intTypePromotion=1

Đề thi thử đại học cao đằng môn hóa năm 2012_Đề số 012

Chia sẻ: Tran Hung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
244
lượt xem
119
download

Đề thi thử đại học cao đằng môn hóa năm 2012_Đề số 012

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo đề thi - kiểm tra 'đề thi thử đại học cao đằng môn hóa năm 2012_đề số 012', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử đại học cao đằng môn hóa năm 2012_Đề số 012

  1. ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Đề 012 Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 05 trang) Câu 1: Dãy ký hiệu nguyên tử nào đúng ? Cho các nguyên tố X, Y, Z. Tổng các hạt p, n, e trong nguyên t ử lần lượt là 16, 58, 78. S ố n ơtron trong h ạt nhân và số hiệu của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị. Kí hiệu nguyên tử của các nguyên t ố X, Y, Z l ần l ượt là: 16 40 58 16 39 56 A. 8 O ; 18 Ar ; 28 Ni B. 8 O ; 19 K ; 26 Fe 11 39 56 16 40 56 C. 5 B ; 19 K ; 26 Fe D. 8 O ; 18 Ar ; 26 Fe Câu 2: Ion M có tổng các hạt mang điện và không mang điện là 80. Tổng s ố h ạt mang đi ện nhi ều h ơn s ố h ạt 2+ không mang điện là 22. M2+ là: A. Zn2+ B. Ca2+ C. Fe2+ D. Cu2+ Câu 3: Trong số các chất : NaOH (1), KNO3 (2), BaSO4(3), Dầu hỏa (4), HNO3(5), AgNO3 (6), AgBr (7), CaCl2(8), MgCO3(9) và HCl(10). Các chất điện ly mạnh là: A. 1, 2, 4, 5, 6, 8 B. 1, 2, 5, 6, 8, 10 C. 1, 2, 5, 6, 8, 9. D. 1, 4, 5, 6, 8, 10 Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để có kết luận đúng: Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do ………. gắn các ion dương kim loại lại với nhau. A. các electron tự do B. lực hút tĩnh điện C. các cặp electron góp chung D. các ion âm . Câu 5: Nhận xét nào sau đây là đúng: A. Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử. B. Kim loại có thể tác dụng với axit giải phóng H2 C. Tất cả các kim loại đều có thể tác dụng với phi kim tạo thành muối. D. Chỉ có kim loại kiềm và môt số kim loại kiềm thổ mới có thể tác dụng với n ước. Câu 6: Cho các chất sau: a) dung dịch HCl; b) dung dịch CuSO 4; c) khí Cl2; d) HNO3 đặc; e) bột lưu huỳnh; f) dung dịch FeCl3; g) dung dịch H2SO4 loãng. Kim loại Cu tác dụng được với các chất: A. a, c, d, e, f B. b, c, d, e, f C. c, d, e, f, g D. c, d, e, f Câu 7: Cho các kim loại sau: 1) Zn; 2) Cu; 3) Na; 4) K; 5) Fe; 6) Ni; 7) Ag; 8) Pb. Các kim loại có phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là: D. Chỉ trừ Ag. A. 1, 3, 4, 5, 6, 8 B. 1, 3, 4, 5, 6 C. 3, 4, 1 Câu 8: Cho các cặp oxi hóa - khử sau: 1) Fe 3+/Fe2+; 2)Mg2+/Mg; 3)Cu2+/Cu; 4) Ni2+/Ni; 5) Ag+/Ag; 6) Fe2+/Fe Các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa là: A. 1, 4, 2, 6, 5, 3 B. 2, 1, 4, 3, 6, 5 C. 2, 6, 4, 3, 1, 5 D. 2, 6, 1, 4, 3, 5 Câu 9: Cho một thanh kim loại Mn vào dung dịch CuSO 4. Sau một thời gian thấy màu xanh của dung dịch nhạt dần, trên thanh kim loại có Cu màu đỏ bám vào. Kết luận nào sau đây là sai: A. Đã có phản ứng giữa Mn với ion Cu2+. B. Qua phản ứng cho thấy tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Mn2+. C. Qua phản ứng cho thấy tính khử của Mn mạnh hơn tính khử của Cu. D. Mn đã oxi hóa