SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
Đ KIM TRA CUI KÌ II NĂM HC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút, không kể
thời gian giao đề
Họ và tên học sinh……………………………………………………….Lớp………….
I. Phần I: TNKQ (5,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ
chọn 1 phương án đúng.
Câu 1: Kỹ thuật PCR được sử dụng để phát hiện bệnh nào sau đây ở gia súc?
A. Bệnh tiểu đường. B. Bệnh chân tay miệng.
C. Bệnh tụ huyết trùng. D. Bệnh viêm da nổi cục.
Câu 2: Trong quy trình phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi bằng công nghệ sinh học,
các giai đoạn:
(1) Điện di kiểm tra sản phẩm PCR. (2) Tác chiết RNA tổng số.
(3) Khuếch đại cDNA bằng phản ứng PCR. (4) Mẫu bệnh phẩm.
(5) Tổng hợp cDNA nhờ quá trình phiên mã ngược. Thứ tự đúng là
A. (2) -> (3) ->(1) -> (4) -> (5). B. (3) -> (1) ->(4) -> (5) -> (2).
C. (5) -> (1) ->(4) -> (2) -> (3). D. (4) -> (2) ->(5) -> (3) -> (1).
Câu 3: Việc cho thêm gia vị hoặc làm biến đổi một số thành phần trong sản phẩm chế biến
thực phẩm có tác dụng
A. làm tăng số lượng mầm bệnh. B. tăng sự ngon miệng cho người dùng.
C. không ảnh hưởng tới tỉ lệ tiêu hoá. D. giảm giá trị dinh dưỡng của sản phẩm.
Câu 4: Truy xuất nguồn gốc sản phẩm trong quy trình chăn nuôi Vietgap đảm bảo
A. quản lí việc sử dụng đất trong chăn nuôi.
B. giá cả sản phẩm cạnh tranh công bằng.
C. dễ dáng trong việc xuất khẩu sản phẩm.
D. minh bạch thông tin với người tiêu dùng.
Câu 5: Cho các bệnh sau:
(1) Bệnh Newcastle. (2) Bệnh dịch tả.
(3) Bệnh H5N1. (4) Bệnh tai xanh.
(5) Bệnh Gumbro.
Bệnh phổ biến ở gia cầm gồm
A. (2), (4), (5). B. (1), (3), (4). C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 6: Tiêm phòng có tác dụng nào sau đây đối với dịch bệnh?
A. Tăng nguy cơ lây lan các loại bệnh.
B. Ngăn ngừa và kiểm soát dịch bệnh hiệu quả.
C. Làm giảm năng suất và hiệu quả trong chăn nuôi.
D. Gây tiêu cực đến sức khoẻ vật nuôi.
Câu 7: Một đàn vật nuôi phát hiện một trường hợp nghi ngờ nhiễm bệnh, phương pháp tiếp
cận đúng nhất là
A. tiến hành xửa lí sinh học trên toàn bộ trang trại.
B. tăng cường sử dụng thuốc kháng sinh.
C. phải đưa tất cả động vật trong đàn đi tiên vaccine.
D. cần cách li động vật nghi ngờ nhiễm bệnh.
Câu 8: Phương án nào sau đây chỉ ra con giống cần nguồn gốc rỏ ràng tiêm phòng
vaccin đầy đủ là quan trọng trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGap?
A. Cải thiện chất lượng thịt và mùi vị sản phẩm.
B. Đảm bảo sức khoẻ động vật và giảm thiểu bệnh tật.
C. Tăng cường khả năng sản xuất thịt hiệu quả.
D. Giảm chi phí chăm sóc và nuôi dưỡng.
Trang 1/3 - Mã đề 1111
Đề KT chính thức
(Đề có 3 trang) Mã đề 1111
Câu 9: Phương án nào sau đây chỉ ra lợi ích của việc áp dụng VietGap trong môi trường?
A. Giảm thu nhập cho người chăn nuôi.
B. Tăng cường sử dụng năng lượng hoá thạch.
C. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ chất thải động vật.
D. Giảm bớt quy định về xử lý chất thải.
Câu 10: Nguyên tắc nào sau đây giúp quản lí chất thải theo phương thức công nghiệp?
A. Thu gom, lưu trữ trong khu vực dân cư.
B. Sử dụng hệ thống xử lí tự động, hiệu quả.
C. Xả thải ra môi trường tự nhiên.
D. Sử dụng hoá chất độc hại để xử lí chất thải.
Câu 11: Đâu không phải là vai trò trong chế biến sản phẩm chăn nuôi?
A. Tăng nhân lực cho ngành chế biến sản phẩm.
B. Tăng giá trị kinh tế của sản phẩm.
C. Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.
D. Kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm.
Câu 12: Nội dung nào sau đây là ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi?
A. Sử dụng với bột khử trùng chuồng nuôi.
B. Khơi thông cống, rãnh ở khu vực chăn nuôi.
C. Sử dụng nước xà phòng khử trùng chuồng nuôi.
D. Sử dụng chế phẩm vi sinh trong xử lý chất thải chăn nuôi.
Câu 13: Công nghệ nào sau đây được áp dụng trong chăn nuôi để vật nuôi thoải mái?
