SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 12 THPT
QUẢNG TRỊ Khóa ngày 02 tháng 10 năm 2019
Môn thi: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (5,0 điểm)
1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
5 .y x x
2. Cho bất phương trình 2
1 8 8 7 .x x x x m
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất
phương trình nghiệm dùng với mọi
[ 1;8].
x
Câu 2. (5,0 điểm)
1. Giải phương trình:
2
5 ( 5 1)( 1) .
2
1 1
x x x x x
x
x
2. Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có bốn ghế. Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh, gồm 4 nam và 4 nữ, ngồi
vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế đúng một học sinh ngồi. Tính xác suất để mỗi học sinh nam đều
ngồi đối diện với một học sinh nữ.
Câu 3. (6,0 điểm)
1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi với
0
60
ABC ,
.BC a
Biết tam giác SAB đều, tam
giác SCD vuông tại C nằm trong mặt phẳng hợp với mặt phẳng đáy một góc
0
60 .
Tính thể tích khối chóp
S.ABCD và khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAD) theo a.
2. Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC)các đường cao AD, BE CF đồng quy tại H. Gọi Ggiao điểm
BH DF, L giao điểm của BC EF, Otâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCH, K trung điểm
của BC. Chứng minh H là trực tâm tam giác AKLLG vuông góc AO.
Câu 4. (2,0 điểm)
Cho dãy số
n
x
thỏa mãn:
1
2
1
3
5 3 16
4
n n
n
x
x x
x n n
Tìm số hạng tổng quát của
n
x
và tính giới hạn của dãy số
.
nn
x
Câu 5. (2,0 điểm)
Cho ba số thực
, , 0
abc
thoả mãn
5.
a b c
b c a
Chứng minh rằng
17
1 4 2.
4
a b c
c a b
--------------- HẾT ---------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay)
HDG
Câu 1. (5 đim) Thy Tâm Nguyn
1. Tìm giá tr ln nht ca hàm s
2
5
y x x
= +
Li gii
Hàm snghĩa khi:
[
]
2
5 0 0;5
x x x +
/
2
2 5
5
x
y
x x
+
= + , cho
[ ]
/
2
2 5 5
0 0 0;5
2
5
x
y x
x x
+
= = =
+
Ta có:
( )
( )
[ ]
0;5
0 0
5
5 0
2
5 5
2 2
f
f y
f
=
==
=
max
.
2. Cho bt phương trình
2
1 8 8 7
x x x x m
+ + + +
. Tìm tt c các giá tr thc ca
tham s m để bt phương trình có nghim đúng vi mi
[
]
1;8
x
Li gii
2
1 8 8 7
x x x x m
+ + + +
(1)
Đặt
1 8
t x x
= + +
; vi điu kin
1 8
x
( )
/
7 2
2. (1 x)(8 x) 8 1
x
t
x x
=
+ + +
/
7
Cho 0 3 2
2
( 1) (8) 3
t x t
t t
= = =
= =
Bng biến thiên
Da vào bng biến thiên
3 3 2
t
Khi đó
2
(1)
9
3;3 2
2
t
m t t
+
2
/
9
(t) (t) 1 0 3;3 2
2
t
f t f t t
= + =+≥∀
Suy ra f(t) đồng biến trên
3;3 2
3;3 2
9 6 2
max (t) (3 2) 2
m f f
+
= = .
Câu 2. (5,0 đim)
Th
y
Cao Văn Kiên – Trương Đức Thnh
1)
Gi
i ph
ươ
ng trình
(
)
( )
2
5 1 1
5
.
2
1 1
x x x
x x
x
x
+
+ =
Li gii
Đ
i
u ki
n:
1
.