Cu2+ tạo thành Cu. Câu 10: Cho hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Fe vào dung dịch ch ứa h ỗn h ợp hai mu ối Cu(NO 3)2 và AgNO3. Sau một thời gian, lọc tách lấy riêng dung dịch. Nhận định nào sau đây không chính xác: A. Trong dung dịch thu được không có Fe3+ B. Trong dung dịch còn Cu2+, có các ion Mg2+ và Fe2+ C. Đầu tiên đã xảy ra phản ứng giữa Mg với Ag+, sau đó nếu chất nào còn dư, sẽ tiếp tục phản ứng. D. Fe chỉ tham gia phản ứng khi Mg đã phản ứng hết. Câu 11: Cho 11,0 gam hỗn hợp 2 kim loại M và N hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu đ ược 5,6 lit H 2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. m bằng: D. không xác định được. A. 19,875 gam B. 19,205 gam C. 16,875 gam Câu 12: Khử hoàn toàn 31,9 gam hỗn hợp CuO và Fe 2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thấy khối lượng hỗn hợp rắn giảm 8,0 gam. Thành phần % Cu và Fe trong hỗn hợp kim loại thu được là: A. 22% Cu và 78% Fe B. 11% Cu và 89% Fe C. 50% Cu và 50% Fe D. 75% Cu và 25% Fe Câu 13: Cho các chất sau: dầu hoả (1), nước (2), etanol (3), Na 2CO3(4), dung dịch (NH4)2SO4 (5), dung dịch KOH (6). Na phản ứng được với những chất sau: Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 012 -1-
  2. A. Tất cả B. Trừ 1 và 6 D. Chỉ trừ 1. C. 2, 3, 5, 6 Câu 14: Trong dãy điện hoá của các kim loại, vị trí m ột s ố cặp oxi hoá - kh ử đ ược s ắp x ếp nh ư sau: Al 3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, Kim loại có phản ứng với dung d ịch mu ối Fe3+ là : A. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ag C. Al, Fe, Ni D. Fe, Ni, Ag Câu 15: Một oxit kim loại có công thức MxOy, trong đó M chiếm 72,41 % khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M. Hoà tan hoàn toàn lượng M thu đ ược b ằng HNO 3 đặc, nóng thu được muối của M hoá trị III và 0,9 mol khí NO2. MxOy ứng với công thức phân tử nào sau đây: A. Al2O3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Cr2O3 Câu 16: Cho dung dịch các chất sau: K2S(1), AlBr3(2), Mg(NO)2(3), Na2SO4(4), CH3COOH(5), Ca(CH3COO)2(6), BaCl2(7), KOH(8), NaHSO4(9) Các dung dịch có môi trường trung tính là: A. 1, 2, 3 B. 3, 4, 7 C. 7, 8, 9 D. 2, 6, 9 Câu 17: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO 4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ của dung dịch CuSO 4 là: A. 1,0 M B. 0,5 M C. 0,75 M D. 1,25 M Câu 18: Cho dung dịch loãng cùng nồng độ các chất sau: Ba(NO 3)2 (1), NaOH (2), Na2CO3 (3), AlCl3 (4), NH4Cl (5) v à H2SO4 (6). Thứ tự tăng dần độ pH của các chất trên là: A. 1
  3. Câu 29: hai hợp chất hữu cơ X, Y tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O và đều có 34,78% oxi v ề kh ối l ượng. Nhi ệt đ ộ sôi của X và Y tương ứng là 78,3oC và -23oC. CTCT của X và Y là: A. C2H6O và C4H12O2 B. CH3CH2CH2OH và CH3OCH3 C. C2H5OH và CH3OCH3 D. HCHO và C2H4O2 Câu 30: X là hợp chất thơm có CTPT C8H10O. Đồng phân nào của X thỏa mãn điều kiện của dãy biến hóa sau: X − H → X’ trunghop → polime. 