BM-004
Trang 1 / 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA MÔI TRƯỜNG
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
K thut x lý nước thi
Mã hc phn:
232_71WASW40204_01
S tin ch:
4
Mã nhóm lp hc phn:
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
90
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Không
Ging viên nộp đề thi, đáp án bao gồm c Ln 1 và Ln 2 trưc ngày ……
ch thc np bài (Ging viên ghi yêu cu):
- Upload file bài làm (word/pdf);
- Upload hình nh bài làm (ch có th đưc dùng cho sơ đồ công ngh trong câu c).
BM-004
Trang 2 / 11
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
tối đa
Ly d
liệu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Áp dng các kiến
thc hóa môi
trường để phân tích,
đánh giá chất lượng
nguồn nước cp,
mức độ ô nhim
của nước thi
30
1b,
1e
3,0
PI 2.1
(M)
CLO2
Đề xut phương án
thiết kế h thng x
lý nước thi sinh
hot phù hp vi
điều kin ca khu
vc thiết kế
70
1a,
1c,
1d, 1f
7,0
PI 3.1
(M)
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có mt s CLO đưc b trí đánh giá bng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua d
án, đồ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa đưc b trí đánh giá quá trình hay giữa
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây sở để
phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê ký hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh giá các PLO/PI. Trường hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
BM-004
Trang 3 / 11
III. Ni dung câu hi thi
Câu 1 (10,0 điểm)
Một khu dân A tổng s dân N = 50.000 người. Tiêu chun cp c qo = 250
L/người.ngđ. Thành phần nước thi sinh hot của khu dân cư này được trong Bng 1.
Bng 1 Thành phần nước thi sinh hot của khu dân cư A
STT
Cht ô nhim
Đơn vị
Nồng độ
Ban đầu
Sau b lắng đợt 1
1
pH
-
6,5-7,2
6,5-7,2
2
Du m
mg/L
10
10
3
Cht rn tng cng (TS)
mg/L
750
620
5
Cht rn hòa tan (TDS)
mg/L
500
500
6
Tng cht rắn lơ lửng (TSS)
mg/L
250
120
7
BOD5
mg/L
280
180
8
sBOD
mg/L
85
85
9
COD
mg/L
500
320
10
sCOD
mg/L
145
145
11
rbCOD
mg/L
150
120
12
Nitơ - tng (tính theo N)
mg/L
30
30
13
NHữu cơ
mg/L
10
10
14
N-NH4+
mg/L
10
10
15
N-NO2-
mg/L
0
0
16
N-NO3-
mg/L
10
10
17
Pht pho tng (tính theo P)
mg/L
6
6
18
PHữu cơ
mg/L
3
3
19
P-PO43-
mg/L
3
3
20
Tng các cht hoạt động b mt
mg/L
5
5
21
Tng Coliform
MPN/100 mL
107-108
107-108
a. Xác đnh công sut ca nhà máy x nước thi theo TCVN 7957: 2023, biết H s
đấu nối nước thi vào h thống thoát nước tập trung (α) = 1, hệ s k đến lượng
c ngm có th thm vào mạng lưới thoát nước thi (β) = 1,15 (0,5 điểm)
b. So sánh thành phần nước thi của khu dân cư A vi QCVN 14: 2008/BTNMT, ct A,
xác định các ch tiêu ô nhim, giá tr Cmax mức độ cn x ca các ch tiêu này,
gi s mi h gia đình có 4 người. (1,5 đim)
BM-004
Trang 4 / 11
c. Với đồ công ngh để x nước thi sinh hot của khu dân A được cho trong
Hình 1, phân tích, đánh giá xác định các công trình không phù hp (tha/thiếu/v
trí không hp ) (1,5 đim). Dựa trên sở đánh giá đó, hoàn thin đồ quy trình
công ngh này. (1,5 đim)
Hình 1 Sơ đồ công ngh x lý nưc thi sinh hot của khu dân cư A sau khi hoàn thiện.
d. Thuyết minh công ngh hoàn chỉnh được làm trong Câu c. (2,0 đim)
e. Xác định nồng độ ca các thành phần đặc tính nước thi cn thiết cho vic tính toán
thiết kế công trình x lý sinh hc gm COD kh năng phân huỷ sinh hc (bCOD),
COD không kh năng phân hu sinh hc (nbCOD), COD hoà tan không kh
năng phân huỷ sinh học trong dòng c thi sau x (nbsCODe), COD không
Ghi chú:
: Đường nước thi
: Đường bùn thi
: Đường hóa cht
: Đường cp khí
Song chn rác
c thải đầu vào
B điu hòa
B tách du
B anoxic
B lắng đợt 2
B bùn hot tinh hiếu khí
B tiếp xúc
Ngun tiếp nhn
ct A-QCVN
14:2008/BTNMT
Máy thi khí
Máy thi khí
Thùng cha rác
B nén bùn
Máy ép bùn
Thi b/x
Bùn tun hoàn
Clorine
Hoá cht
điu chnh pH
Methanol
Máy khuy chìm
BM-004
Trang 5 / 11
kh năng phân huỷ sinh hc t các cht dng ht (nbpCOD), cht rắn lửng bay hơi
không kh năng phân huỷ sinh hc (nbVSS) tng cht rắn lửng trơ (iTSS).
Biết thành phần nước thi sau quá trình x sơ bộ đưc cho trong Bng 1 và nồng độ
ca mt s thành phần trong nước thi sau x ng trình x sinh học như BODe,
TSSe đưc ly theo giá tr quy định trong QCVN 14: 2008/BNMT t l VSS/TSS
= 0,85. (1.5 điểm)
f. Xác định lượng sinh khi vi sinh vt (theo VSS), PX, VSS, sinh ra trong quá trình bùn
hot tính hiếu khí cho quá trình x cht hữu (BOD, COD). Biết các thông s
động hc ca quá trình gm h s thu hoch ca VSV d ng: YH = 0,45
gVSS/gbCOD; h s phân hu ni bào: bH,20 = 0,12 g/g.ngđ; Xác tế bào: fd = 0,15; tc
độ phát trin cực đại ca VSV: max = 6,0 gVSS/gVSS.ngđ; hng s ½ tốc đ chuyn
hoá cht hữu cơ: Ks = 8,0 mg/L; Nhiệt độ của nước thi To = 20 oC thời gian lưu
bùn SRT = 5 ngày nồng độ cht hu đầu ra S được xác định t công thc (1).
(1.5 điểm)
𝑆 = 𝐾𝑠[1 + 𝑏𝐻(𝑆𝑅𝑇)]
𝑆𝑅𝑇(𝜇𝑚𝑎𝑥 𝑏𝐻) 1 (1)
---------------------- HT --------------------