 18: Cho bi u đ:ể ồ
S d án và s v n đu t tr c ti p c a n c ngoài vào Vi t Namố ự ố ố ầ ư ự ế ủ ướ ệ
giai đo n 1995 – 2014ạ
Nh n xét nào sau đây ậkhông đúng v i bi u đ trên?ớ ể ồ
A. S d án tăng nhanh đn năm 2010.ố ự ế B. S v n ố ố đăng kí liên t c gi m.ụ ả
C. S v n đăng kí không n đnh.ố ố ổ ị D. S d án tăng liên t c.ố ự ụ
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo
hướng tây bắc – đông nam?
A. Hoàng Liên Sơn. B. Bạch Mã.C. Trường Sơn B cắ.D. Pu Đen Đinh.
Câu 20: Cho b ng s li u:ả ố ệ
L NG M A, L NG B C H I, CÂN B NG MƯỢ Ư ƯỢ Ố Ơ Ả Ẩ
C A M T S ĐA ĐI M N C TAỦ Ộ Ố Ị Ể ƯỚ
(Đn v : mm)ơ ị
Đa đi mị ể L ng m aượ ư L ng b cượ ố
h iơ
Cân b ngằ
mẩ
Hà N iộ1676 989 +687
Huế2868 1000 +1868
Trang 3/7 - Mã đ thi 135ề

TP. H Chí Minhồ1931 1686 +245
Gi i thích nào sau đây đúng nh t v l ng m a, l ng b c h i và cân b ng m quaả ấ ề ượ ư ượ ố ơ ằ ẩ
b ng sả ố li u trên?ệ
A. Cân b ng m cao nh t Hu do l ng b c h i th p nh t.ằ ẩ ấ ở ế ượ ố ơ ấ ấ
B. Cân b ng m các đa đi m trên cao (d ng) do n c ta n c ta n m trong vùng ằ ẩ ở ị ể ươ ướ ướ ằ
nhi t đi.ệ ớ
C. L ng m a cao nh t Hu do nh h ng m nh c a bão.ượ ư ấ ở ế ả ưở ạ ủ
D. L ng b c h i cao nh t thành ph H Chí Minh do n m g n xích đo, nhi t đ ượ ố ơ ấ ở ố ồ ằ ầ ạ ệ ộ
cao.
