Trang 1/4 - Mã đề thi 136
TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI
TỔ VẬT CÔNG NGH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC
2013 - 2014
Môn thi: VẬT LÍ - KHỐI 10
Thi gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trc nghiệm)
đề thi 136
Họ và tên học sinh:..................................................................... Sbáo danh: .............................
u 1: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc là v = 10 - 2t, t nh
theo giây, v tính theo m/s. Quãng đường mà chất điểm đó đi được trong 8 giây đầu tiên là
A. 34 m. B. 49 m. C. 16 m. D. 26 m.
u 2: Điu kiện đủ để h ba lực tác dụng lên cùng mt vật rắn cân bằng là
A. hợp lực ca hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba. B. ba lực đồng phẳng và đồng
quy
C. ba lực đồng quy. D. ba lực đồng phẳng.
u 3: Một vật khối lượng 450 g, nm yên trên mt mặt phẳng nghiêng một góc 600 so vi mặt phẳng
ngang. Độ lớn của lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng
A. 3,897 N. B. 3,465 N. C. 2,25 N. D. 1,25 N.
u 4: Một chất điểm chuyển động tròn đều với quĩ đo có bán kính r, tốc độ góc . Biểu thức liên h
gia gia tốc hướng tâm a ca chất điểm với và r
A. =
a
r
. B. a = .r. C.
=
a
r
. D. a = .r2.
u 5: Điu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bng?
A. Cùng phương, cùng chiều. B. Cùng giá
C. Ngược chiều. D. ng độ lớn.
u 6: Mt vật nhỏ được ném theo phương ngang từ đcao 80 m, với vận tc ban đầu là 20 m/s. B
qua sức cản ca không khí. Tầm bay xa cực đại của vật là
A. 60 m. B. 30 m. C. 40 m. D. 80 m.
u 7: Một lò xo chiu dài tự nhiên 30 cm, khi bị nén lò xo dài 24 cm lực đàn hi của độ
lớn bằng 5 N. Khi lực đàn hồi của lò xo bị dãn bằng 10 N thì chiều dài ca lò xo bằng
A. 42 cm. B. 32 cm. C. 40 cm. D. 18 cm.
Đ
Ề CHÍNH THỨC
Trang 2/4 - đề thi 136
u 8: Một qubóng khối ợng 0,5 kg đang nằm yên trên mt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực
250 N. Thi gian chân tác dụng vào bóng là 0,02 s. Quả bóng bay đi với tc độ bng
A. 0,01 m/s. B. 0,1 m/s. C. 2,5 m/s. D. 10 m/s.
u 9: Cho hai lc đồng quy cùng độ lớn 5 N. Để hợp lực cũng có độ lớn 5 N thì góc gia hai lực
bằng
A. 900. B. 1200. C. 600. D. 00.
u 10: Mt giọt nước i tự do từ độ cao 20 m xuống đất. Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là
A. 1,6 s. B. 3 s. C. 4 s. D. 2 s.
u 11: Một ô khối ợng 1200 kg chuyển động đều qua mt đoạn cầu vượt (coi là cung tròn)
với tốc độ 18 km/h. Hỏi áp lực của ô vào mt đường tại điểm cao nhất bng bao nhiêu? Biết bán
kính cong ca cầu vượt là 50 m.
A. 9600 N. B. 11400 N. C. 11950 N. D. 11760 N.
u 12: Trongc cách viết hệ thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết nào đúng?
A.
= ma. B.
F
= -m
a
. C.
F
= m
a
. D. -
F
= m
a
.
u 13: Mt hệ quy chiếu gồm
A. Một mốc thời gian và một đồng hồ.
B. Một vật làm mc, một hệ trục tọa độ.
C. Một vật làm mc, một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mc đó và một thước đo.
D. Một vật làm mc, h trục tọa độ gắn với vật mốc, gốc thời gian và đồng hồ.
u 14: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào mt lò xo có độ cứng 100 N/m để nó dãn
được 20 cm?
A. 10 N. B. 1 N. C. 20 N. D. 2 N.
u 15: Trong công thc tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều v = v0 - at thì
A. a luôn luôn cùng dấu với v. B. v luôn luôn dương.
C. a luôn luôn dương. D. a luôn luôn ngược dấu với v.
u 16: Một vật khối ợng 1 kg, trên mt đất trọng lượng 10 N. Khi chuyển vật tới một điểm
cách tâm Trái Đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì trng lượng của bng
A. 1 N. B. 2,5 N. C. 5 N. D. 10 N.
u 17: Khi vật chuyển động tròn đu thì
A. véctơ gia tốc không đổi. B. véctơ gia tc luôn hướng vào tâm qu đạo.
C. véctơ vận tốc không đổi. D. véctơ vận tc luôn hướng vào tâm qu đạo.
u 18: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9 N và 6 N. Độ lớn của hợp lực có giá trị nào sau đây?
A. 1 N. B. 17 N. C. 2 N. D. 11 N.
Trang 3/4 - đề thi 136
u 19: Mt vận động viên môn hc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho
mt tốc độ đu 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa qubóng và mặt băng 0,1. Đến khi dừng lại, qu
bóng đi được đon đường là
A. 45 m. B. 20 m. C. 50 m. D. 57 m.
u 20: Mt chất điểm chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục toạ độ với vận tc độ lớn
bằng 2 m/s, tại thời điểm t = 0 chất điểm vtrí cách gốc toạ độ 5 m về phía âm của trục toạ độ.
