ĐỀ THI MÔN
CD045 - H QUN TR CƠ S D LIU VISUAL FOXPRO
Ln 2, hc k 2 năm hc 2005-2006 - Lp Cao đẳng Tin hc khoá 30
(thi gian làm bài 90 phút)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Công ty cp thoát nước t chc mt cơ s d liu v vic qun lý tiêu th nước gm các
tp tin vi cu trúc và ý nghĩa như sau:
CSmmyyyy.DBF - Ch s đồng h nước tháng mm năm yyyy, (chng hn
CS052006.DBF là ch s đồng h nước tháng 5 năm 2006).
Field Name Type Width Ý nghĩa
MA_DH Character 10 Mi đồng h nước có mt mã s.
MA_HO Character 7 Mã s ca ch h s dng.
HT_SD Character 2 Mã hình thc s dng.
CHISO Numeric 6 Ch s đồng h nước ca tháng mm năm yyyy.
SOLG Numeric 6 S lượng (KW) tiêu th nước tháng mm năm yyyy.
TIEN Numeric 6 Tin nước phi tr ca tháng mm năm yyyy.
Chú ý:
Mi h (MA_HO) có th s dng nhiu đồng h nước (MA_DH) vi hình thc s
dng (HT_SD) tương ng.
Ct SOLG được xác định bng cách ly CHISO tháng mm năm yyyy tr cho
CHISO tháng trước đó.
Còn Ct TIEN cho tng hình thc s dng được tính:
o Nếu SOLG <= CHI_TIEU thì TIEN = SOLG*DGTCT.
o Ngược li TIEN = CHI_TIEU*DGTCT + (SOLG-CHI_TIEU)*DGNCT.
HOSD.DBF - Danh mc các h s dng nước.
Field Name Type Width Ý nghĩa
MA_HO Character 7 Mã s ca ch h.
HT_CH Character 30 H và tên ch h.
DC_CH Character 50 Địa ch ch h.
HTSD.DBF Hình thc s dng nước.
Field Name Type Width Ý nghĩa
HT_SD Character 2 Mã hình thc s dng.
HINHTHUC Character 30 Hình thc s dng (sinh hot/sn xut/dch v).
CHI_TIEU Numeric 5 Ch tiêu s dng ng vi hình thc s dng.
DGTCT Numeric 5 Đơn giá trong ch tiêu.
DGNCT Numeric 5 Đơn giá ngoài ch tiêu.
Mi hình thc s dng có mt ch tiêu s dng vi các đơn giá trong định mc và
đơn giá ngoài định mc tương ng.
Hàng tháng công ty cp thoát nước s xác định tin nước và gi HOÁ ĐƠN TIN
NƯỚC cho tng h.
Câu 1: Bng các ch th (các lnh) ca h qun tr cơ s d liu Visual Foxpro, anh
(hay ch) hãy lp chương trình tính tin nước hàng tháng vi các chc năng như sau:
- Np vào mt giá tr ca mt biến kiu Date vi giá tr mc nhiên là ngày – tháng –
năm hin ti.
- Sau khi cp nht giá tr ngày – tháng – năm đó, xác định các giá tr: tháng – năm hin
ti, tháng – năm trước đó, t đó xác định tên các tp tin d liu lưu tr ch s đồng h
nước tương ng. Gi s các tp tin đó đã tn ti và được đã cp nht d liu đầy
đủ.
- Xác định s lượng KW tiêu th (SOLG) ca tháng.
- Tính tin nước (TIEN) theo quy tc đã nêu trên.
Câu 2: Vi mu HOÁ ĐƠN TIN NƯỚC cn in như sau:
HOÁ ĐƠN TIN NƯỚC
Tháng: …Năm ……
Mã s ch h: …………………… H tên ch h:……………………………………
Địa ch ch h:……………………………………………………………………………
đồng h
nước Hình thc s dng Ch s
tháng này
Ch s
tháng
trước
S lượng m3 Thành tin
Tng cng
anh (hay ch) hãy trình bày:
- Môi trường d liu dùng cho kết xut (m các tp tin cơ s d liu, to các tp tin ch
mc vi khóa ch mc tương ng ra sao, đặt các mi liên kết như thế nào).
- Thiết kế Report để kết xut HÓA ĐƠN TIN NƯỚC như trên (hình thc ca report,
khai báo nhóm d liu (data grouping) như thế nào, các biu thc được đặt tương ng ti v
trí nào,
---------------------------------------- Hết -------------------------------------------------
Ngày 01 tháng 08 năm 2006.
Giáo viên ra đề:
Đinh Khc Quyn