
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ
KHOA KINH TẾ
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN
NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG XUẤT KHẨU HÀNG HÓA
CỦA VIỆT NAM SANG THỊ TRƯỜNG EU GIAI ĐOẠN
2022 - 2024
Chủ nhiệm đề tài: NGUYỄN KHÁNH LY
Lớp: D16KTTH
Ngành: KẾ TOÁN
NINH BÌNH, 2025

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ
KHOA KINH TẾ
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN
NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG XUẤT KHẨU HÀNG HÓA
CỦA VIỆT NAM SANG THỊ TRƯỜNG EU GIAI ĐOẠN
2022 - 2024
Chủ nhiệm đề tài: NGUYỄN KHÁNH LY
Các thành viên: DƯƠNG HỒNG HẠNH
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG DUNG
Lớp: D16KTTH
Người hướng dẫn khoa học: ThS. NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC
Xác nhận của GV hướng dẫn
(Họ, tên và chữ ký)
Chủ nhiệm đề tài
(Họ, tên và chữ ký)
NINH BÌNH, 2025

MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG ............................................................................... i
BẢNG KÍ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT ............................................... ii
MỞ ĐẦU ............................................................................................... iv
1. Tổng quan tình hình nghiên cứu .................................................... iv
2. Tính cấp thiết của đề tài ................................................................. vi
3. Mục tiêu nghiên cứu ..................................................................... vii
4. Đối tượng nghiên cứu ................................................................... vii
5. Phạm vi nghiên cứu ...................................................................... vii
Chương 1 - Cơ sở lý luận về xuất khẩu hàng hóa .............................. 1
1.1. Khái niệm, vai trò của xuất khẩu ................................................. 1
1.2. Thị trường EU và vai trò của thị trường EU ................................ 6
1.3. Nội dung xuất khẩu hàng hóa .................................................... 10
1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến xuất khẩu hàng hóa ......................... 16
Chương 2 - Thực trạng xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang thị
trường EU giai đoạn 2022 - 2024 ................................................................. 20
2.1. Tổng quan về thị trường EU ...................................................... 20
2.2. Thực trạng xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang thị trường
EU giai đoạn 2022 - 2024 ........................................................................... 26
2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam
sang thị trường EU giai đoạn 2022 - 2024 .................................................. 38
2.4. Đánh giá hoạt động xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang thị
trường EU giai đoạn 2022 - 2024 ............................................................... 44
Chương 3 - Giải pháp thúc đẩy xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam
sang thị trường EU ........................................................................................ 53
3.1. Giải pháp về chính sách ............................................................. 53

3.2. Giải pháp về chất lượng sản phẩm ............................................. 54
3.3. Giải pháp về logistics và vận tải ................................................ 55
KẾT LUẬN .......................................................................................... 56
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................... 57

i
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1. Quy mô xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang EU giai đoạn 2022
2024...................................................................... ........................................ ...25
Bảng 2.2. Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang EU so
với các thị trường lớn khác giai đoạn 2022 - 2024........... ............................. .27
Bảng 2.3. Tốc độ tăng trưởng bình quân xuất khẩu sang EU giai đoạn 2020 -
2024 theo nhóm hàng chính............................. ............................................... 28
Bảng 2.4. Giá trị xuất khẩu của top 10 thị trường xuất khẩu chủ yếu của Việt
Nam sang EU giai đoạn 2022-2024.......................... ................................ ......29
Bảng 2.5. Top 10 nhóm mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam sang EU
giai đoạn 2022 -2024...................... ........................................................ .........33