A. Máy sưởi chuồng. B. Camera giám sát.
C. Bộ đếm bước chân. D. Robot massage.
Câu 14: Phương pháp bảo quản nào phù hợp để bảo quản sữa tươi từ 1 đến 2 ngày?
A. Bảo quản nóng.
B. Bảo quản lạnh.
C. Bảo quản bằng muối.
D. Bảo quản cấp đông.
Câu 15: Phương án nào sau đâu chỉ ra tác dụng khi áp dụng nguyên tắc ‘cùng vào - cùng ra’,
ưu tiên cho từng ô so với cả khu?
A. Tối ưu hoá việc sử dụng không gian trong trang trại.
B. Tăng hiệu quả kiểm soát bệnh tật tại từng khu vực cụ thể.
C. Thúc đẩy nhanh chóng tốc độ phát triển của đàn lợn.
D. Giảm thiểu tổng chi phí vận hành của chuồng nuôi.
Câu 16: Trong một mô hình chăn nuôi gà đẻ, trứng được thu gom, phân loại, diệt khuẩn, đóng
gói tự động. Đây là ví dụ về
A. phương thức chăn thả tự do.
B. ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi.
C. chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
D. ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi.
Câu 17: Loại sữa không được sử dụng để làm sữa chua là
A. sữa lên men tự nhiên.
B. sữa bò tươi nguyên chất.
C. sữa đặc có đường.
D. sữa không chứa đường lactose.
Câu 18: Chăn nuôi công nghệ cao là
A. phương pháp chăn nuôi theo kiểu truyền thống.
B. phương pháp sử dụng công nghệ cho việc nuôi cá.
C. mô hình kết hợp công nghệ hiện đại trong chăn nuôi.
D. hình thức chăn nuôi không sử dụng công nghệ.
Trang 2/3 - Mã đề 1111
Câu 19: Dịch tả lợp cổ điển có 3 thể bệnh gồm ba nhóm như sơ đồ dưới đây. Các thành phẩn
(2), (3), (4) trong sơ đồ lần lượt là
A. quá cấp tính, cấp tính và mạn tính.
B. cấp tính, mạn tính và tiềm ẩn.
C. mạn tính, quá cấp tính và tiềm ẩn.
D. quá cấp tính, cấp tính và mạn tính.
Câu 20: Phương pháp nào sau đây chỉ ra do công nghệ sản xuất thịt hộp sử dụng nhiệt độ
cao để làm biến tính protein?
A. Để làm sản phẩm có hương vị đặc trưng.
B. Để tăng hàm lượng chất béo trong thịt.
C. Để làm thay đổi màu sắc tự nhiên của thịt.
D. Để giúp thịt hấp thụ được nhiều muối.
II. Phần II: ĐÚNG, SAI (2,0 điểm). Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 tới câu 2. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong chăn nuôi gà đẻ trứng theo tiêu chuẩn VietGap, con giống phải được chọn từ các
trại giống nguồn gốc rỏ ràng đạt chất lượng cao. giống được tiêm đầy đủ các loại
vaccine phòng bệnh. Phương thức quản ‘cùng vào cùng ra’ đươc áp dụng, giúp kiểm soát
chất lượng đồng đều của gà và trứng.
a) Các loại vaccine cho gà giống phải được ghi chép đầy đủ và theo dõi chặt chẽ.
b) Phương thức ‘cùng vào - cùng ra’ khiến việc quản chất lượng sản phẩm trở nên khó
khăn và phức tạp hơn.
c) Khi đt năng suất ổn định, gà sẽ được xuất n ng thời đim đ duy t chất ng
sản phẩm.
d) Ứng dụng phương thức chọn con giống từ các trang trại có nguồn gốc rỏ ràng và đạt chất
lượng cao.
Câu 2. Một sở chế biến thịt sạch sử dụng công nghệ hút chân không kết hợp với bảo quản
đông lạnh ở nhiệt độ -18°C. Sản phẩm được đóng gói cẩn thận và có nhãn ghi rõ hạn sử dụng,
thông tin sản phẩm.
a) Nhiệt độ bảo quản -18°C không cần thiết chỉ cần làm lạnh 0°C đủ để bảo quản
thịt lâu dài.
b) Công nghệ hút chân không giúp giảm sự phát triển của vi sinh vật hiếu khí, kéo dài thời
gian bảo quản thực phẩm.
c) Nhãn ghi thông tin sản phẩm không nh hưng đến chất lượng sản phm nên có th
bỏ qua.
d) Việc kết hợp giữa hút chân không và bảo quản lạnh giúp tối ưu hóa hiệu quả bảo quản
thực phẩm.
Phần III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Mô tả việc ứng dụng công nghệ thông tin trong chuồng nuôi lợn công nghệ
cao.
Câu 2. (1,0 điểm) Trình bày cách chế biến phomai tươi không ủ chín. Tại sao ăn phomai dịu đi
sự lo âu, giảm stress?
Câu 3: (1,0 điểm) Vì sao bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là cần thiết?
------------------ HẾT ---------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm.
Trang 3/3 - Mã đề 1111
Dịch tả lợn cổ điển (1)
(2) (3) (4)