BM-006
Trang 1 / 6
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: KHOA DU LCH
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Chiến lược kinh doanh spa
Mã hc phn:
DDL0700
S tín ch:
2
Mã nhóm lp hc phn:
232_DDL0700_01
Hình thc thi: Tiu lun
Thi gian làm bài:
Ngày
Cá nhân
Nhóm
Quy cách đặt tên file
Tên nhóm_Tên cơ sở spa
Ging viên nộp đề thi, đáp án bao gồm c Ln 1 và Ln 2 trước ngày 15/03/2024.
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ước đặt tên file đề thi/đề bài:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TIEUL_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) và nhn tin + h tên người gi qua s đin thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-006
Trang 2 / 6
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s
CLO trong
thành phn
đánh giá
(%)
Câu
hi thi
s
Đim
s
tối đa
Ly d
liệu đo
ng
mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Trình bày c hiu biết
bn v ngành công nghip
spa phương pháp quản tr
nhân s
Tiu lun
10
Đề bài
1
PI 2.4
CLO2
Trình bày nhng hiu biết
v marketing, hoạt động, tài
chính và qun lý kho hàng
Tiu lun
10
Đề bài
1
PI 3.3
CLO3
Thc hiện đưc các k năng
thiết lp mc tiêu marketing
trin khai các hoạt động
xúc tiến qung kinh
doanh mt cách hiu qu
Tiu lun
30
Đề bài
3
PI 8.4
CLO4
Tham gia làm vic nhóm và
những đề xut mang li
hiu qu cho hoạt động kinh
doanh ca doanh nghip
spa.
Tiu lun
50
Đề bài
5
PI 7.2
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần đ đánh giá (có mt s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình khác chứ không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k va được b trí đánh giá kết thúc hc phn tvn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề ơng chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên cơ sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây cơ s để
phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với đim s tối đa ln n. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit kê các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng đ kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê ký hiu PLO/PI có
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
BM-006
Trang 3 / 6
ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh giá các PLO/PI. Trường hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH KINH DOANH CA MT DAY SPA VÀ ĐỀ XUT
PHƯƠNG ÁN KINH DOANH PHÙ HP NHT CHO DOANH NGHIP TRONG
TÌNH HÌNH HIN NAY.
2. ng dn th thức trình bày đ bài
A. Quy định v b cc bàim (Tiêu chí Cu trúc và Trình bày)
- Thông tin chung gồm: Tên trường; Khoa; Logo trường; Tên môn hc; Tên ging
viên hướng dn; Tên nhóm Danh sách sinh viên và mã s sinh viên ca nhóm;
lp hc phn.
- Mc lc
- Li gii thiu
- Phn 1: Gii thiệu năng lực doanh nghip kinh doanh spa: logo (nếu có), thi
gian thành lập, slogan, cơ cấu t chức, địa điểm kinh doanh…
- Phn 2: Phân tích tình hình kinh doanh SWOT và đ xut (các) chiến lược tương
ng
- Phn 3: Mu thiết kế qung cáo
- Kết lun
- Tài liu tham kho và Ph lc.
B. Da vào thuyết phân tích kinh doanh đã hc, sinh viên được yêu cu phân tích
SWOT ca mt day spa ti TP HCM (ging viên ch định khu vực), đề xut các chiến
ợc kinh doanh tương ứng qua phân tích ma trn SWOT trong bi cnh hin ti. (Tiêu
chí Cu trúc, Ni dung)
C. Da vào phân tích (B) và kiến thc v Marketing đã học, sinh viên thiết kế mu qung
cáo phù hp cho day spa. (Tiêu chí Ni dung)
D. Đính kèm Phân tích (B) và Mu thiết kế (C), sinh viên chun b thêm các ni dung gii
thiu doanh nghip của mình đến khách hàng đ đảm bảo thông tin được c th, hp
dn và chứng minh được năng lực ca doanh nghip mình. (Tiêu chí Ni dung)
E. Các lưu ý và quy định khác (Tiêu chí Trình bày, Trích dn tài liu tham kho, và Câu
văn từ ng)
1) Vnh chính xác của cơ sở kinh doanh spa:
Ch la chọn cơ s kinh doanh spa trong khu vực được ging viên ch định, đảm
bo tính chính xác của địa điểm và kèm minh chng v cơ sở.
Cơ sở kinh doanh spa được yêu cầu phân tích có cơ cấu t chc t 4 nhân viên
tr lên, có công khai giá dch v.
2) V trình bày bài tiu luận và quy định quyn tác gi:
BM-006
Trang 4 / 6
S dng mc lc t động (bt buc)
Giãn dòng 1.5, c ch 13, font Times New Roman, căn lề trái 3cm, l phi
2cm, hàng đầu tiên của 1 đoạn văn, lùi vào 1 cm.
Tng s trang t 25 đến 30 trang (không tính bìa), ni dung cô đọng trong
5000 6000 t.