2O  A. C6H5CH2CH2OH B. C6H5CH(OH)CH3 C. CH3C6H4CH2OH D. C6H5CH2CH2OH và C6H5CH(OH)CH3 Câu 31: Để phân biệt meytlamin với NH3, người ta tiến hành như sau: A. Dùng quỳ tím để thử rồi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 B. Đốt cháy trong oxi rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch n ước vôi trong để phát hiện CO 2. C. Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch CuSO4 nếu có kết tủa rồi tan là NH3 D. Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch FeCl3 nếu có kết tủa đỏ nâu là NH3. Câu 32: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B có cùng số nguyên tử C. Phân tử B có nhiều h ơn A m ột nguyên t ử N. Lấy 13,44 lít hỗn hợp X (ở 273 oC, 1atm) đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,4 gam CO 2 và 4,48 lit N2 (đktc). Biết rằng cả hai đều là amin bậc 1. CTCT của A và B và số mol của chúng là: A. 0,2 mol CH3NH2 và 0,1 mol NH2CH2NH2. B. 0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2CH2NH2. C. 0,1 mol CH3CH2NH2 và 0,2 mol NH2CH2CH2NH2. D. 0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2NHCH3. Câu 33 : Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-Clobutan tinh khiết hơn hết ? A. n-Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1. B. Buten-2 tác dụng với hidroclorua C. Buten-1 tác dụng với hidroclorua D. Butadien-1,3 tác dụng với hidroclorua Câu 34 : Hãy chỉ ra nhận xét không chính xác: A. Aminoaxit thể hiện tính chất của một hợp chất lưỡng tính. B. Fructozơ không có phản ứng tráng gương như glucozơ. C. Aminoaxit thể hiện tính chất của nhóm amino và nhóm cacbonyl. D. Các chất : Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể thủy phân trong môi trường axit t ạo glucoz ơ. Câu 35: Cho các rượu có tên sau: propanol-1(I); sec-butylic(II); etanol(III); 2-metylpropanol-1(IV); 2-metylpropanol-2(V); metylic (VI) và n-butylic (VII). Các rượu khi tách nước chỉ tạo một đồng phân anken duy nhất là: D. Chỉ trừ VI. A. I, III, và VII B. II, III, V, VI C. I, III, IV, V và VII Câu 36: Một hợp chất thơm có CTPT C7H8O. Số đồng phân tác dụng được với dung dịch Br2 trong nước là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 37: Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol X. Đốt cháy cùng số mol mỗi rượu thì lượng nước sinh ra t ừ rượu này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ rượu kia. Nếu đun nóng hỗn hợp trên với H 2SO4 đặc ở 180oC thì chỉ thu được 2 anken. X có công thức cấu tạo: C. CH3CH2CH2CH2OH D. Cả B và C. A. C3H7OH B. (CH3)2CHCH2OH Câu 38: Cho các hợp chất hữu cơ: Phenol (1), CH 3CH(OH)CH3 (2), H2O (3) và CH3OH (4). Thứ tự tăng dần tính axit là: A. 1
  4. Y phù hợp là : A. CH3COO-CH2-CH2Cl B. Cl-CH2-COO-CH2CH3 C. CH3COOCHCl-CH3 D. Cl-CH2-OOC-CH2CH3 Câu 42: Chất hữu cơ Z chứa các nguyên tố C, H, O có các tính chất sau : Z tác dụng với Na giải phóng H2. Z tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Z có thể tham gia phản ứng tráng gương. Khi đốt cháy 0,1 mol Z thu được không quá 7 lít sản phẩm khí ở 136,5 oC và 1atm. Chất Z là : A. HOCH2CH(OH)CHO B. HCOOH C. OHCCOOH D. HOOCCOOH Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam một axit no, đa chức G thu đ ược 0,6 mol CO 2 và 0,5 mol H2O. Biết rằng G có mạch cacbon không nhánh. Công thức cấu tạo của G là : A. HOOC-(CH2)5-COOH B. C3H5(COOH)3 