1
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
TỔ TỰ NHIÊN
A. KHUNG MA TRẬN CUỐI HỌC II
MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối 2 gồm bài 12,13,14,15,16,17,18.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 21 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 9 câu), mỗi câu 0,33 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (1 câu vận dụng: 2,0 điểm; 1 câu vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học 2: 23,4% (2,34 điểm)
- Nội dung nửa sau sau 2: 76,6% (7,66 điểm)
TT
Ch đề
Ni dung/đơn vi
kiên thc
Mức độ nhn thc
Tổng số câu
Tổng
% điểm
Nhận biêt
Thông hiu
Vn dung cao
S u
TN
S u
TL
S u
TN
S u
TL
S u
TN
S u
TL
S u
TN
S u
TL
S u
TN
S câu
TL
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Phản ứng
oxi hoa
khử (5 tiêt)
Phản ứng oxi hoa
khử
1
1
2
6,67 %
2
NĂNG
LƯỢNG
HOA HỌC
(10 tiêt)
Sự biến thiên
enthalpy trong cac
phản ứng hoa học
3
2
5
16,67 %
2
3
Tốc độ
phản ứng
hoa học
(6 tiêt)
1. Phương trình tốc
độ
phản ứng hằng
số tốc độ của phản
ứng
1
1
1
2
1
26,67 %
2. Cac yếu tố ảnh
hưởng tới tốc độ
phản ứng
1
2
3
10 %
4
Nguyên tố
nhóm viia
(10 tiêt)
1. Tính chất vật
hoa học cac đơn
chất nhóm VIIA
3
1
4
13,33 %
2. Hydrogen halide
một số phản ứng
của ion halide
(halogenua)
3
2
1
5
1
26,67 %
Tng
12
0
9
0
0
1
0
1
21
2
100%
T l %
40%
0
30%
0
0
20%
0
10%
70%
30%
100%
Tng hợp chung
40%
30%
10%
70%
30%
100%
3
B. BẢNG ĐẶC TẢ MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
TT
Chương/
Ch đề
Ni dung/Đơn vi
kiên thc
Mức đ nhn thc
S câu hoi theo mc đ nhận thc
Nhân
biêt
(TNKQ)
Thông
hiêu
(TNKQ)
Vân dung
(TL)
Vân dung
cao
(TL)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Phản ứng oxi
hoa khử
(5 tiêt)
Phản ứng oxi hoa
khử
Nhn biêt
- Nêu được khai niệm số oxi hoa của nguyên tử cac nguyên tố trong
hợp chất.
- Nêu được khai niệm về phản ứng oxi hoa khử. (C1)
- Nêu được ý nghĩa của phản ứng oxi hoa khử.
1
Thông hiểu
- Xac định được số oxi hoa của nguyên tử cac nguyên tố trong hợp
chất.
- Cân bằng được phản ứng oxi hoa khử bằng phương phap thăng
bằng electron đối với phản ứng đơn giản, quen thuộc. (C2)
1
Vận dung
- Cân bằng được phản ứng oxi hoa khử bằng phương phap thăng
bằng electron.
Vận dung cao
- tả được một số phản ứng oxi hoa khử quan trọng gắn liền
với cuộc sống.
2
Năng lượng
hoa học
(10 tiêt)
Sự biến thiên
enthalpy
trong cac phản
ứng hoa học
Nhn biêt:
- Trình bày được khai nim điu kiện chun (ap sut 1 bar và thường chn
nhit độ 25oC hay 298 K). (C3)
- Nhận biết phản ứng tỏa nhiệt, thu nhiệt với gia trị (C4)
- Trình bày đưc khai nim enthalpy to thành (nhit tạo thành)
- Trình bày đưc khai nim biến thiên enthalpy (nhiệt phn ứng) ca phn
ng. (C5)
3
4
Thông hiu:
- Xac định đưc ý nghĩa ca dấu và gia tr (C6)
- Xac định nhiệt tạo thành chuẩn của một chất từ biến thiên enthlpy
của phản ứng. (C7)
2
Vn dung:
- Tính đưc của mt phn ứng dựa o bng s liu năng lượng liên kết
cho sn, vận dng công thc:và , là tổng năng lượng liên kết trong phân
t cht đầu sn phm phn ứng.
