S GO D C VÀ ĐÀO T O KI M TRA CH T L NG H C KÌ I ƯỢ
Đ NG TP Năm h c: 2012-2013
Môn thi: L CH S - l p 10
Th i gian: 45 pt (không k th i gian phát đ )
Ny thi: 18/12/2012
Đ Đ XU T
g m có 1 trang)
Đ n v ra đ : THPT LAI VUNG Iơ
I. PH N CHUNG:
Câu 1: (3,0 đi m)
Tnh bày các giai đo n l ch s c a các qu c gia phong ki n Đông Nam Á. S phát tri n ế
th nh đ t c a các qu c gia phong ki n Đông Nam Á đ c bi u hi n nh th o? ế ượ ư ế
Câu 2: (2,0 đi m)
Nêu nh ng nét chính c a v ng tri u Mô-gôn. Nh ng chính sách c a vua A-c -ba ý ươ ơ
nghĩa nh th nào trong l ch s n Đ ?ư ế
Câu 3: (2,0 đi m)
L p b ng so sánh đ c đi m c a các qu c gia c đ i ph ng Đôngc qu c gia c ươ
đ i ph ngy theo yêu c u sau: ươ
Đ c đi m c qu c gia c đ i ph ng Đông ươ c qu c gia c đ i ph ngy ươ
Đi u ki n t
nhiên
Kinh tế
II. PH N RIÊNG: (Thí sinh ch n m t trong 2 câu): Câu 4a (CB), 4b (NC)
u 4a: (3,0 đi m)
Cho bi t ho t đ ng kinh t và th ch chính tr c a th qu c Đ a Trung H i. B n ch tế ế ế
c a n n dân ch c đ i Hi L p và Rô-ma là gì?
u 4b: (3,0 đi m)
Trình bày thành t u ch vi t, toán h c, ki n trúc c a các qu c gia c đ i ph ng ế ế ươ
Đông. T i sao c dân ph ng Đông sáng t o t o ra ch vi t s m? ư ươ ế H T
S GO D C VÀ ĐÀO T O KI M TRA CH T L NG H C KÌ I ƯỢ
Đ NG TP Năm h c: 2012-2013
n thi: L CH S - l p 10
H NG D N CH M Đ Đ XU TƯỚ
(H ng d n ch m g m có 03 trang)ướ
Đ n v ra đ : THPT LAI VUNG Iơ
u 1: (3,0 đi m)
N I DUNGĐI M
* Các giai đo n l ch s :
- T th k VII – X m t s qu c gia phong ki n dân t c hình thành: Cam-pu- ế ế
chia c a ng i Kh -me; Sri Kset-tria l u v c sông I-ra-oa-đi; Ma-ta-ram, Sri-vi- ườ ơ ư
giay-a In-đô-nê-xi-a….
0,75
- T n a sau th k X đ n n a đ u th k XVIII là th i kì phát tri n c a các ế ế ế
qu c gia phong ki n: Đ i Vi t, Ăng-co, Pa-gan Tôn-gu, Mô-giô-pa-hít, Su-khô- ế
thay- A-út-thay-a, Lan Xang….
0,75
- T n a sau th k XVIII đ n gi a th k XIXth i kì suy thoái do kh ng ế ế ế
ho ng chính tr , kinh t , s m nh p c a th c dân ph ng Tây. ế ươ 0,5
* Bi u hi n phát tri n:
- Kinh t : có kh năng cung c p m t kh i l ng l n lúa g o, s n ph m thế ượ
ng, s n v t thiên nhiên. 0,5
- Chính tr : n đ nh, t p quy n 0,25
- Văn hóa: xây d ng m t n n văn hóa phong phú đa d ng 0,25
u 2: (2,0 đi m)
N I DUNGĐI M
* V ng tri u Mô-gôn:ươ
- Năm 1398 vua Ti-mua-leng thu c dòngi Mông C t n công n Đ , đ n ế
năm 1526 v ng tri u Mô-gôn đ c thành l p.ươ ượ 0,5
- Các đ i vua đ u ra s c c ng c theo h ng n Đ hóa” vày d ng đ t ướ
n c. n Đ có b c phát tri n m i d i th i vua A-c -ba (xây d ng chínhướ ướ ướ ơ
quy n m nh, hòa h p dân t c, phát tri n kinh t , văn hóa, ngh thu t…) ế 0,5
- Giai đo n cu i do cnh sách cai tr kh c c a giai c p th ng tr đã t o nên
s ph n ng c a nhân dân ngày càng cao, nên n Đ lâm vào kh ng ho ng và
đ ng tr c s m l c c a th c dân ph ng Tây. ướ ượ ươ 0,5
* Ý nghĩa: Xã h i n đ nh, kinh t phát tri n, văn hóa nhi u thành t u m i, đ t ế
n c th nh v ng.ướ ượ 0,5
u 3: (2,0 đi m)
N I DUNGĐI M
Đ c đi m c qu c gia c đ i P. Đông c qu c gia c đ i P. Tây
Đi u ki n t nhiên
- Đ t đai p sa u m ,
n c t i đ y đ , thu n l iướ ướ
cho s n xu t và sinh s ng.
