Trang 1/4 - Mã đề thi 307
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
MÃ ĐỀ: 307
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
m học 2018 - 2019
n: Địa lí 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu 41: Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ s thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
A. Đng cỏ trồng giống có năng suất cao.
B. Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
C. Các đồng cỏ tự nhiên được cải tạo.
D. Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
Câu 42: Để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp, cần thiết phải
A. phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp.
B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
C. đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.
D. dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên.
Câu 43: Sản lưng than trên thế giới có xu hướng tăngn vì
A. than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
B. nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
C. nhu cầu năng lưng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.
D. nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.
Câu 44: Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến vkhu vực áp thấp xích đạo là gió
A. tây ôn đới. B. a. C. đông cực. D. mậu dịch.
Câu 45: Hàng năm, trung bình số cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta là:
A. 9 - 10 cơn. B. 4 - 5 cơn. C. 2 - 3 cơn. D. 3 - 4 cơn.
Câu 46: Xu thế o sau đây không thuc đường li Đổi mới của ớc ta được khẳng định từ Đi hội
Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)?
A. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung.
B. Tăng cường giao lưu và hợp tác vi các nước trên thế giới.
C. Dân ch hóa đời sống kinh tế - xã hội.
D. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
Câu 47: Cho bảng số liệu sau:
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằngng Hồng (Đơn vị: %)
Năm 1986 1990 1995 2000 2005
ng – m – ngư nghiệp 49.5 45.6 32.6 23.4 16.8
ng nghiệp – xây dựng 21.5 22.7 25.4 32.7 39.3
D
ch vụ
29
31.7
42
43.9
42.9
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cấu kinh tế theo ngành Đồng bằng sông
Hồng giai đoạn 1986 đến 2005 ?
A. Miền B. Cột. C. Tròn D. Cột kết hợp đường
Câu 48: Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
A. dch vụ sản xuất. B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dch vụ công. D. dịch vụ kinh doanh.
Câu 49: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
A. đa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
B. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
C. các đng bằng phù sa do sông ln bồi đắp nên.
D. hướng của các dãy núi ch yếu tây bắc - đông nam.
Câu 50: Hin tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục ca Trái Đất ?
A. Chuyn động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
B. c mùa trong năm.
C. Sự lệch hưng chuyển động của các vật thể.
D. Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
Trang 2/4 - Mã đề thi 307
Câu 51: Ngành công nghiệp được xác địnhngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia
A. điện tử tin hc. B. năng lượng.
C. sản xuất hàng tiêu dùng. D. cơ khí.
Câu 52: Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?
A. trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
B. Là ln kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
C. lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. tchức thương mại hàng đầu thế giới.
Câu 53: Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
A. 22/6 và 21/3. B. 21/3 và 23/9.
C. 23/9 và 22/6. D. 21/3 và 22/12.
Câu 54: Địa hình đồng bằng sông Hồng
A. cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
B. thấp tng ở phía tây, cao ở phía đông.
C. cao ở phía tây bc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.
D. cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
Câu 55: Các đới khí hậu trên Trái Đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
A. Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.
B. Nhiệt đới, cận xích đạo, ôn đới, cực.
C. Xích đạo, cận xích đạo, cận cực, ôn đới.
D. Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.
Câu 56: Dân thành thị của Liên bang Nga chủ yếu sống ở các đô thị
A. rất lớn và lớn. B. lớn và trung bình.
C. nhỏ và trung bình. D. trung bình và rất lớn.
Câu 57: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta
A. có v trí địa lí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực nhạy cảm với những biến động
chính trị thế gii.
B. tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với
các nước.
C. quy định đặc điểm cơ bn của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. tạo điều kin thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu
nước ngoài.
Câu 58: Nét ni bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
A. Địa hình thấp và hẹp ngang. B. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.
C. gm các khối núi và cao nguyên. D. có bốn cánh cung lớn.
Câu 59: Mặc các nước Latinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không
phải do
A. chưa xây dựng được đường li phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ.
B. điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
C. duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài.
D. các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.
Câu 60: Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành mt vùng biển rộng 200 hải lí tính từ
đường cơ sở, được gọi là:
A. Thềm lc địa. B. Nội thuỷ.
C. Vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Vùng đặc quyn kinh tế.
Câu 61: Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị đó là
A. Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá
B. Đời sống nhân dân được cải thiện
C. Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực
D. Nhiều đô thị của một số nước đã tiến kịp trình độ của các nước tiên tiến
Câu 62: Đặc điểm cơ bản của địa hình Trung Quốc là
A. thấp dần từ tây sang đông. B. cao dần từ bắc xuống nam.
C. cao dần từ tây sang đông. D. thấp dần từ bắc xuống nam.
Trang 3/4 - Mã đề thi 307
Câu 63: Nguyên nhân làm cho địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích ở nước ta là
A. trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoi lực.
B. nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. đa hình chịu tác động thường xuyên của con người.
D. được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại.
Câu 64: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói vềi trường nhân tạo?