Các hình nh, bng biu phải được đánh số th t và có chú thích, tng hp li
trong phn Ph lc
Thông tin thành viên (mi nhóm tối đa 6 sinh viên) được th hin trên mt
(01) trang phn Ph lc (MSSV, lớp, nhóm trưởng, nội dung được phân công,
t l đóng góp).
Đim báo cáo cui k chiếm 50% tổng điểm hc phn. Đim cui cùng cho mi
nhân được tính: Tổng điểm bài tiu lun nhân với đánh giá tỷ l đóng góp.
Ví d: 7,75 điểm x 85% = 6,58 điểm
Có trích dn tài liu tham kho theo chun APA 7th
Bài sao chép nguyên văn hoặc 20% tr lên: Không (0) điểm.
3. Rubric và thang điểm
Rubric 1: Đánh giá tiểu lun cui kì
Tiêu
chí
Trng
s %
Tt
T 8 10đ
Khá
T 6 ới 8đ
Trung bình
T 4 ới 6đ
Yếu
ới 4đ
Cu
trúc
20%
Xác định ràng
mc tiêu nghiên
cu, vấn đề
nghiên cu. Các
đề mục được t
chc rt hp lý.
s liên kết
cht ch gia các
chương.
Xác định được
mc tiêu nghiên
cu, vấn đề
nghiên cu. Các
đề mục được t
chc hp lý.
s liên kết gia
các chương.
Chưa xác định
mc tiêu nghiên
cu, vấn đề
nghiên cu. Các
đề mục được t
chức chưa hợp lý.
Thiếu s liên kết
giữa các chương.
Xác định không
đúng mục tiêu
nghiên cu, vn
đề nghiên cu.
Các đề mục được
t chc không
hp lý. Không
s liên kết gia
các chương.
Ni
dung
50%
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu,
ni dung phù hp
với tên đ tài.
Phân tích chi tiết,
tp trung gii
quyết được các
vấn đề nghiên
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu,
ni dung phù
hp vi tên đề
tài, nhưng phân
tích sài, chưa
chi tiết, chưa
tp trung gii
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu,
nội dung chưa
phù hp hoàn
toàn vào tên đề
tài. Các phân tích
còn lan man, chưa
chi tiết. nhiu
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu,
ni dung không
phù hp vi tên
đề tài. Các phân
tích còn lan man,
chưa chi tiết. Tt
c các phân tích
BM-006
Trang 5 / 6
cu. Các phân
tích nhận định
cơ sở.
quyết toàn b
được các vấn đ
nghiên cu. Mt
s phân tích,
nhận định thiếu
cơ sở.
phân tích nhn
định không
s.
nhận định không
sở. Nhiu ý
phân tích thiếu
mch lc, mâu
thun nhau.
Trích
dn và
tài
liu
tham
kho
10%
Tài liu tham
kho rt phong
phú. trích dn
đầy đủ các
thuyết (khái
niệm) được nêu ra
trong đề tài. Các
bng biểu được
đặt tên, đánh số
đầy đủ, được ghi
nguồn đầy đủ (tr
nhng bng biu
do tác gi t phân
tích, tính toán)
Tài liu tham
kho khá phong
phú. mt s
thuyết (khái
niệm) chưa được
trích dn. mt
s bng biu
chưa được đặt
tên, đánh số
ghi nguồn đầy
đủ.
Tài liu tham
kho không
phong phú.
Không trích
dn các thuyết
(khái niệm) được
nêu ra trong đề
tài. nhiu bng
biểu chưa được
đặt tên, đánh số
và ghi ngun.
rt ít tài liu
tham kho.
Không trích
dn các thuyết
(khái niệm) được
nêu ra trong đề
tài. Có rt nhiu
bng biểu chưa
được đặt tên,
đánh số ghi
ngun.
Câu
văn và
t ng
10%
Trin khai các ý
ràng, lin
mch. S dng
các t ng phù
hp vi hoàn
cảnh. Câu văn
mch lc, không
có li chính t.
Trin khai các ý
thiếu rõ ràng. Có
mt s li trong
s dng t ng
(chưa phù hợp
vi hoàn cnh).
Câu văn thiếu
mch lc, có mt
s li chính t.
Trin khai các ý
thiếu ràng
ln xn. Nhiu li
trong s dng t
ng (chưa phù
hp vi hoàn
cảnh). Câu văn
thiếu mch lc,
nhiu li chính t.
Trin khai các ý
thiếu ràng, mâu
thun nhau và ln
xn. Rt nhiu li
trong s dng t
ng (chưa phù
hp vi hoàn
cảnh). Câu văn
thiếu mch lc,
rt nhiu li chính
t.
Trình
bày
10%
Trình bày rõ ràng,
d nhìn, tuân th
quy định trình bày
ca GV. Toàn bài
s dng quy cách
Trình bày
ràng, d nhìn,
tuân th quy định
trình bày ca
GV. Còn 3-5 ch
chưa sử dng
Trình bày rõ ràng,
tuân th quy
định trình bày ca
GV. Còn 5-7 ch
chưa sử dng quy
Trình bày cu
th, không tuân
th quy định
trình bày ca GV.
Toàn bài chưa sử
dng quy cách