MA TR N N I DUNG KI M TRA ĐC HI U VÀ KI N TH C
TI NG VI T GI A H C KÌ II – KH I 5
NĂM H C: 2021 - 2022
M ch ki n th c, kĩ năng ế S câu,
S
đi m
M c
1
M c
2
M c
3
M c
4
T ng
Đc hi u văn b n:
-Xác đnh đc nhân v t, chi ti t ượ ế
có ý nghĩa trong bài đc.
- Hi u n i dung c a đo n, bài đã
đc, hi u đc ý nghĩa c a bài. ượ
- Nh n xét đc hình nh, nhân ượ
v t ho c chi ti t trong bài đc, ế
bi t liên h nh ng đi u đcế
đc v i b n thân và th c t .ượ ế
S câu2 2 2 06
S
đi m1 1 2 4,0
Ki n th c ti ng Vi t:ế ế
-Hi u nghĩa và s d ng đc ượ
m t s t ng thu c các ch
đi m đã h c.
- Hi u đc tác d ng c a các ượ
d u câu đã h c ng d ng vào bài
t p.
- Bi t dùng các d u câu đã h c vàế
vi t đc câu văn hay giàu c mế ượ
xúc, g i t , g i c m.
S câu121 04
S
đi m0,5 1,5 1 3,0
T ngS câu2 3 4 1 10
S
đi m1,0 1,5 3,5 1 7
MA TR N CÂU H I Đ KI M TRA MÔN TI NG VI T
GI A H C KÌ II – KH I 5
TT Ch đ M c 1M c 2M c 3M c 4T n
gTN TL TN TL TN TL TN TL
1
Đc hi u
văn b nS
câu 2 2 2 6
Câu
s1,2 3,4 5,6
Ki n th cế
ti ng Vi tế S
câu 1 1 1 1 4
2Câu
s8 7 9 10
T ng s câu 2 3 13 1 10
Tr ng: TH&THCS Bình Đc ườ Đ KI M TRA GI A H C KÌ II
L p: 5/ Năm h c: 2021- 2022
H và tên: …………………………. Môn thi: Ti ng Vi tế - L p 5
Th i gian: 40 phút
Ngày thi: …… / …../ 2022
Đi m thi
- Bài ki m tra đc:
- Bài ki m tra vi t: ế
Nh n xét c a giáo viên
……………………………………………………
…………………………………………………….
A. Ki m tra đc: (10 đi m)
1. Ki m tra đc thành ti ng: (3 đi m) ế
Bài 1: Trí dũng song toàn (TV5 t p 2, trang 25 - 26).
Bài 2: L p làng gi bi n (TV5 t p 2, trang 36 - 37).
Bài 3: Phân x tài tình (TV5 t p 2, trang 46 - 47).
Bài 4: Nghĩa th y trò (TV5 t p 2, trang 79 - 80)
Bài 5: Tranh làng H (TV5 t p 2, trang 88 - 89)
2. Ki m tra đc hi u k t h p ki m tra ki n th c ti ng Vi t: (7 đi m ế ế ế )
Đc bài sau và tr l i câu h i:
L p làng gi bi n
Nh nghe b nói v i ông.
- L n này con s h p làng đ đa đàn bà và tr con ra đo. con s đa th ng ư ư
Nh ra tr c. R i nhà con cũng ra. Ông cũng s ra. ướ
- Tao ch t đây thôi. S c không còn ch u đc sóng.ế ượ
- Ngay c ch t, cũng c n ông ch t đy. ế ế
Ông đng lên, tay gi ra nh cái b i chèo: ơ ư ơ
- Th là th nào? Gi ng ông b ng h n h n. Ng i ông nh to ra h iế ế ườ ư ơ
mu i.
B Nh v n nói r t đi m tĩnh:
- đy đt r ng, bãi dài, cây xanh, n c ng t, ng tr ng g n. Ch có gì ướ ư ườ
hay h n cho m t làng bi n. Ngày x a, lúc nào cũng mong có đt đ dân chàiơ ư
ph i đc m t vàng l i, bu c đc m t con thuy n. Bây gi đt r ng h tơ ượ ướ ượ ế
t m m t. Đt c a n c mình, mình không đn thì đ cho ai? ướ ế
Ông Nh b c ra võng. Cái võng làm b ng l i đáy v n bu c l u c u ướ ướ ư
ngoài hàng hiên. Ông ng i xu ng võng v n mình. Hai má ph p ph ng nh ư
ng i súc mi ng khan. Ông đã hi u nh ng ý t ng hình thành trong suy tínhườ ưở
c a ng i con trai quan tr ng nh ng nào? ườ ườ
- Đ có m t ngôi làng nh m i ngôi làng trên đt li n, r i s có ch , có ư
tr ng h c, có nghĩa trang ….ườ
B Nh nói ti p nh trong m t gi c m , r i b t ng , v vào vai Nh : ế ư ơ
- Th nào con, đi v i b ch ?ế
- Vâng! Nh đáp nh .
