Trang 1/4 - Mã đề thi 303
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU S 1
Ngày thi: 13/11/2022
ĐỀ KHO SÁT CHẤT LƯỢNG LP 11 LN 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Hóa Hc
Thi gian làm bài: 60 phút (không k thi gian giao đề)
có 40 câu trc nghim)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
H và tên thí sinh:...................................................... S báo danh :.....................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al
= 27; Mn = 55; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Ba = 137; Zn = 65; Cu = 64, Br=80.
Biết các khí đo đktc
Câu 1: Khi làm thí nghim vi dung dch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhim không
khí. Công thc của nitơ đioxit là
A. NO2. B. N2O. C. NH3. D. NO.
Câu 2: Dung dịch thu được khi trn ln 200 ml dung dch NaCl 0,2M 300 ml dung dch Na2SO4 0,2M
có nồng độ cation Na+
A. 0,24M. B. 0,32M. C. 0,16M. D. 0,1M.
Câu 3: Cho Fe2O3 tác dng vi dung dch H2SO4 loãng dư, thu được sn phm gm H2O cht nào sau
đây?
A. Fe2(SO4)3. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. FeSO4.
Câu 4: Thuc th nào sau đây dùng để nhn biết hai dung dch: (NH4)2SO4, NH4Cl?
A. Qu tím. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. H2SO4 loãng.
Câu 5: Cho các dung dch sau:
X1: KCl X2: NaOH X3: H2SO4 X4: NH3
S dung dch có pH > 7 là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl. B. KNO3. C. NaOH. D. CH3COOH.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hn hp X gm Al, Fe vào dung dịch HCl loãng dư, thu được 10,08
t khí H2. Phần trăm về khối lượng ca Al trong X là
A. 58,70%. B. 76,91%. C. 20,24%. D. 39,13%.
Câu 8: Để tạo độ xp cho mt s loi bánh, có th dùng muối nào sau đây làm bột n?
A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2.
Câu 9: Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết ba giữa hai nguyên tử là
A. N2. B. O2. C. Cl2. D. H2.
Câu 10: Phn ứng nào sau đây không phi là phn ứng trao đổi ion?
A. 2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2. B. AgNO3 + KBr AgBr + KNO3.
C. NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O. D. Mg + H2SO4 MgSO4 + H2.
Câu 11: Ô nhim không khí có th tạo ra mưa axit, gây ra tác hi rt ln với môi trường. Hai khí nào sau
đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A. NH3 và HCl. B. CO2 và O2. C. H2S và N2. D. SO2 và NO2.
Câu 12: T 6,72 lít khí NH3 điều chế được bao nhiêu lít dung dch HNO3 3M (gi s hiu sut ca c quá
trình là 100%)?
A. 0,1 lít B. 0,9 lít C. 0,08 lít D. 0,33 lít.
Câu 13: Nếu cho dung dch FeCl3 vào dung dch NaOH thì xut hin kết ta màu
A. vàng nht. B. xanh lam. C. nâu đỏ. D. trng xanh.
Câu 14: Muối nào sau đây là muối trung hòa?
A. NaHSO4. B. K2HPO4. C. NaHCO3. D. KCl.
Câu 15: Hp cht nào sau đây có tính lưỡng tính?
đề thi 303
Trang 2/4 - Mã đề thi 303
A. NaOH. B. Al(OH)3. C. AlCl3. D. HNO3.
Câu 16: Để trung hòa 20,0 ml dung dch HCl 0,1M cn 10,0 ml dung dch NaOH nồng độ x mol/l. Giá tr
ca x là
A. 0,4. B. 0,1. C. 0,2. D. 0,3.
Câu 17: Cho vài git qu tím vào dung dch NH4Cl thì dung dch chuyn thành
A. màu xanh. B. màu vàng. C. màu tím. D. màu đỏ.
Câu 18: Mui NH4NO3 có tên gi là
A. amoni clorua. B. amoni nitrat. C. amoni sunfat. D. amoni photphat.
Câu 19: Dung dịch nào sau đây tác dụng vi dung dch Ba(HCO3)2 vừa thu được kết ta, va có khí thoát
ra?
A. H2SO4. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. NaOH.
Câu 20: Dung dch X [H+]= 0,001M. Nồng đ mol/t ca ion OH- trong X
A. 10-11M. B. 10-7M. C. 10-9M. D. 10-3M.
Câu 21: S oxi hóa của nitơ trong NH4Cl là
A. -2. B. -3. C. +3. D. +2.
Câu 22: Cht X điều kiện thường là cht khí, có mùi khai, xc tan tốt trong nước. Cht X là
A. O2. B. NH3. C. N2. D. SO2.
Câu 23: Phn ng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- H2O?
A. Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O.
B. CuSO4+ 2KOH Cu(OH)2+ K2SO4.
C. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) FeSO4 + 2H2O.
D. NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O.
Câu 24: Chất điện li là
A. Chất khi tan trong nước phân li ra các ion. B. Cht dẫn điện.
C. Chất tan trong nước. D. Cht không tan trong nước.
Câu 25: Trong phn ng: Al + HNO3 (loãng) Al(NO3)3 + N2O + H2O, s phân t HNO3 b Al kh
(các s nguyên, ti gin) là
A. 30. B. 3. C. 6. D. 15.
Câu 26: Trn 100 ml dung dch hn hp gm H2SO4 0,05M HCl 0,1M vi 100 ml dung dch NaOH
0,4M, thu được dung dch X. Dung dch X có pH bng
A. 1,2. B. 1,0. C. 12,8. D. 13,0.
Câu 27: Cp chất nào sau đây không ng tn ti trong mt dung dch?
A. FeCl3 và NaNO3. B. Na2CO3 và HCl.
C. NaOH và Na2CO3. D. Cu(NO3)2 và H2SO4.
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bng dung dch HNO3, thu được x mol NO (là sn phm kh duy
nht ca N+5). Giá tr ca x là
A. 0,25. B. 0,05. C. 0,10. D. 0,15.
Câu 29: Trong s các dung dch sau dung dch nào có giá tr pH ln nht?
A. H2SO4. B. KNO3. C. NaOH . D. HCl.
Câu 30: Dung dch X gm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- a mol Y2-. Cô cn
dung dịch X, thu được m gam mui khan. Ion Y2- và giá tr ca m là
A. SO42- và 169,5. B. CO32- và 126,3. C. SO42- và 111,9. D. CO32- và 90,3.
Câu 31: Phương trình hóa hc ca phn ứng nào sau đây chứng t amoniac là mt cht kh?
A. NH3 + HCl
NH4Cl.
B. 3NH3 + 3H2O +AlCl3