2
x
x
Ta có
(
)
( )
2
5 1 1
5
2
1 1
x x x
x x
x
x
+
+ =
(
)
( )
( )
( )
2
5 1 1
5
2
2 1 1
x x x
x x
xx x
+
+
=
+
(vì
1 1 0
x
−+>
)
(
)
( )
2
5 1 1
51 1
x x x
x x x
+
+ = +
2
5 5 1
1
1 1
x x x x
xx
+ +
=
+
(Do
1
x
=
không là nghi
m c
a ph
ươ
ng trình)
( ) ( )
( )
(
)
2
2
1 5 1 1
2 5 2 1
2 1 1 1
x x
x x
xx
+ +
+ +
=
+ +
(*)
Xét hàm s
( ) ( )
2
5 1
, 1; .
1
t t
f t t
t
+ +
= +∞
+
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2
2
2 2
1 3
2 4 0, 1;
1 1
t
t t
f t t
t t
+ +
+ +
= = > +∞
+ +
.
(
)
f t
đồ
ng bi
ế
n trên
(
)
1;
+∞
.
( ) ( )
( )
( )
2
2
* 2 1 2 1
2 1
x
f x f x x x
x x
= =
=
2
2
2
5 5
5 5
2
5 5 0 2
x
xx
x x x
+
=
±
+ = =
(Th
a mãn
đ
i
u ki
n).
K
ế
t lu
n:
5 5
.
2
S
+
=
Bài toán phát trin
Gi
i ph
ươ
ng trình
23
3
2 2 1
1 .
2 1 3
x x x
xx
+
+ =
+
Li gii
Ta có
2 2
3
3 3
2 2 1 6
1 1 2
2 1 3 2 1 3
x x x x x
x x
x x
+
+ = + + =
+ +
3 3
3
( 3)( 2) ( 1 2)( 1 2)( 2)
1 2 2 1 3 2 1 3
( 1 2)( 2)
12 1 3
x x x x x
xx x
x x
x
+ + + + +
+ + = =
+ +
+ +
=
+
3
3
3
2 1 3 ( 1 2)( 2)
2 1 2 1 ( 1) 1
x x x
x x x x
+ = + +
+ + + = + + +
Xét hàm s
3 2
( ) ( ) 3 1 0, .
f t t t f t t t
= + = + >
Hàm s
(
)
f t
đồ
ng bi
ế
n, ph
ươ
ng trình tr
thành
3
( 2 1) ( 1)
f x f x
+ = +
3
3 2
2 1 1
0
x x
x x x
+ = +
=
0( )
1 5 1 5
( ) .
2 2
1 5 ( / )
2
x l
x l x
x t m
=
+
= =
+
=
K
ế
t lu
n:
1 5
.
2
S
+
=
2)
Có hai dãy gh
ế
ng
i
đố
i di
n nhau, m
i dãy có 4 gh
ế
. X
ế
p ng
u nhiên 8 h
c sinh g
m
4 nam và 4 n
ng
i vào hai dãy gh
ế
đ
ó sao cho m
i gh
ế
đ
úng m
t h
c sinh ng
i. Tính
xác su
t
để
m
i h
c sinh nam
đề
u ng
i
đố
i di
n v
i m
t h
c sinh n
.
Li gii
Ta có không gian m
u là
(
)
8!
n
=
G
i
A
là bi
ế
n c
“ M
i h
c sinh nam ng
i
đố
i di
n v
i h
c sinh n
”.
Tr
ướ
c h
ế
t ta x
ế
p các b
n nam vào m
t bên, x
ế
p các b
n n
vào m
t bên sau
đ
ó
đổ
i ch
các
b
n ng
i
đố
i di
n, theo quy t
c nhân ta có
(
)
4
4!.4!.2
n A =
V
y
( )
4
4!.4!.2 8
8! 35
P A
= =
.
Bài tp tương t :
Câu 1:
hai dãy gh
ế
ng
i
đố
i di
n nhau, m
i y có 4 gh
ế
. X
ế
p ng
u nhiên 8 h
c sinh g
m 4
nam và 4 n
ng
i vào hai dãy gh
ế
đ
ó sao cho m
i gh
ế
đ
úng m
t h
c sinh ng
i. Tính xác
su
t
để
ít nh
t có m
t c
p h
c sinh nam và n
ng
i
đố
i di
n v
i nhau.
