BM-004
Trang 1 / 10
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA XÂY DNG
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN - LN 1
Hc k 3, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Vt liu xây dng (Lý thuyết)
Mã hc phn:
71CONS30022
S tin ch:
2
Mã nhóm lp hc phn:
233_71CONS30022_01, 02.
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
90
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Không
Ging viên nộp đề thi, đáp án bao gồm c Ln 1 và Ln 2 trưc ngày 15/03/2024.
ch thc np bài (Ging viên ghi rõ yêu cu):
- Np bài làm trên giy.
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ưc đặt tên file đ thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TUL_De 1
+ hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phần_TUL_De 1_Mã đề (Nếu s dng nhiu
mã đ cho 1 ln thi).
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-004
Trang 2 / 10
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Xác định tính
chất cơ lý của
các loi vt liu
xây dng ch
yếu trong công
trình da trên
ngun gc to
thành.
CLO2
Tính toán, phân
tích các thông s
k thuật cơ bản
ca các loi vt
liu xây dng
ch yếu trong
công trình.
T lun
10%
1
2.0
PI 2.3
CLO3
Tính toán và
thiết kế thành
phn bê tông,
va xây dng.
T lun
40%
4a
2.0
PI 2.3, A
CLO 4
Vn dng các
tiêu chun xây
dng hin hành
trong vic tính
toán xác định
các tính cht ca
VLXD, kim tra,
đánh giá chất
ng VLXD
T lun
20%
3b
1.5
PI 6.1
CLO 5
Làm việc độc
lp, t ch, t
tìm hiu các tài
liu liên quan
đến môn học để
nghiên cu sâu
v VLXD.
T lun
20%
2
2.0
PI 5.6
CLO 6
Hình thành trách
nhim của người
T lun
10%
4b
1.0
PI 7.1
BM-004
Trang 3 / 10
k sư xây dựng
trong vic s
dng VLXD cho
công trình xây
dng và tm quan
trng ca VLXD
trong công trình,
t hc tập để trau
di và nâng cao
trình đ.
Chú thích các ct:
(1) Ch lit kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có một s CLO đưc b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thc đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay gia
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây s để
phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người hc đạt được PLO/PI - cn lit hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu đ đo ờng đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
BM-004
Trang 4 / 10
III. Ni dung câu hi thi
Câu hi 1: (2 đim)
Mt mu th tích t nhiên 3,1 dm3, th tích đặc 2,15 dm3, khối lượng th tích γ0=1,48
kg/dm3; độ hút nước bão hoà theo khối ng HP =17%. Hãy tính độ bão hoà theo th tích HV,
h s bão hòa CBH?
Câu hỏi 2: (2 điểm)
Khi sàng phân tích thành phn ht ca 3000g đá dăm, ta đưc kết qu sau:
C sàng
(mm)
100
70
40
20
10
5
ợng sót tích lũy
Ai (%)
0
8,3
31
55,3
86,5
99
Hãy xác đnh phần trăm ng sót riêng bit trên sàng 5mm (a5) và sàng 40mm (a40)?
Câu hi 3: (3 đim)
Khi sàng phân tích thành phn ht ca 1000g cát thô, ta được kết qu sau:
C sàng
(mm)
5
2,5
1,25
0,63
0,315
0,14
ng sót riêng
bit ai (%)
0
14
24
37
11
12
ng sót tích lũy
theo TCVN (%)
0
0 ÷ 20
15 ÷ 45
35 ÷ 70
65 ÷ 90
90 ÷ 100
a. Hãy tính phần trăm ng sót tích lũy trên tng sàng (Ai)?
b. Hãy v biểu đồ cp phi và kết lun loi cát này có đạt yêu cu chế to bê tông hay
không? Cho biểu đ cp phi cát theo tiêu chun TCVN 7570-2006:
0,14 0,315 0,63 1,25 2,5 5
Biên QP1 90% 65% 35% 15% 0% 0%
Biên QP2 100% 90% 70% 45% 20% 0%
90%
65%
35%
15%
0% 0%
100%
90%
70%
45%
20%
0%
0%
20%
40%
60%
80%
100%
Phần trăm lượng sót tích lũy %
Kích thước mắt sàng, mm
BM-004
Trang 5 / 10
Câu hi 4: (3 đim)
a/ Tính lưng vt liu thc tế dùng trong 1m3 bê tông Mac 200. Biết bê tông có khi
ng th tích là 2,318 T/m3 và cp phi ca bê tông phi hp theo t l là X: N: C: Đ = 1:
0,6: 2: 4. Các vt liu đưc s dng có các tính cht sau:
- Xi măng: khi lưng th tích γ0X = 1300 kg/m3; khi lưng riêng γaX = 3100 kg/m3.
- Cát: Mđl = 2,5; khối lưng th tích γ0c = 1550 kg/m3; khi lưng riêng γac = 2600
kg/m3;
- Đá: khi lưng th tích γ = 1650 kg/m3, khi lưng riêng γ = 2600 kg/m3;
b- Tính h s sản lượng β.
………………………..