Tp HCM, ngày 1-6-2012
Đáp án
thi cui k môn Thiết b nhum
Lp CK09INN
Câu 1. Trình bày các nguyên tc to hình trong in hoa (2 đim)
K thut to hình hoa là k thut to ma trn đim màu trên mt vt liu. Hin có
nhiu phương pháp khác nhau dùng to mu hoa trên vt liu như: in khuôn chm ni; in
khuôn khc chìm; in stencil; in phun; in chuyn.
In khuôn chm ni, Trong quá trình này, mu in được v trên mt khi g. Khi in có
hình hoa văn chm ni. Mi màu khác bit trong mu cn mt khi riêng.
In khuôn khc chìm, mu hoa được khc chìm lên b mt tm kim loi. H in được ph
kín ri phn dư trên b mt được gt khi khuôn, ch phn lõm cha h in. Sau đó khuôn
cha h in được ép lên mt vi. In trc là mt trường hp ng dng in khuôn khc chìm
In stencil, Stencil là tm vt liu mng như nha, giy, kim loi vi l thng to hình,
được s dng để in ch hoc mu hoa trên b mt phng bng cách cp màu thông qua
các l thng trên stencil. Vic cp cht màu có th dùng c, vòi phun hoc dao gt.
In lưới, In lưới là trường hp riêng ca k thut stencil. In lưới thc hin theo nguyên tc
mc in ch đi qua mt phn lưới in lên vt liu vì mt s mt lưới khác đã được bt kín
bi hóa cht chuyên dùng. Trong in lưới hình nh in được chia theo nhóm màu. Nhiu
lưới được s dng trên cùng mt b mt để to hình nh nhiu màu.
In Truyn, Đây là công ngh khô, da trên nguyên tc chuyn mu hoa đã được to sn
trên vt mang sang vi. Vt mang thường là giy. V mt k thut có hai dng in truyn
khác nhau, đó là in ép nhit và in thăng hoa.
In Phun, Nguyên tc in là s dng vòi áp lc phun dung dch cht màu lên vi. Dung
dch màu được phun thành tng “git” theo mt độ xác định. V trí phun, liu lượng phun
ca tng màu được kim soát bi đầu k thut s. Có th in được hu hết các lp thuc
nhum.
Câu 2. Trình bày cu to, hot động ca máy nhum jet và các yếu t căn bn trên
máy jet. (3 đim)
Máy nhum jet thuc dng dung dch động, vt liu dt động, vi x dng
dây. Máy gm bu cha vi, gung kéo vi, hng jet, ng dn vi và dung dch nhum.
Ngoài ra còn có bơm, giàn trao đổi nhit, bn pha hoá cht và h thng cp, x nước vi
van dn. Vi chuyn động do lc đẩy ca hng jet. Vi được gung kéo lên ri hng jet
phun mnh dung dch đẩy vi đi đồng thi vi được tiếp xúc trit để vi dung dch. Qua
hng jet, ng dn vi đi v bu cha. Chuyn động ca vi liên tc cho đến khi kết thúc
quá trình. Máy thiết kế làm vic có áp sut dư, vn có th nhum hot tính nhit độ
60°C, 80°C, 90°C.Dung t nhum t 5:1 đến 10:1. Nhng tiết kim đáng k v thi gian,
thuc nhum, cht tr và nước đều đạt được.
Vn tc vi có th thay đổi t 0 đến hơn 400 m/min. Vic la chn do k thut
công ngh quyết định, sao cho thi gian vi di chuyn trong bu nh hơn 2 phút, khong
1 phút. Vn tc vi được điu chnh bng áp lc hng jet và vn tc gung kéo. Nếu vi
b kt, ri trong máy, không chuyn động đều đặn s dn đến loang màu.
Máy có hai dng bu dưới và bu trên. Bu dưới có nhược đim là vi d b kt
trên ng dn trước khi lt xung bu cha vì nước chy t nhiên xung bu trước vi.
Bu trên có đặc đim là hng jet nm thp hơn mc nước trong bu cha vi nên ít sinh
bt, đồng thi vi trong ng không b mt nước, khc phc hin tượng ri, nghn vi.
Chi tiết hng jet rt quan trng. Có nhiu dng hng jet phù hp cho tng loi vt
liu dt (nng, trung bình, nh). Dng hình hc ca mt ct ngang hng jet có th tròn,
oval hoc hình ch nht có chnh cong bn góc.
Trên mt máy jet, có th nhum được các loi vi nng nh, dt thoi, dt kim, dt
kim đan dc. Khi thay đổi mt hàng nng nh, ch cn thay đổi c hng jet. Khi la chn
kích thước hng jet và áp lc phun ca hng jet không phù hp s dn đến ri vi, gây
loang màu.