- Lũ l t, gây m t mùa, tr th y
c dòng sông ph i làm kênh
t i tiêu. ướ
- Vùng ven bi n nhi u đ o,
giao thông trên bi n d dàng.
- Đ t ít và khô c ng ch thích
h p tr ng cây lâu năm.
0,5
0,5
Kinh tế Nông nghiêp là ngành kinh tế
chínhphát tri n s m, th
ng nghi p, chăn nuôi, trao
đ i s n ph m.
Th ng nghi p, th ng ươ
nghi p, nông nghi p, kinh t ế
ng hóa. 1,0
u 4a: (3,0 đi m)
N I DUNGĐI M
* Ho t đ ng kinh t : ế
- S phát tri n c a th công nghi p: Làm đ g m, đ ngh , ch tác kim ế
lo i, làm r u nho, d u ô liu; có x ng th công qui mô l n. ư ưở 0,5
- Th ng nghi p: ch y u th ng m i đ ng bi n; nhi u h i c ng; cóươ ế ươ ườ
thuy n l n; xu t đi hàng th ng,ng s n đã ch bi n, nh p v lúa mì, th c ế ế
ph m, lông thú, t l a….. ơ 0,5
- Kinh t hàng hóa-ti n t : s n xu t hàng hóa đ xu t kh u; l u thông ti n t .ế ư 0,25
* Th ch chính tr : ế
- “Dân ch ch A-ten”: bi u hi n là kng có vua, Đ i h i côngn có
quy n t i cao, b u ra H i đ ng 500 ngu i đ đi u hành đ t n c. ướ 0,5
- “C ng hòa quí t c Rô-ma”: bi u hi n là không có vua, Đ i h i công dân b u
ra 2 ch p chính quan đ đi u hành đ t n c, nh ng vi n ngun lão c a đ i quý ướ ư
t c có quy n l c t i cao. 0,5
* B n ch t: dùn ch hay c ng hòa v n là b c ti n l n so v i ch đ chuyên ướ ế ế
ch c đ i ph ng Đông. Nh ng b n ch t v n là n n dân ch c a ch nô, bócế ươ ư
l t và đàn áp đ i v i nô l . 0,75
u 4b: (3đi m)
N I DUNGĐI M
* Tnh t u văn hóa:
- Ch vi t: ế
+ C n ph ng Đông là ng i đ u tiên phát minh ra ch vi t vàoư ươ ườ ế
kho ng thiên niên k IV TCN.
0,25
+ Ch t ng hình, t ng ý, t ng thanh. ượ ượ ượ 0,25
+ Nguyên li u vi t: gi y papirut, đ t sét, x ng thú, mai rùa, th tre, l a. ế ươ 0,25
- Toán h c:
+ Thành t u: Phát minh ra h đ m th p phân, h đ m 60, các ch s t 1 ế ế
0,5
đ n 9 và s 0; bi t các phép tính c ng, tr , nhân, chia, tính đ c di n tích hìnhế ế ượ
tròn, tam giác, th tích hình c u, tính đ c s pi b ng 3,16. ượ
+ Giá tr : là nh ng phát minh quan tr ng, nh h ng đ n thành t u văn ưở ế
minh nhân lo i. 0,25
- Ki n trúc: ế
+ M t s ng trình tiêu bi u: kim t tháp (Ai C p), thành Ba-bi-lon
(L ng ), nh ng khu đ n tháp ki u ki n trúc Hin-đu ( n Đ ). ưỡ ế 0,5
+ Giá tr : là nh ng di tích l ch s văn hóa n i ti ng th gi i, th hi n s c ế ế
lao đ ng vài năng sáng t o c a con ng i. ườ 0,25
* Sáng t o ch vi t s m: S phát tri n c a đ i s ng làm cho quan h c a xã h i ế
loài ng i tr n phong pvà đa d ng; ng i ta c n ghi chép và l u gi nh ngườ ườ ư
gì đã di n ra.0,75