3NH4Cl + Al(OH)3.
C. 4NH3 + 5O2
0
t , Pt

4NO + 6H2O.
D. 2NH3 + H2SO4
(NH4)2SO4.
Trang 3/4 - Mã đề thi 303
Câu 32: Hn hp khí X gm N2 H2 t khi so vi H2 bng 3,6. Đun nóng X mt thi gian trong
bình kín (có bt Fe làm xúc tác), thu được hn hp khí Y t khi so vi H2 bng a. Biết hiu sut ca
phn ng tng hp NH3 25%. Giá tr ca a
A. 4. B. 6. C. 2. D. 5.
Câu 33: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế thu vào bình tam giác theo hình v bên. Khí X
được to ra t phn ng hóa học nào sau đây?
A. Zn + 4HNO3(đặc)
o
t
Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
B. Cu + 2H2SO4(đặc)
o
t
CuSO4 + SO2 + 2H2O.
C. NH4Cl + NaOH
o
t
NaCl + NH3 + H2O.
D. CaCO3 + 2HCl

CaCl2 + CO2 + H2O.
Câu 34: Cho các phát biu sau:
(a) nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mt hoạt động hóa hc.
(b) Để làm khô khí NH3 có th dùng axit H2SO4 đc.
(c) Dung dch HNO3 đặc ngui tác dụng được vi kim loi Fe sinh ra khí NO2.
(d) Axit nitric được dùng để điều chế phân đạm, sn xut thuc n, thuc nhuộm, dược phm,...
S phát biểu đúng là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 35: Phát biu nào sau đây không đúng?
A. Các muối amoni khi đun nóng đều b phân hy thành amoniac và axit.
B. Axit nitric là axit mnh.
C. Trong phòng thí nghim, khí N2 thu được bng cách nhit phân mui NH4NO2.
D. N2 phn ứng được vi Li điều kiện thường.
Câu 36: Thc hin các thí nghim sau:
(a). Cho hn hp K và Al2(SO4)3 (có t l mol 8:1) vào nước dư.
(b) Cho dung dch NaOH vào dung dch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dch NH3 tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2.
(d) Cho P vào dung dch HNO3 đặc, nóng.
(e) Cho dung dch AgNO3 vào dung dch FeCl2.
Sau khi các phn ng kết thúc, s thí nghim thu được kết ta là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
u 37: Cho hn hp X gm Cu, Ag, Fe, Al tác dng vi oxi dư khi đun nóng được cht rn Y. Cho Y vào
dung dch H2SO4 loãng dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dng vi dung dch Ba(OH)2
. Lc ly kết ta tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu đưc cht rn Z là
A. Fe2O3, CuO, BaSO4. B. Fe2O3, CuO, Ag2O, BaSO4.
C. Fe2O3, CuO, Ag, BaSO4 . D. Fe2O3, Al2O3.
Câu 38: Hỗn hợp rn gm FeS2, Cu2S và FeCO3khối lượng 20,48 gam. Đốt cháy hn hp mt thi
gian bng oxi thu được hn hp rắn M 2,24 lít (đktc) hỗn hp khí X. Toàn b M hòa tan trong dung
dch HNO3 đặc, nóng, dư. Kết thúc phn ứng thu được dung dch Y và 13,44 lít hn hp khí Z gm 2 khí.
Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu đưc 34,66 gam kết tủa T. Ly kết ta T nung ngoài không khí đến
khối lượng không đổi thu được 29,98 gam rn khan. Biết rng t khi ca Z so vi X bng
.
Cho các phát biu sau:
(1) Kết ta T tan hoàn toàn trong dung dch HCl dư.
(2) S mol ca FeCO 3 có trong hn hợp ban đầu là 0.08 mol.
(3) Để phn ng vi hn hp khí Z thì cn ti thiu 620 ml dung dch NaOH 1M
(4) Hn hp X phn ng vừa đủ vi 600 ml dung dch Br2 1M.
(5) Phần trăm khối lượng ca FeS2 có trong hn hợp ban đầu là 23,4375.
S phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Trang 4/4 - Mã đề thi 303
Câu 39: Hòa tan hết m gam kim loi M cn dùng 136 gam dung dch HNO3 31,5%. Sau khi kết thúc
phn ứng thu được dung dch X0,12 mol khí NO duy nht. cn dung dch X thu được (2,5m +
8,49) gam mui khan. Kim loi M
A. Cu. B. Mg. C. Ca. D. Zn.
Câu 40: Dung dch E cha các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dch E ra hai phn bng nhau:
- Cho phn mt tác dng vi dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết ta và 0,672 lít khí.
- Phn hai tác dng vi dung dch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết ta.
Tng khối lượng các cht tan trong dung dch E bng
A. 3,055 gam. B. 5,35 gam. C. 6,11gam. D. 9,165 gam.
-----------------------------------------------
----------- HT ----------