Phương trình chuyển động của chất điểm là
A. x = 2 + 5t. B. x = -5 + 2t. C. x = 5 + 2t. D. x = -5 - 2t.
u 21: Cho hai xe buýt A, B chuyển động cùng chiu với các vận tốc lần lượt là 30 km/h và 40 km/h.
Trong hệ quy chiếu gắn với A thì B có vận tốc là
A. 10 km/h. B. 40 km/h. C. 70 km/h. D. 50 km/h.
u 22: Khi khi ợng ca cả 2 vật và khoảng cách giữa chúng đều ng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn
gia chúng so với lúc đầu có độ lớn
A. giữ nguyên như cũ. B. gim đi một nửa. C. ng gp bốn. D. tăng gấp đôi.
u 23: Công thức nào dưới dây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được ca
chuyển động thng chậm dần đều?
A. v2 = 2as + v02. B. v0 =
2as
- v. C. v2 = 2as - v02. D. v =
2as
+ v0.
u 24: những đoạn đường vòng, mt đường đưc nâng lên mt bên. Việc làm này nhm mục đích
A. tăng lực ma sát. B. giới hạn vận tc của xe.
C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường. D. giảm lực ma sát.
u 25: Một bánh xe đạp quay đều với tốc đ120 vòng/phút. Chu của một điểm trên nh bánh xe
đạp là
A. 50 s. B. 15 s. C. 1,5 s. D. 0,5 s.
u 26: Một lò xo chiều dài tự nhiên bằng 15 cm. Lò xo được giữ cđnh tại một đầu, còn đầu kia
chu một lực kéo bằng 4,5 N. Khi ấy lò xo dài 18 cm. Độ cứng của lò xo bằng
A. 25 N/m. B. 30 N/m. C. 150 N/m. D. 1,5 N/m.
u 27: Trường hợp nào dưới đâyth coi vật là chất điểm?
A. Viên phấn lúc đang rơi từ một mép bàn. B. Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C. Người nhảy cầuc đangi xuống nước. D. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
u 28: Một qu cầu trng lượng 40 N được treo vào ờng nhờ một sợi y. y hợp với tường
c α = 300. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường. Lc căng T của dây treo là
A. 30 N. B. 46,2 N. C. 20 N. D. 11,54 N.
Trang 4/4 - đề thi 136
u 29: Chọn câu sai. Một cht điểm chuyển động vi gia tc không đổi a và vận tốc ban đu v0. Chất
điểm sẽ chuyển động nhanh dần đều nếu
A. a < 0 và v0 = 0. B. a > 0 và v0 > 0. C. a > 0 và v0 < 0. D. a > 0 và v0 = 0.
u 30: Lc F truyền cho vật khối lượng m1 mt gia tốc là 3 m/s2, truyền cho vật khối lượng m2
mt gia tốc 6 m/s2. Lực F sẽ truyn cho vật khối lượng m = m1 + m2 mt gia tốc là
A. 2 m/s2. B. 9 m/s2. C. 4,5 m/s2. D. 0,5 m/s2.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 1/3 - đề thi 208
TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI
TỔ VẬT CÔNG NGH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC
2013 - 2014
Môn thi: VẬT LÍ - KHỐI 10
Thi gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trc nghiệm)
đề thi 208
Họ và tên học sinh:..................................................................... Sbáo danh: .............................
u 1: Một lò xo chiu dài tự nhiên 30 cm, khi bị nén lò xo dài 24 cm lực đàn hi của độ
lớn bằng 5 N. Khi lực đàn hồi của lò xo bị dãn bằng 10 N thì chiều dài ca lò xo bằng
A. 40 cm. B. 32 cm. C. 18 cm. D. 42 cm.
u 2: Trong công thc tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều v = v0 - at thì
A. a luôn luôn ngược dấu với v. B. a luôn luôn dương.
C. a luôn luôn cùng dấu với v. D. v luôn luôn dương.
u 3: Điu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bng?
A. Cùng phương, cùng chiều. B. Cùng giá
C. Cùng độ lớn. D. Ngược chiều.
u 4: Một hệ quy chiếu gồm
A. Một mốc thời gian và một đồng hồ.
B. Một vật làm mc, hệ trục tọa độ gắn với vật mc, gốc thi gian đồng hồ.
C. Một vật làm mc, một hệ trục tọa độ.
D. Một vật làm mc, một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mc đó và một thước đo.
u 5: Khi khi lượng của cả 2 vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn
gia chúng so với lúc đầu có độ lớn
A. giữ nguyên như cũ. B. tăng gấp bốn. C. giảm đi một nửa. D. tăng gấp đôi.
u 6: Trường hợp nào dưới đây thể coi vật là chất điểm?
A. Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời. B. Người nhảy cầu c đang rơi xuống
ớc.
C. Viên phấn lúc đang rơi từ một mép bàn. D. Hai hòn bi lúc va chm với nhau.
u 7: Công thức nào dưới dây là ng thức liên hgiữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của
chuyển động thng chậm dần đều?
A. v =
2as
+ v0. B. v0 =
2as
- v. C. v2 = 2as - v02. D. v2 = 2as + v02.
u 8: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất. Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là
A. 3 s. B. 1,6 s. C. 4 s. D. 2 s.
u 9: Một chất điểm chuyển động tròn đều với quĩ đạo có bán kính r, tốc độ góc . Biểu thức liên h
gia gia tốc hướng tâm a ca chất điểm với và r
A. a = .r2. B. a = .r. C. =
a
r
. D.
=
a
r
.
u 10: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều phương trình vn tốc là v = 10 - 2t, t tính
theo giây, v tính theo m/s. Quãng đường mà chất điểm đó đi được trong 8 giây đầu tiên
Đ
Ề CHÍNH THỨC