Đề thi Nghip v Ngân hàng Thương Mi –
thy Hoàng
u 1: Trình bày ưu đim và tin li ca Nghip v Cho thuê tài chính
u 2: ng ty Cho thuê Tài Chính MHB đng ý nhni tr cho thuê đối vi công ty
PQ vi các ni dung sau:
1. Tng s tin tài tr: 5.300.000.000
Trong đó:
+ Tr giá tài sn thiết b 4.920.000.000
+ Chi p vn chuyn, lắp đặt
280.000.000
+ Chi p khác
100.000.000
2. Thi hạn cho thuê: 3 năm
3. Tin cho thuê được thu theo k khon c định mỗi năm một ln vào cui k vi
lãi sut n đnh trong sut thi gian thuê là 10%/năm
4. Chi thiết b cho thuê được tính theo giá tr còn li là 300.000.000
Yêu cu:
1. Lp bng khu hao tài chính cho khon n nói trên
2. công ty PQ mua tài sn thiết b khi kết thúc hợp đng cho thuê t công ty cho
thuê s đề ngh mt mc giá. Hãy xác đnh mức giá đó
u 3: Mt công trình đầu tư cơ bản có tng d toán 6.000.000 được NH A đồng ý cho
vay 3.000.000. Biết rng:
Khon tín dụng y được chuyn giao mt ln vi thi hn 3 năm
K hạn để thc hin tr n là quí. Lãi được tính theo s dư với lãi sut n định là
3.1%/q
T l khấu hao cơ bản ca tài sn c định khi công trình hn thành là 25%/năm
T sut li nhun tính trên vn đầu ca công trình d kiến trongc năm như sau:
m thứ I: 15%; Năm thứ II: 20%; Năm thứ III: 25%.
Thuế thu nhp áp dụng đối vi ngành này là 15%
D kiến trích lp các qu t li nhun ròng là 30%. S còn li dùng tr n vay ngân
hàng
Yêu cu:
1. Lp bng kế hoch tr n cho khon tín dụng đầu tư nói trên, biết rng d ány
được NH cho phép ân hn trong 2 k hn đầu
2. Đánh giá kh năng trả n ca d án đầu tư
ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC
Thực hành nghiệp v NHTM 1
Giả sử, bạn là nhân viên tín dụng phụ trách giao dịch với khách hàng doanh
nghiệp đang thụ lý hồ sơ vay vốn của công ty TNHH X. Dưới đây là tóm lược báo
cáo tài chính của công ty X.
Bng 1: Kết quả kinh doanh của công ty TNHH X năm 200X.
(Đ. Vị tính : VNĐ)
DIỄN GIẢI
S KỲ TRưỚC KỲ SAU
Tổng doanh thu 01 39.084.955.837
64.485.407.773
Trong đó: doanh thu hàng xuất
khẩu 02 1.693.653.380
1. Doanh thu thuần 10 39.084.955.837
64.485.407.773
2. a vn hàng bán 11 37.716.982.383
62.292.903.909
3. Li nhuận gộp (10 – 11) 20 1.367.973.454 2.192.503.864
4. Chi phí bán hàng 21 0 0
5. Chi phí qun doanh nghiệp
22 378.457.346 689.898.627
6. Li nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh 30 989.516.108 1.502.605.237
- Thu nhập hoạt động tài chính 31 8.500.321 8.319.652
- Chi p hoạt động tài chính 32 16.158.266 21.886.348
7. Li nhuận hoạt động tài
chính (31 – 32) 40 (7.657.945) (13.566.696)
- Các khon thu nhập bất
thường 41 48.266.383 264.910.999
- Chi p bất tng 42 4.764.994 168.617.334
8. Li nhuận bất thường (41
42) 50 43.501.389 96.293.665
9. Tổng lợi nhun trước thuế
(30 + 40 + 50) 60 1.025.359.552 1.585.332.206
10. Thuế thu nhập doanh
nghiệp phải nộp 70 118.887.265 112.544.000
11. Li nhuận sau thuế (60
70) 80 906.472.287 1.472.788.206
Bng 2: Bảng cân đối kế toán của công ty TNHH X năm 200X. . Vtính:
VNĐ)
DIỄN GIẢI MÃ S ĐẦU NĂM CUỐI NĂM
Tài sản
A- Tài sản LĐ và đầu tư ngắn hạn 100 18.623.731.202
16.186.124.511
I- Tiền 110 2.599.383.686
2.453.040.316
1. Tiền mặt tại quỹ và ngân phiếu 111 1.323.181.547
