intTypePromotion=1

Đề thi thử đại học lần III năm học 2011-2012 môn Hóa học (Mã đề 935)

Chia sẻ: Tuan Anh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
57
lượt xem
2
download

Đề thi thử đại học lần III năm học 2011-2012 môn Hóa học (Mã đề 935)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu "Đề thi thử đại học lần III năm học 2011-2012 môn Hóa học (Mã đề 935)" sẽ giới thiệu tới các bạn 50 câu hỏi về môn hóa học. Hy vọng tài liệu sẽ hỗ trợ các bạn trong quá trình ôn tập và luyện thi của mình. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu. 

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử đại học lần III năm học 2011-2012 môn Hóa học (Mã đề 935)

  1.        SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI                     ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM HỌC 2011­2012     Trường THPT Trần Đăng Ninh                                                Môn : Hóa học               ­ ­ ­ ­ *** ­ ­ ­ ­                                                                 (Th ời gian: 90 ph út) Họ và tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp:  . . . . .      Mã đề thi 935 Cho  Li  = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Cr = 52          Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80,Ni = 59, Sn = 119  . . . . . . . . . . . . . . . . ..  ..  .. . . . .  . . . . .. . . . . . .  ..  … . . . . .  . . . . . . .. . . . . . . . . .  . Câu 1: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí  nghiệm. Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , SO2 , HCl , N2. A. HCl, SO2, NH3 B. H2 , N2, NH3 C. N2, H2 D. H2, N2 , C2H2 Câu 2: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin, valin và glyxin là A. 8 B. 12 C. 6 D. 9 Câu 3: Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn (điện cực trơ), tại catôt xảy ra + A. sự khử ion Cl­. B. sự khử  nước. C. sự khử ion Na . D. sự oxi hoá nước. Câu 4: Hợp chất ion MCl2 có tổng số hạt (p, n, e) là 140. Tổng số hạt mang điện của Cl ­ nhiều hơn của M2+  là 48 hạt. Biết trong hạt nhân của Cl có 17 proton và 18 nơtron. Số hạt nơtron có trong M là: A. 12 B. 20 C. 30 D. 16 Câu 5: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp Y. Hòa   tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư  thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử  duy nhất. Số mol  HNO3 phản ứng là: A. 0,72 mol B. 0,48 mol C. 0,56 mol D. 0,64 mol Câu 6: Hỗn hợp Y gồm hiđrocacbon X và N2. Đốt 300cm3 hỗn hợp Y bởi 725 cm 3 O2 dư trong một khí nhiên  kế, thu được 1100 cm3 hỗn hợp khí và hơi. Nếu ngưng tụ hơi nước thì còn lại 650 cm 3 và sau đó tiếp tục lội  qua KOH thì chỉ còn 200 cm3.  CTPT của X là A. C2H6 B. C3H8 C. C4H8 D. C3H6 Câu 7: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s? A. 9. B. Không xác định được.       C. 12.       D. 2. Câu 8: Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl 3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau đó  tiếp tục thêm nước Clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl 2 thì thu được 50,6 gam kết tủa. Thành phần % khối   lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là? A. A. 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3 B. 48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3 C. 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3 D. 45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3 Câu 9: Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H 2SO4 thu được 12,32 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và  dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan. Giá trị của a là: A. 0,3 B. 0,5 C. 0,4 D. 0,6 Câu 10: Cho dung dịch X gồm 0,09 mol Na+; 0,05 mol Ca2+; 0,08 mol Cl­; 0,1 mol HCO3­; 0,01 mol NO3­. Để  loại bỏ hết ion Ca2+ trong X cần dùng 1 lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là: A. 2,96 B. 4,44 C. 3,7 D. 7,4 Câu 11: Có các dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: Na 2SO4; Na2CO3; NaCl; H2SO4; BaCl2; NaOH; NaNO3. Chỉ  dùng Thêm quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch ở trên A. 4 B. 6 C. 7 D. 5
  2. Câu 12: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na  và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H 2 thu được bằng số mol X tham gia phản   ứng. Số chất X là A. 9. B. 8. C. 7. D. 10. Câu 13: Cac chât đêu không bi thuy phân trong dung dich H ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ 2SO4 loang, nong la ̃ ́ ̀ A. polietilen; cao su buna; polistiren B. nilon­6,6; poli(etylen­terephtalat); polistiren C. