
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN
KIỂM TRA CUỐI HK 2 – NĂM HỌC 2023 -
2024
MÔN VẬT LÝ LỚP 11 - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ...............................................................
Số báo danh : ...................
I.TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm(
Câu 1: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện
là 24J. Suất điện động của nguồn là
A. 96V. B. 0,166V. C. 6V. D. 0,6V.
Câu 2: Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?
A. . B. .C. D. .
Câu 3: Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
B. đặt tụ gần vật nhiễm điện.
C. cọ xát các bản tụ với nhau.
D. đặt tụ gần nguồn điện.
Câu 4: Điện tích thử q <0 đặt tại điểm có cường độ điện trường , có phương thẳng đứng chiều từ
trên xuống dưới. Xác định phương, chiều của lực tác dụng lên điện tích q
A. có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
B. có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.
C. có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.
Câu 5: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E,
hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng ?
A. E = UMN.d. B. UMN = E.d. C. AMN = q.UMN. D. UMN = VM - VN.
Câu 6: Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V, cho biết trị số nào của pin ?
A. Tụ điện.
B. Công của nguồn điện.
C. Suất điện động của nguồn.
D. Nguồn điện.
Câu 7: Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại 1 điểm M trong chân không cách Q
một khoảng r có độ lớn
A. E = B. E=
C. D.
Câu 8: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V - 1000 W, ý nghĩa của các số ghi trên ấm nào sau
đây là sai?
A. Công suất định mức 1000 W là công suất tối đa mà ấm điện hoạt động liên tục mà không bị
hỏng.
Trang 1/3 - Mã đề 201

B. Khi sử dụng hiệu điện thế 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt
nhất.
C. Khi sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V đặt vào ấm thì ấm không hoạt động được.
D. Khi ấm hoạt động với hiệu điện thế định mức thì sẽ tiêu thụ một công suất là 1000 W.
Câu 9: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các ion âm. B. các electron tự do.
C. các nguyên tử. D. các ion dương.
Câu 10: Ảnh hưởng của nhiệt độ lên điện trở của bóng đèn sợi đốt là
A. khi dây tóc nóng lên, điện trở của bóng đèn giảm.
B. khi dây tóc nóng lên, điện trở của bóng đèn không thay đổi.
C. khi dây tóc nóng lên, điện trở của bóng đèn giảm rồi tăng .
D. khi dây tóc nóng lên, điện trở của bóng đèn tăng .
Câu 11: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này
sẽ chuyển động
A. ngược chiều đường sức điện trường.
B. dọc theo chiều của các đường sức điện trường.
C. theo một quỹ đạo bất kì.
D. vuông góc với đường sức điện trường.
Câu 12: Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện
môi ε thì
A. giảm ε2 lần so với trong chân không.
B. tăng ε lần so với trong chân không.
C. giảm ε lần so với trong chân không.
D. tăng ε2 lần so với trong chân không.
Câu 13: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 10 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 30 (Ω),biết hiệu
điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch là 15V, cường độ dòng điện qua mạch chính là
A. I= 0,375A. B. I= 2A. C. I= 0,5 A. D. I= 1,5 A.
Câu 14: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. mạch điện không có cầu chì.
B. mạch điện có dây dẫn ngắn.
C. mạch điện dùng pin hoặc acquy để thắp sáng đèn.
D. mạch điện bị nối tắt bằng dây đồng giữa hai cực của nguồn điện.
Câu 15: Chọn công thức sai trong cách ghép song song các tụ điện
A. Điện tích Q = Q1 = Q2 = … = Qn.
B. Hiệu điện thế U = U1 = U2 = … =Un.
C. Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần : C > Ci.
D. Điện dung C = C1 +C2 + …. + Cn.
Câu 16: Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8. 1029 electron/m3. Cường
độ dòng điện chạy qua dây nhôm là 2 A, đường kính tiết diện dây dẫn là 2 mm. Tốc độ dịch chuyển
có hướng của electron trong dây nhôm là
A. 0,36. 10-4 m/s. B. 0,13. 10-4 m/s.
C. 0,21. 10-4 m/s. D. 0,72. 10-4 m/s.
Câu 17: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 =q2 = - 6.10-9 C khi đặt cách nhau 10 cm
trong không khí là
A. 8,1. 10-10 N. B. 32,4. 10-6N.
C. 32,4. 10-10 N. D. 8,1. 10-6N.
Câu 18: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích dịch chuyển trong điện trường thì
Trang 2/3 - Mã đề 201

A. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.
B. chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường.
C. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích.
D. chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích.
Câu 19: Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là
A. kΩ.B. kV. C. kW. D. kW.h.
Câu 20: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do
A. chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.
B. cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.
C. sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.
D. nhiệt độ của kim loại thay đổi.
Câu 21: Dựa vào đường đặc trưng Vôn- ampe hình bên, nhận
xét nào sau đây về giá trị R1 và R2 là đúng?
A. R1 > R2 . B. R1 < R2.
C. R1 = R2 . D. R1 = 2R2 .
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 ( 1 điểm) : Một dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện không đổi chạy qua, biết trong 2s có
1 lượng điện tích 3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn.
a) Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
b) Tính điện lượng và số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 3
phút.
Bài 2( 2 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có E= 18 V, r= 1 , mạch ngoài gồm điện
trở R1 =3Ω, R2 = 3 Ω, R3 =6 Ω. Bỏ qua điện trở các dây nối và ampe kế, điện trở Vôn kế rất lớn.
a) Tìm cường độ dòng điện qua mạch chính, số chỉ vôn kế và ampe kế
b) Tìm công của nguồn điện và điện năng mà mạch ngoài tiêu thụ trong 2 phút.
c) Thay R2 bằng bóng đèn có điện trở 6 Ω, biết đèn sáng bình
thường, tìm công suất định mức của đèn.
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 201

