intTypePromotion=1

Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132

Chia sẻ: Nhã Nguyễn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
22
lượt xem
0
download

Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn thử sức bản thân thông qua việc giải những bài tập trong Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132 sau đây. Tài liệu phục vụ cho các bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 ­ 2018  TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG MÔN HOA H ́ ỌC 11 Thời gian làm bài: 45 phút;  Mã đề thi  132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... s ố bd: ............................. I – PHẦN TRẮC NGHIỆM(8đ) Câu 1: Anđehit axetic có công thức là A. CH3COOH B. HCHO C. CH3CHO D. HCOOH Câu 2: Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là: A. CnH2n­6( n≥ 6) B. CnH2n­6( n≥3) C. CnH2n+ 6 ( n≥ 6) D. CnH2n+6( n≥3) Câu 3: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn:Benzen,toluen ,stiren chỉ cần dùng một thuốc thử là A. dung dịch NaOH B. dung dịch KMnO4 C. quỳ tím D. dung dịch AgNO3/NH3 Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 A. Butanol, phenol, but­1­in B. Anđehit fomic, but­1­in, axetilen C. Anđehit fomic, but – 1­en, axetilen D. axetilen, metan, etilen Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương : A. CH3COOH B. C2H5OH C. CH3CHO D. C6H5OH Câu 6: Ankin X chứa 11,11% H về khối lượng. Vậy Ankin A là A. Etin B. Propin C. Pentin D. Butin Câu 7: Anken, ankađien, ankin đều có chung tính chất nào sau đây: A. làm mất màu quì tím B. làm mất màu dung dịch KMnO4 C. đều là chất khí D. phản ứng thế với dd AgNO3/NH3 Câu 8: Etanol không phản ứng với chất nào sau đây? A. Na. B. NaOH. C. CuO, t°. D. O2, t°. Câu 9:  Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc  ở  140OC thu được 2,7  gam nước. Oxi hoá m gam X thành anđehit, rồi lấy toàn bộ  lượng anđehit thu được cho tác dụng với  dung dịch AgNO3  trong NH3  (dư) thấy tạo thành 86,4 gam Ag. Các phản  ứng xảy ra với hiệu suất   100%. Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong X là A. 74,2%. B. 37,1%. C. 25,8%. D. 62,9%. Câu 10: Ancol và phenol đều cho phản ứng với: A. natri hyđroxit B. dung dịch brom C. kim loại kali D. dung dịch thuốc tím Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại Hidrocacbon thơm? A. CH4 B. C6H5Cl C. C6H5NO2 D. C6H5CH3 Câu 12: Hôn h ̃ ợp X gôm C ̀ 2H2 va H ̀ 2 lây cung sô mol. Lây môt l ́ ̀ ́ ́ ̣ ượng hôn h ̃ ợp X cho đi qua chât xuc tac ́ ́ ́  ́ ợp, đun nong đ thich h ́ ược hôn h ̃ ợp Y gôm 4 chât. Dân Y qua binh đ ̀ ́ ̃ ̀ ựng nước brom thây khôi l ́ ́ ượng   ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ́ ơi so vơi H binh tăng 10,8 gam va thoat ra 4,48 lit khi Z (đktc) co ti khôi h ̀ ̉ ́ ́ 2 la 8. Thê tich O ̀ ̉  2 (đktc) cân đê ́ ́ ̀ ̀ ̃ ợp Y là đôt chay hoan toan hôn h A. 33,6 lit. ́ B. 44,8 lit. ́ C. 16,8 lit. ́ D. 22,4 lit. ́ Câu 13: Đun nóng hỗn hợp etanol, H2SO4 đặc, 140Oc, thu đươc sản phẩm: A. C2H4, H2O B. C2H5Br, H2O C. CO2, H2O D. (C2H5)2O, H2O Câu 14: Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH:  (1) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.                                                Trang 1/3 ­ Mã đề thi 132
  2. (2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.  (3) Nguyên tử H ở nhóm OH của phenol linh động hơn trong ancol. (4) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3.     (5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 15: Đồng đẳng liên tiếp của metan có tên là A. butan. B. propan. C. metyl. D. etan. Câu 16: Cho hỗn hợp  X gồm 0,05 mol C2H2 và 0,1 mol C2H5CHO vào dd AgNO3/NH3 dư, đun nóng  nhẹ.Khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là: A. 22,8 gam B. 12 gam C. 21,6 gam D. 33,6 gam Câu 17: Ankađien liên hợp là A. ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn. B. ankađien có hai liên kết đôi C=C cách xa nhau. C. ankađien có hai liên kết đôi C=C liền nhau. D. ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn. Câu 18: Công thức phân tử của etilen là A. CH4. B. C3H6. C. C2H4. D. C2H2. Câu 19: Chất X có công thức HCHO. X có tên là A. metanol. B. anđehit fomic. C. etanal. D. anđehit axetic. Câu 20: 0,5 mol phenol có khối lượng là: A. 92g B. 47g C. 48g D. 46g Câu 21: Chất X có tên gọi là 2­metyl but­2­en. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=C(CH3)CH2CH3. B. (CH3)2C=C(CH3)2. C. CH3C(CH3)=CHCH3. D. CH2=CHCH(CH3)CH3. Câu 22: Anken X có 8 nguyên tử H, Phân tử khối của X là: A. 56 B. 20 C. 58 D. 44 Câu 23: Cho 4 chất có công thức cấu tạo : Số chất thuộc loại ancol là A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 24: Benzen và toluen đều có chung tính chất: A. cho phản ứng thế trên vòng khi có mặt bột sắt B. cho phản ứng thế với dung dịch brom C. cho phản ứng oxy hóa với dung dịch KMnO4 D. cho phản ứng cộng với dung dịch brom ­­­­ II.PHẦN TỰ LUẬN( 2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol (X)  no, đơn chức, mạch hở thu được 6,72 lit CO2 (đkc) và 7,2 g H2O. a) Xác định CTPT của ancol (X) b) Oxi hóa X bằng CuO, đun nóng thu được 1 andehit. Xác định CTCT (X). Viết phương trình  phản ứng xảy ra. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­                                                Trang 2/3 ­ Mã đề thi 132
  3. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 3/3 ­ Mã đề thi 132
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2