Li gii
Ta có không gian m
u là
(
)
8!
n
=
G
i
A
là bi
ế
n c
“ ít nh
t có m
t c
p h
c sinh nam và n
ng
i
đố
i di
n v
i nhau”.
Suy ra
A
là bi
ế
n c
“ không có m
t c
p h
c sinh nam và n
ng
i
đố
i di
n v
i nhau”.
t
c là nam ng
i
đố
i di
n nhau và n
ng
i
đố
i di
n nhau.
Tr
ướ
c h
ế
t ta ch
n 2 trong 4 c
p gh
ế
để
x
ế
p các h
c sinh nam sau
đ
ó x
ế
p các b
n n
vào 4
gh
ế
còn l
i, theo quy t
c nhân ta có
(
)
2
4
.4!.4!
n A C=
Do
đ
ó
( )
( )
2
4
.4!.4!
3 32
8! 35 35
C
P A P A
= = =
Câu 2:
Trong cu
c g
p m
t d
n dò tr
ướ
c khi lên
đườ
ng tham gia kì thi HSG có 10 b
n trong
độ
i
tuy
n g
m 2 b
n
đế
n t
l
p 12A1, 3 b
n t
12A2, 5 b
n còn l
i
đế
n t
các l
p khác nhau.
Th
y giáo x
ế
p ng
u nhiên các b
n k
trên ng
i vào m
t bàn dài mà m
i bên có 5 gh
ế
x
ế
p
đố
i di
n nhau. Tính xác su
t sao cho không có h
c sinh nào cùng l
p ng
i
đố
i di
n nhau.
A.
73
126
.
B.
38
63
.
C.
5
9
.
D.
53
126
.
Li gii
Chn B
Ta có không gian m
u là
(
)
10!
n =
G
i
A
là bi
ế
n c
“ không có h
c sinh nào cùng l
p ng
i
đố
i di
n nhau”
A
là bi
ế
n c
“ có h
c sinh nào cùng l
p ng
i
đố
i di
n nhau”
1
A
là bi
ế
n c
“ h
c sinh
1
A
ng
i
đố
i di
n nhau”;
2
A
là bi
ế
n c
“ h
c sinh
1
A
ng
i
đố
i di
n
nhau”.
Khi
đ
ó
(
)
(
)
(
)
(
)
1 2 1 2
n A n A n A n A A
= +
.
Xét bi
ế
n c
1
A
: Tr
ướ
c h
ế
t chon 1 trong 5 c
p gh
ế
để
x
ế
p 2 hs
1
A
ng
i,
đổ
i ch
2 b
n này
2!
cách., 8 ng
ườ
i còn l
i có
8!
. Theo quy t
ă
c nhân
(
)
1
1 5
.2!.8!
n A C=
T
ươ
ng t
(
)
3
1 2
2 5
. .8!
n A C A=
;
(
)
2 2
1 2 5 3
.2!. .6!
n A A A A =
thay vào ta
đượ
c
( )
( )
25 38
63 63
P A P A
==
.
Câu 3. (6,0 đim) Thy Lc Minh Tân
1.
Cho hình chóp
.
S ABCD
đ
áy
ABCD
là hình thoi v
i
0
60
ABC
=
,
.
BC a
=
Bi
ế
t tam giác
SAB
đề
u, tam giác
SCD
vuông t
i
C
và n
m trong m
t ph
ng h
p v
i m
t ph
ng
đ
áy m
t góc
0
60 .
Tính th
tích kh
i chóp
.
S ABCD
và kho
ng cách t
B
đế
n m
t ph
ng
(
)
SAD
theo a
Li gii
G
i
,
H F
l
n l
ượ
t là trung
đ
i
m c
a
,
AB SC
. K
(
)
SG HC G HC