- Tính đưc của mt phn ứng dựa vào bng s liu nhit tạo thành cho
sẵn, vận dụng công thc:
3
Tốc độ phản
ứng hoa học
( 6 tiêt)
1. Phương trình
tốc độ
phản ứng hằng
số tốc độ của
phản ứng
Nhn biêt
- Trình bày được khai niệm tốc độ phản ứng hoa học.
- Nhận biết được tốc độ phản ứng xảy ra nhanh chậm trong cuộc
sống. (C8)
1
Thông hiểu
- Trình bày được cach tính tốc độ trung bình của phản ứng. (C9)
- Nêu được ý nghĩa hằng số tốc độ phản ứng.
1
Vận dung
- Viết và nh đưc biu thc tốc độ phn ứng theo hng s tc độ phn
ng và nồng độ (n gi là định lut tac dụng khi lượng (M. Guldberg và
P. Waage, 1864) chỉ đúng cho phn ứng đơn gin nên không tùy ý ap
dng cho mi phn ng). (C22)
- Viết tính đưc tc độ trung bình ca phn ng
1
2. Cac yếu tố ảnh
hưởng tới tốc độ
Nhn biêt
- Nêu đưc ý nghĩa ca h số nhit độ Vant Hoff (γ). (C10)
1
5
phản ứng
Thông hiểu
- Giải thích được cac yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng như:
diện tích bề mặt, chất xúc tac. (C11)
- Giải thích được cac yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng như:
nồng độ, nhiệt độ, ap suất. (C12)
2
Vận dung
- Thực hiện được một số thí nghiệm nghiên cứu cac yếu tố ảnh
hưởng tới tốc độ phản ứng (nồng độ, nhiệt độ, ap suất, diện tích bề
mặt, chất xúc tac).
Vận dung cao
- Vận dụng được kiến thức tốc độ phản ứng hoa học vào việc giải
thích một số vấn đề trong cuộc sống sản xuất.
4
Nguyên tố
nhóm VIIA
(10 tiêt)
1. Tính chất vật
hoa học cac
đơn chất nhóm
VIIA
Nhn biêt:
- Câu hình chung ca cac nguyên t halogen. (C13)
- Phat biu đưc trng thai t nhiên ca cac nguyên t halogen.
- Mô tả đưc trng thai, màu sc của cac đơn cht halogen. (C14)
- Nhn biết cac nguyên tố halogen. (C15)
- Mô tả đưc nhiệt đ nóng chy, nhit độ sôi của cac đơn cht halogen.
- Trình y đưc xu hướng dùng chung electron (vi phi kim) để to hp
cht cng hoa tr dựa theo cu hình electron.
- Trình bày đưc xu hướng nhn thêm 1 electron (t kim loi) đ tạo hợp
cht ion da theo cu nh electron.
3
Thông hiu
- Gii thích đưc s biến đổi nhiệt độ nóng chy, nhit đ sôi ca cac đơn
cht halogen da vào tương tac van der Waals.
- Gii thích đưc xu hướng phn ng ca cac đơn chất halogen với
hydrogen theo kh năng hoạt đng của halogen và ng lượng liên kết H
X (điu kin phn ứng, hin ng phn ng hôn hợp cht trong
bình phản ng).
-Hiểu được phương trình hoa hc ca phn ng t oxi hoa - kh của
chlorine trong phn ng vi dung dch sodium hydroxide nhit độ
thưng; ng dng ca phn ứng y trong sn xut cht ty rửa. (C16)
1