Câu 21: Đi núi n c ta có s phân b c vì :ồ ướ ự ậ
A. Ph n l n là núi có đ cao d i 2 000 m.ầ ớ ộ ướ
B. Tr i qua l ch s phát tri n lâu dài, ch u tác đng nhi u c a ngo i l c.ả ị ử ể ị ộ ề ủ ạ ự
C. Ch u tác đng c a nhi u đt v n đng t o núi trong đi C sinh.ị ộ ủ ề ợ ậ ộ ạ ạ ổ
D. Ch u tác đng c a v n đng t o núi Anpi trong giai đo n Tân ki n t o.ị ộ ủ ậ ộ ạ ạ ế ạ
Câu 22: Cho bi u đ sau:ể ồ
L NG M A TRUNG BÌNH THÁNG C A THÀNH PH H CHÍ MINHƯỢ Ư Ủ Ố Ồ
Nh n xét nào sau đây ậkhông đúng v i bi u đ?ớ ể ồ
A. Mùa m a t tháng t tháng 5 đn tháng 10.ư ừ ừ ế
B. Mùa khô t tháng 11 đn tháng 4 năm sau.ừ ế
C. Tháng 9 có l ng m a l n nh tượ ư ớ ấ
D. Tháng có l ng m a th p nh t là tháng 1ượ ư ấ ấ
Câu 23: Đi m c c Nam n c ta có t a đ?ể ự ướ ọ ộ
A. 8°34'B. B. 8°38'B C. 8°36'B. D. 8°37'B.
Câu 24: Vi t Nam g n li n v i l c đa và đi d ng nào sau đây:ệ ắ ề ớ ụ ị ạ ươ
A. Á và n Đ D ngẤ ộ ươ
B. Á - Âu và Thái Bình D ng, n Đ D ngươ Ấ ộ ươ
C. Á và Thái Bình D ngươ
D. Á - Âu và Thái Bình D ngươ
Trang 4/7 - Mã đ thi 135ề

Câu 25: Đng b ng Sông C u Long v mùa c n, n c tri u l n m nh làm g n 2/3Ở ồ ằ ử ề ạ ướ ề ấ ạ ầ
di n tích đng b ng b nhi m m n, là do:ệ ồ ằ ị ễ ặ
A. Có nhi u vùng trũng r ng l n.ề ộ ớ B. Có m ng l i kêạ ướ nh r ch ch ng ch t.ạ ằ ị
C. Bi n bao b c 3 m t đng b ng.ể ọ ặ ồ ằ D. Đa hình th p ph ng.ị ấ ẳ
Câu 26: Đi m gi ng nhau ch y u c a đa hình vùng núi Đông B c và Tây B c là:ể ố ủ ế ủ ị ắ ắ
A. Nghiêng theo h ng Tây B c - Đông Namướ ắ
B. Có nhi u s n nguyên, cao nguyênề ơ
C. Đi núi th p chi m u th .ồ ấ ế ư ế
D. Có nhi u kh i núi cao đ sề ố ồ ộ
Câu 27: Vùng nào n c ta ho t đng đa ch t còn di n ra m nh m ?ướ ạ ộ ị ấ ễ ạ ẽ
A. B c Trung Bắ ộ B. Tây NguyênC. Đông B cắD. Tây B cắ
Câu 28: Đi m khác ch y u c a Đng b ng sông H ng so v i Đng b ng sông C uể ủ ế ủ ồ ằ ồ ớ ồ ằ ử
Long là đng b ng này có :ở ồ ằ
A. H th ng kênh r ch ch ng ch tệ ố ạ ằ ị
B. H th ng đê đi u chia đng b ng ra thành nhi u ô.ệ ố ề ồ ằ ề
C. Th y tri u xâm nh p sâu g n nh toàn b đng b ng v mùa c nủ ề ậ ầ ư ộ ồ ằ ề ạ
D. Di n tích r ng h n ĐBSCLệ ộ ơ
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết nhận định nào sau đây
đúng nh tấ về đặc điểm c aủ b nố cánh cung ở vùng núi Đông Bắc?
A. song song với nhau.
B. so le với nhau.
C. chu,m lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông.
D. có hướng Tây Bắc - Đông Nam.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng
A. Tây Nam - Đông Bắc. B. Đông Nam - Tây Bắc.
C. Bắc -Nam. D. Đông - Tây.
Câu 31: H n ch nàoạ ế không ph i do hình d ng dài và h p c a lãnh th Vi t Nam mangả ạ ẹ ủ ổ ệ
l i:ạ
A. Vi c b o v an ninh và ch quy n lãnh th khó khănệ ả ệ ủ ề ổ
B. Khoáng s n n c ta đa d ng, nh ng tr l ng không l nả ướ ạ ư ữ ượ ớ
C. Giao thông B c- Nam tr c trắ ắ ở
D. Khí h u phân hoá ph c t pậ ứ ạ
Câu 32: Dãy Hoàng Liên S n ơkhông có nh h ng nào sau đây đn khí h u vùng Tâyả ưở ế ậ
B c?ắ
A. Làm gi m ho t đng c a gió mùa Đông B cả ạ ộ ủ ắ
B. Su t mùa đông duy trì m t tình tr ng khô hanhố ộ ạ
C. T o s phân hóa l ng m a gi a hai mùa r t sâu s cạ ự ượ ư ữ ấ ắ
D. T o nên hi u ng ph n v mùa hạ ệ ứ ơ ề ạ
Câu 33: Cho b ng s li u: ả ố ệ
C C U T NG S N PH M TRONG N C (GDP) THEO GIÁ HI N HÀNHƠ Ấ Ổ Ả Ẩ ƯỚ Ệ
PHÂN THEO THÀNH PH N KINH T C A N C TAẦ Ế Ủ ƯỚ
Trang 5/7 - Mã đ thi 135ề