Câu 3. Trình bày nguyên tc cu to và cơ chế hot động ca máy qun ng xp
trong nhum si. (3 đim)
Máy qun ng xp được thiết kế nhm to ra búp si có độ xp nht định để khi
nhum dung dch có th đi xuyên qua búp si t trong lõi ra ngoài hoc t ngoài vào
trong, to thun li cho nhum đều màu.
Máy gm các phn chính sau:
Cơ cu qun si
Cơ cu ri si
Cơ cu to sc căng
Cơ cu to độ xp
Giàn đặt búp si
Để ri si có my cách sau:
Ri si ngu nhiên: Dùng ng khía hoc dùng khuyên rê;
Ri si chính xác: Dùng mch PLC điu khin chế độ ri;
Ri si chính xác phân đon. Dùng mch PLC điu khin
Ri si ngu nhiên có nhược đim là khó đảo ng, d to nên múi si, màu nhum
khó đều và khó tăng năng sut, mt độ si nhum luôn thp hơn kh năng ca bơm và
ca công ngh. Ri si chính xác phân đon khc phc được các nhược đim ca ri si
ngu nhiên, nhưng có nhược đim là chi phí đầu tư cao, chi phí vn hành ln.
Để to sc căng đồng đều có th dùng cơ cu đồng tin sc căng hoc b cp si
ch động. Để to độ xp trên búp si có my cách sau:
Truyn động gián đon:
T motor ti trc khía có b ly hp, c sau mt khong thi gian kết ni
truyn động li ngt để trc khía chuyn động theo quán tính.
T l ni/ngt thường là 4giây/1giây hoc 3 giây/1 giây.
Nh có nhng khong quay gia tc xen k quay quán tính làm cho búp si
độ xp.
Dùng b cp si có kim soát sc căng:
B này có tác dng kéo si d tr trên trng kim loi liên tc cp si cho
bobbin cun vào vi sc căng đặt trước.
Câu 4. Hin tượng cong trc ép khi làm vic và các phương án khc phc. (2 đim)
Biến dng un trên trc do biến thiên lc đặt lên trc t đầu này ti đầu kia. Áp
lc đặt lên đường ép vi trc cng thường ln hơn hai đầu so vi gia do đặt lc ép
ti hai đầu trc. Điu này gây biến ánh t biên đến gia tm vi trong nhum liên tc.
Phương án khc phc nh hưởng đồng đều:
Điu chnh trc
S biến dng có th được “đảo ngược”, bng cách đặt ph ti lên ngõng trc,
ngoài lp v bc trc. Loi này được biết như là trc cong. Sp xếp hai trc chéo nhau
sao cho chúng tiếp xúc nhau nh nhàng và điu chnh khong h trc theo hướng mong
mun. Nếu các trc xếp chéo được bc cao su, cao su giúp gii quyết vn đề phù hp
gia đường cong ca đại lượng hiu chnh và s un võng này, trc điu chnh chéo
trong ngành dt không thích hp vì dn đến gy mt dc theo chiu dài tm vi.
Tăng b trc ép (b trc ép ba trc, bn trc)
Thêm mt trc h tr, s dng trc đường kính tương đối nh dn đến mt đường
kp hp, to ra áp lc b mt đặc bit cao và kết qu có hot động ép cao. Trc nh
gia là trc kim loi trn còn hai trc hai bên ln hơn có bc. Vi thường đi t trc dưới
lên để quãng đường t máng ngm đến trc ép ngn hơn.
Ngoài b ba trc, có h thng bn trc vi hai trc ép và hai trc tr ép. Để làm
đều s biến dng trong h thng trc, mt trong nhng trc cn phi bc bng vi. Tuy
nhiên, s hiu chnh này ch áp dng cho mt ti trng riêng bit. Các điu kin ti trng
khác nhau yêu cu bc khác nhau.
Điu chnh biên dng trc
Trc bc có th được s dng để điu chnh s biến động cong võng trên trc.
Phương pháp thông thường nht là bc cao su. Bc trc cng ca cp cng mm li hơn
là bc trc mm ch s phá hy s gim đi vì s hao mòn hoc đường tiếp xúc.
Điu chnh lc
Trong gii pháp điu chnh trc có th đặt ph ti lên ngõng trc để hn chế biến
dng cong. Tuy nhiên cách này không gii quyết trit để biến dng và tt nhiên lc ép
cũng không đều dc theo đường ép ca trc. Cách gii quyết t ra hu hiu hơn là đặt lc
b sung lên trc đểđược lc ép đồng đều dc theo đường kp ca cp trc. Cách điu
chnh lý tưởng nht là đặt lc trên tng vùng khác nhau trên trc ng vi s biến dng
khác nhau t hai đầu trc vào trung tâm.
Hết
GV ra đề Đào Duy Thái