C. HOOC-(CH2)4-COOH D. HOOCCH2CH2COOH Câu 44: Chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức, có công thức phân t ử là C 8H14O4. Khi thuỷ phân X trong NaOH thu được một muối và 2 rượu Y, Z. Số nguyên tử cacbon trong phân t ử rượu Y g ấp đôi phân t ử r ượu Z. Khi đun nóng với H2SO4 đặc, Y cho hai olefin đồng phân còn Z chỉ cho m ột olêfin duy nh ất. Công th ức c ấu t ạo phù h ợp c ủa X là : A. CH3OOCCH2COOCH2CH2CH2CH3 B. CH3CH2OOCCOOCH2CH2CH2CH3 C. CH3CH2OOCCOOCH(CH3)CH2CH3 D. CH3CH2COOCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 45: Cho các chất : Na (1) ; C2H5OH (2); Cu(OH)2(3) ; H2(4) ; Ag2O/NH3 (5); O2(6), ddNaOH(7) ; Na2CO3(8) ; CH3COOH (9). Glucozơ phản ứng được với các chất : A. 1, 2, 3, 4, 5, 6 B. 3, 4, 5, 6, 7, 8 C. 4, 5, 6, 7, 8, 9 D. 1, 3, 4, 5, 6, 9 Câu 46: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C 3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Thực hiện các phản ứng nhận thấy : X, Z cho phản ứng tráng gương ; Y, T phản ứng được với NaOH ; T phản ứng với H2 tạo thành Y ; Oxi hoá Z thu được T. Công thức cấu tạo đúng của X, Y, Z, T lần lượt là : A. X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-COOH ; T : CH2=CH-CHO B. X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH C. X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH D. X: CH2=CH-COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-CHO Câu 47: Có một hỗn hợp gồm 3 chất đồng phân là CH 3CH2COOH (X1) ; CH3-COO-CH3 (X2) và HO-CH2- CH2CHO (X3). Lần lượt thực hiện phản ứng để nhận biết từng đồng phân trong hỗn h ợp. Cách nào sau đây là phù hợp nhất ? A. Tráng gương (nhận X3) ; Na2CO3 (nhận X1) ; tác dụng với NaOH (nhận X2) B. Tráng gương (nhận X3) ; Na2CO3 (nhận X1) ; tác dụng với Na, sau đó chưng cất (nhận X2 có mùi thơm ) C. Quỳ tím (nhận X1) ; tác dụng với NaOH (nhận X2) ; tráng gương (nhận X3). D. Tác dụng với NaOH (nhận X2 và X1) ; Na2CO3 ( nhận X1) ; tráng gương ( nhận X3) ; Câu 48: Từ C2H2 và các chất vô cơ cần thiết khác, có thể điều chế 2,4,6-triamino phenol (X) b ằng dãy các ph ản ứng nào sau đây: A. C2H2 →C6H6 → C6H3(NO2)3 → C6H3(NH2)3 → C6H3(NH2)3Br → X B. C2H2 →C6H6 → C6H5Br → C6H5OH → C6H2(NO2)3OH → X C. C2H2 →C6H6 → C6H5NO2 → NH2C6H2Br3 → X D. Cách khác Câu 49: Cho phản ứng sau: Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2. Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16. B. CnH2n(OH)2 là rượu đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan. C. Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử. D. Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế rượu 2 lần rượu. Câu 50 : Hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân t ử của benzen, ch ỉ ch ứa các nguyên tố C, H, O, N; trong đó hyđro chiếm 9,09% ; nit ơ chiếm 18,18% ( theo kh ối l ượng). Đ ốt cháy 7,7 gam ch ất X thu được 4,928 lít CO2 đo ở 27,3oC và 1 atm. Công thức phân tử của X là: D. không xác định được A. C3H7NO2 B. C2H7NO2 C. C2H5NO2 Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 012 -4-
  5. Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 012 -5-
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản