
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 phút, không kể
thời gian giao đề
Họ và tên học sinh……………………………………………………….Lớp………….
I. PHẦN I. TNKQ (5,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ
chọn 1 phương án đúng.
Câu 1: Bệnh hoại tử thần kinh (QNN) gây hại chủ yếu trên đối tượng thủy sản nào sau đây?
A. Một số loài tôm nước mặn. B. Một số loài cá nước mặn.
C. Một số loài tôm nước ngọt. D. Một số loài cá nước ngọt.
Câu 2: Một trong những biểu hiện của động vật thủy sản khi bị bệnh hoại tử thần kinh (QNN)
ở giai đoạn chuyển nặng là
A. bơi lội hỗn loạn và không định hướng. B. ăn mất kiểm soát, bơi lờ đờ.
C. bơi lờ đờ, da tối màu. D. giảm ăn, da tối màu.
Câu 3: Có thể sử dụng biện pháp nào sau đây để phòng bệnh đốm trắng trên tôm?
A. Bổ sung vào thức ăn một số loại thức ăn phù hợp.
B. Ngăn chặn không cho vật chủ trung gian bên ngoài vào ao nuôi.
C. Bổ sung vitamin C vào nước nuôi để tăng sức đề kháng cho tôm.
D. Tiêm vaccine định kì theo quy định.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích của việc nuôi thuỷ sản theo tiêu
chuẩn VietGAP đối với cơ sở chế biến thuỷ sản?
A. Tăng cơ hội xuất khẩu sản phẩm thuỷ sản.
B. Giúp cơ sở nuôi trồng tiết kiệm chi phí sản xuất.
C. Được cung cấp nguồn nguyên liệu đảm bảo.
D. Giúp giảm chi phí kiểm tra chất lượng sản phẩm thuỷ sản.
Câu 5: Công nghệ Biofloc thường được áp dụng đối với những loài thuỷ sản nào sau đây?
A. Ngao, cá trắm cỏ, cá chép. B. Ốc hương, ngao, cá rô phi.
C. Tôm, ngao, cá chép. D. Tôm, cá rô phi, cá chép.
Câu 6: Phương pháp bảo quản nào sau đây thường được sử dụng để duy trì tính tươi sống của
sản phẩm thủy sản?
A. Làm khô. B. Xông khói. C. Làm lạnh. D. Ướp muối.
Câu 7: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ưu điểm của vaccine DNA so với vaccine truyền thống?
A. Tính ổn định và tính an toàn cao. B. Sử dụng được cho nhiều loại bệnh khác nhau.
C. Có hiệu quả cao trong cả phòng và trị bệnh.
D. Chi phí sản xuất thấp, quy trình sản xuất đơn giản.
Câu 8: Bệnh nào sau đây có thể lây truyền từ thủy sản sang người?
A. Bệnh sán lá gan. B. Bệnh đốm trắng trên tôm.
C. Bệnh lồi mắt ở cá rô phi. D. Bệnh gan thận mủ ở cá tra.
Câu 9: Tác nhân gây bệnh đốm trắng trên tôm có tên khoa học là
A. Betanoda virus B. Baculovirus.
C. Edwardsiella Ictaluri. D. Streptococcus agalactiae.
Câu 10: Nhược điểm của phương pháp muối các sản phẩm thuỷ sản là
A. muối có khả năng diệt vi sinh vật, giúp bảo quản thuỷ sản tốt hơn.
B. đơn giản, dễ áp dụng cho nhiều loại thuỷ sản.
C. tăng độ mặn, ảnh hưởng đến hương vị ban đầu của thuỷ sản.
D. không cần thiết bị chuyên dụng, ít tốn năng lượng.
Câu 11: Kích thước phù hợp để thu hoạch tôm thẻ chân trắng thương phẩm là
A. khoảng 10-20 con/kg. B. khoảng 30-50 con/kg.
C. khoảng 15 – 20 con/kg. D. khoảng 5-10 con/kg.
Trang 1/3 - Mã đề 1112
Đề KT chính thức
(Đề có 3 trang) Mã đề 1112