1.179.479.196
2. Tiền gửi Ngân hàng 112 1.276.202.139
1.273.561.120
II- Các khon đầu tư tài chính ngn hạn 120
III- Các khon phải thu 130 2.810.738.131
3.558.554.470
1. Phải thu của khách hàng 131 1.196.318.028
1.147.176.581
2. Trả trước cho người bán 132 1.229.249.949
1.159.740.081
3. Thuế GTGT được khu trừ 133 90.095.004
27.897.302
4. Các khon phải thu khác 138 295.075.150
1.223.740.506
IV- Hàng tn kho 140 13.213.609.385
10.174.529.725
1. Hàng hóa tồn kho 146 13.213.609.385
10.174.529.725
V- Tài sản lưu động khác 150
VI- Chi snghiệp 160
B- Tài sản cố định và đầu dài hạn 200 33.858.280
2.056.331.073
I- Tài sản cố định 210 33.858.280
2.056.331.073
1. Tài sn cố định hữu hình 211 33.858.280
2.056.331.073
2. Nguyên g 212 40.995.350
2.139.357.660
3. Gía trị hao mòn lũy kế 213 (7.137.070)
(83.026.587)
II- Các khon đầu tư dài hạn 220
III- Chi phí xây dựng dở dang 230
IV- Các khoản ký quỹ, cược dài hạn 240
Tổng cộng tài sản 250 18.657.589.482
18.242.455.584
Ngun vốn
A- Nợ phải trả 300 7.740.459.411
5.352.537.307
I- Nợ ngắn hạn 310 7.740.459.411
5.352.537.307
1.Vay ngn hạn 311 1.512.304.300
4.181.000.000
2.Phải trả cho người bán 313 1.424.127.517
3.Người mua trả tiền trước 314 1.810.453.550
1.165.808.160
4.Thuế, các khoản phải nộp Nhà nước 315 74.317.488
5.729.147
5.Phải trả và phải np khác 318 2.919.256.556
II- Nợ dài hn 320
III- Nợ khác 330
B- Ngun vốn ch sở hữu 400 10.917.130.071
12.889.918.277
I- Nguồn vốn, Qũy 410 10.917.130.071
12.889.918.277
Ngun vốn kinh doanh 411 5.600.000.000
7.000.000.000
Lợi nhuận chưa phân phi 416 5.317.130.071
5.889.918.277
II- Ngun kinh phí 420
Tổng cộng nguồn vốn 430 18.657.589.482
18.242.455.548
Nguồn: Báo cáo cuối năm 200X của công ty thương mại X.
Dựa vào thông tin có được từ báo cáo tài chính của công ty X, bạn hãy:
a. Xác định các tỷ s tài chính nhằm đánh giá khnăng trả nợ ca công ty X?
b. Xét về khía cạnh phân tích tình hình tài chính, bạn đề nghị lãnh đạo cho vay hay
không cho vay đối với công ty X? Tại sao?
ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC
Thực hành nghiệp v NHTM 1
Giả sử, bạn là nhân viên tín dụng phụ trách giao dịch với khách hàng doanh
nghiệp. Sau khi nhận hồ sơ của khách hàng đề nghvay vốn, theo yêu cu của
trưởng phòng tín dụng bạn tiến hành pn tích tình hình tài chính để đánh giá khả
năng trả nợ của khách hàng. Dựa váo các báo cáo tài chính do khách hàng cung
cấp, bạnnh toán và xác định được các tỷ s tài chính như sau:
Tỷ số K
này K
trước
Tỷ số thanh khoản hin thời 1,6 1,2
Tỷ số thanh khoản nhanh 1 0,8
Tỷ số nợ so vi vn chủ sở
hữu 1,4 1,2
Tỷ số hiệu quhoạt động tài
sản 3 2
Tỷ số lợi nhun trước thuế so
với taì sản 5% 4%
Với tư cách là nhân vn tín dụng, dựa vào các tsố trên, bạn giải thích ý nghĩa và
đánh giá như thế nào về tình hình tài chính của khách hàng tnh bày trong t
trình gửi cho lãnh đạo xem xét?
ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC
Thực hành nghiệp v NHTM 1
Công ty nước suối Vĩnh hảo đang xem xét ký hợp đồng bán hàng trchậm trong
thời hạn 6 tháng cho Công ty Thương Mại Hoàng Lan lô hàng nước suối có ga trị