V y là vi c đã quy t đnh r i. Nh đi và sau đó c nhà s đi. Đã có m t làng ế
B ch Đng Giang do nh ng ng i dân chài l p ra đo Mõm Cá S u. Hòn ư
đo đang b ng b nh đâu đó mãi phía chân tr i……
TR N NHU N MINH
Khoanh tròn ch cái tr c ý tr l i đúng cho t ng câu h i d i đây: ướ ướ
Câu 1: B và ông c a Nh bàn v i nhau vi c gì? (M1)
a. Đa Nh ra đo sinh s ng. ư
b. H p làng đ bàn vi c đánh cá ngoài kh i. ơ
c. H p làng đ di dân ra đo.
d. H p làng đ bàn vi c giúp đ đàn bà và tr con.
Câu 2: Lúc đu, khi m i nghe l i bàn, ông c a Nh có đng ý không? (M1)
a. Ông c a Nh đng ý.
b. Ông c a Nh còn do d .
c. Ông c a Nh còn suy nghĩ.
d. Ông c a Nh không đng ý.
Câu 3: Vi c l p làng m i ngoài đo có l i gì? (M2)
a. Đo g n lu ng cá nên đánh cá d dàng..
b. Đt r ng, bãi dài, cây xanh, n c ng t, ng tr ng g n, có đt đ dân ướ ư ườ
chài ph i đc m t vàng l i, bu c đc m t con thuy n.ơ ượ ướ ượ
c. Đo có đt r ng đ xây d ng ch .
d. Đo có đt đ xây d ng môt ngôi làng m i.
Câu 4: Nh nghĩ v k ho ch c a b nh th nào? (M2) ế ư ế
a. Nh không tin vào k ho ch và c m c a b . ế ướ ơ
b. Nh ch a tin l m vào k ho ch và c m c a b . ư ế ướ ơ
c. Nh còn do d vào k ho ch và c m c a b . ế ướ ơ
d. Nh tin vào k ho ch và c m c a b . ế ướ ơ
Câu 5: Đi n vào t ng ch tr ng các chi ti t nói v suy nghĩ c a Nh v làng ế
m i đo. (M3)
a.Tên làng: …………………………………………………………………………
b. V trí c a làng:
………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………...
Câu 6. Tác gi vi t câu chuy n này đ làm gì? (M3) ế
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 7: T nào d i đây trái nghĩa v i t in đm trong câu sau: “M t cô giáo đã ướ
giúp tôi hi u rõ ý nghĩa ph c t p c a vi c cho và nh n”. (M3)
a. đn gi n b. đn đi u c. đn s d. đn thu nơ ơ ơ ơ ơ
Câu 8: Hai câu “Dũng h c gi i. B n y còn giúp đ b n bèđc liên k t v i ượ ế
nhau b ng cách nào?
a. L p l i t ng b. Thay th t ng c. Dùng t ng ế
n i
Câu 9: a/ Thêm vào ch tr ng m t v câu thích h p đ t o thành câu ghép: ế
(M3)
b/ Tách ch ng và v ng c a t ng v câu b ng d u g ch xiên (/). Khoanh ế
tròn vào các quan h t :
Nh cô giáo giúp đ t n
tình…………………………………………………….
Câu 10: Đt hai câu ghép có c p quan h t : Tuy…nh ng…;N u thì ư ế
(M4)
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….................
B.Ki m tra vi t: (10 đi m) ế
1. Chính t nghe – vi t (2 đi m) (kho ng 20 phút) ế
………………………………………………………………………......
..................................................................................................................
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
2. T p làm văn: (8 đi m) (kho ng 35 phút)
T m t đ v t trong nhà mà em yêu thích.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
……………………………......................................................................
...............................................................................................................
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………