A. Nếu không có bàn tay chăm sóc ca con người thì các thành phần của môi trường nhân tạo sẽ bị
hủy hoại.
B. Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người .
C. Phụ thuộc vào sự tồn tại và sự chăm sóc ca con người.
D. Là kết quả lao động của con ngưi, nó hoàn toàn ph thuộc vào con người.
Câu 65: Loi khoáng sản có tiềm năng, giá trị kinh tế lớn nhất ở biển Đông nước ta là
A. Dầu k B. Titan. C. Cát trắng. D. Muối biển.
Câu 66: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, ợng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Địa điểm Lượng mưa (mm) Độ bốc hơi (mm) n bằng ẩm (mm)
Hà Nội 1676 989 +687
Huế 2868 1000 +1868
Tp. Hồ Chí Minh 1931 1686 +245
Biểu đồ thích hợp nhất thhiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi cân bằng ẩm của c địa
điểm ở nước ta biểu đồ
A. Cột ghép. B. Miền. C. Đường. D. Tròn.
Câu 67: Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi th trung bình cao?
A. Không thể xác định được thông qua tháp tuổi. B. Ổn định.
C. Thu hẹp. D. Mở rộng.
Câu 68: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất
A. Bắc Bộ B. Nam Trung Bộ C. Nam B D. Bắc Trung B
Câu 69: Tại sao lao động trongc ngành dch vụ ở các nước đang phát triển còn ít?
A. Do tnh độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội thấp.
B. Do dân cư sống chủ yếu bằng nghề nông nghiệp là chính.
C. Do thiên tai thường hay xảy ra.
D. Do chiến tranh liên miên.
Câu 70: Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp?
A. Thực hiện chính sách mở cửa.
B. Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp
C. Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.
D. Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.
Câu 71: Việt Nam thành viên của ASEAN từ năm
A. 1995. B. 1985. C. 1986. D. 1992.
Câu 72: Cho bảng số liệu :
Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành ph HChí Minh (Đơn vị: 0C)
Tháng
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
X
II
Nội 16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
Tp. Hồ Chí
Minh
25,8
26,7
27,9
28,9
28,3
27,5
27,1
27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
bao nhiêu nhận t sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng ca Hà Nội và TP HCM?
1) Nhiệt độ trung bình ca TP HCM cao hơn ở Hà Nội.
2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau.
3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM.
4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM.
Trang 4/4 - Mã đề thi 307
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 73: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò ca đá mẹ đi với vic hình thành đất?
A. Quyết định thành phn khoáng vật. B. Quyết định thành phần cơ giới.
C. Ngun cung cấp vật chất vô cơ. D. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Câu 74: Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC THỜI KÌ 1970 – 2004.
Năm 1970 1997 1999 2004
S
dân (triệu ng
ư
ời)
776
1236
1259
1299
Gia tăng dân s tự nhiên (%) 2,58 1,06 0,87 0,59
(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)
Nhận xét không đúng về s dân và sự gia tăng dân số Trung Quc thi kì 1970 -2004.
A. Gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm.
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số vẫn liên tục tăng.
C. Số dân tăng liên tục qua các năm.
D. Tỉ sut gia tăng dân số tự nhiên giảm kéo theo quy mô dân số liên tục giảm.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khi khí ?
A. Khối khí chí tuyến rất nóng. B. Khối khí cực rất lạnh.
C. Khối khí xích đạo nóng ẩm. D. Khối khí ôn đới lạnh khô.
Câu 76: Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
A. Nông nghiệp, thy lợi, giáo dục. B. Du lịch, y tế, giáo dục.
C. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. D. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp
Câu 77: Trong các ngành dch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A. tài chính và du lịch. B. tài chính và giao thông vận tải.
C. thương mại và tài chính. D. thương mại và du lịch.
Câu 78: Cho bảng số liệu sau
Tổng sn phẩm trong nước phân theo các nnh kinh tế của nước ta (Đơn vị: tỉ đồng)
Năm 2000 2005
Nông lâm - ngư nghiệp 63717,0 76888,0
Công nghiệp – xây dựng 96913,0 157867,0
Dịch vụ 113036,0 158276,0
Nhận xét nào sau đây đúng vi bảng số liệu trên:
A. Tỉ trọng của công nghiệp xây dựng có xu hướng giảm
B. Tỉ trọng của nông lâm – nnghiệp có xu hướng giảm
C. Tỉ trọng của dịch vụ,ng nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng
D. Tỉ trọng của nông – lâm – n nghiệp có xu hướngng
Câu 79: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự pt triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?
1) Hệ thốngc loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế gii, nguồn thu lớn.
3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.
4) Ngành du lch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu ln.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 80: Các quá trình ngoi lực bao gồm :
A. phong hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.
B. phong hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.
C. phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.
D. phong hóa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------