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna D. tơ capron; nilon­6,6, polietylen Câu   14:  Cho   các   dung   dịch:   C6H5ONa,   HCOONa,   H2NCH2CH2CH(NH2)COOH,   ClH3NCH2COOH,  H2NCH2COONa, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH và CH3NH3Cl. Số dung dịch có môi trường pH > 7 là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối của axit hữu cơ Y và một ancol Z   có số mol bằng nhau và bằng số mol X phản  ứng. Cho 11,6 gam X ph ản  ứng v ừa đủ  với 200 ml dung dịch   NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Z. Công thức phân tử của axit Y là A. C3H4O4. B. C2H2O4. C. C4H4O4. D. C2H4O2. Câu 16: Trong số các chất:  toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, stiren, p­crezol,s ố ch ất tham gia   phản ứng thế với dd brom (ở nhiệt độ thường và không có xúc tác) là A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 17: Cho 0,1 mol 2 chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau và nhỏ hơn 70 vào dung dịch AgNO 3  dư/NH3,thu được 34,56g Ag.Phần trăm khối lượng 2 chất là: A. 40%;60% B. 30%;70% C. 50%;50% D. 20%;80% Câu 18: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch HCl dư và cốc 2 đựng dung dịch  HCl dư có thêm một ít CuCl2. (Hai dung dịch HCl có cùng nồng độ mol/l). Hãy cho biết kết luận nào sau đây   không đúng? A. khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2). B. cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa học C. Kẽm ở cốc (2) tan nhanh hơn ở cốc (1). D. khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2). Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 24,84g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 2,688 lit khí  (ở  đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là N2O và N2. Tỉ   khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H 2 là 18. Cô cạn dung  dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 212,76 B. 76,68 C. 195,96 D. 68,16 Câu 20: Đốt a mol X là trieste của glixerol  và  axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO 2 và c mol H2O,  biết b­c=4a. Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam X’. Nếu đun m gam X với dung dịch   chứa 0,7mol NaOH đến phản ứng sau đấy cô cạn dung dịch sau phản ứng  thì thu được bao nhiêu gam chất   rắn? A. 57,2 gam B. 53,2 gam C. 52,6 gam D. 61,48 gam Câu 21: Có 4 dung dịch kali clorua, etanol, axit axetic, natri sunfat đều có nồng độ 0,2 mol/l. Khả năng dẫn  điện của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây ? A. CH3COOH 
  3. CH4  15%  C2H2  95%  C2H3Cl  90%  PVC. Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ở đktc? A. 5873 m3. B. 5883 m3. C. 2941 m3. D. 5589 m3. Câu 25: Cho các chất sau: NaOH; HCl; HNO 3;CH3COOH ; NH3; CH3COONa. Số chất là chất điện li mạnh  trong dãy chất trên là: A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 26: Hòa tan hết 1 lượng Na vào dung dịch HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl và NaOH   và 1,568 lít H2(đktc). Nồng độ % NaCl trong dung dịch thu được là : A. 15,38 B. 14,97 C. 12,48 D. 12,68 Câu 27: Có bao nhiêu cặp chất sau đây phản  ứng với nhau vừa tạo kết tủa, vừa tạo khí bay lên: FeSO 4 và  HNO3; MgS và H2O; Ba và dung dịch NaHSO3; Al4C3 và H2O, FeCl3 và Na2CO3; Na2SiO3 và H2SO4 loãng? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 28: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ  lệ  mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH 3OH, C2H5OH (tỉ  lệ  mol  2:3). Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H 2SO4 đặc) thu được m gam  este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là: A. 20,4352 gam B. 12,064 gam C. 17,728 gam D. 22,736 gam Câu 29: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C 6H8N2O3. Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch   KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m  là: A. 18,1 gam B. 21,5 gam C. 38,8 gam D. 30,5 gam Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một  lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản  ứng xảy   ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 57,4 B. 10,8 C. 68,2 D. 28,7 Câu 31: Hòa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO 4, FeSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong đó lưu huỳnh chiếm 25%  về khối lượng vào nước được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 vừa đủ thu được m gam  kết tủa. Giá trị của m là A. 149,5. B. 116,5. C. 50,0. D. 233,0. Câu 32: Cho m gam mỗi chất vào trong bình có dung tích không đổi, rồi nung cho đến khi phản ứng xảy ra   hoàn toàn và sau đó đều đưa về 273oC, có áp suất bình là P. Chất nào sau đây cho ra giá trị P lớn nhất ? A. KMnO4. B. KClO3 (xt: MnO2). C. KNO3. D. AgNO3. Câu 33: Hợp chất X là ancol no, đa chức. Đốt cháy hết 0,1 mol X cần 0,25 mol O 2. Cho 100 gam X tác dụng  với 150 gam axit axetic (xúc tác H2SO4  đặc, t0) thu được 109,5 gam chất Z (đa chức). Tính hiệu suất của   phản ứng tạo Z. A. 50%. B. 65%. C. 60%. D. 75%. Câu 34: Phản ứng sau đạt trạng thái cân bằng trong bình kín: 2NaHCO3 (r)  Na2CO3 (r) + H2O (k)+ CO2 (k) ;              H  = 128kJ Cho các biện pháp sau: (1) tăng áp suất, (2) giảm nhiệt độ, (3) Thêm Na 2CO3 (r) vào, (4) giảm áp suất, (5)   tăng nhiệt độ, Có những yếu tố nào ở trên làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch? A. (3), (4), (5) B. (1), (2), (3) C. (4), (5) D. (1), (2). Câu 35: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3, Cu(OH)2 (nhiệt  độ thường), CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3? A. 9 B. 7 C. 6 D. 8 Câu 36: Dung dịch A chứa 0,02 mol NaNO3; 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,25 mol HCl . A có khả năng hoà tan tối  đa bao nhiêu gam Cu kim loại ? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất). A. 3,2 gam. B. 4,8 gam. C. 6,32 gam. D. 5,12 gam.
  4. Câu 37: X là este tạo bởi  ­amino axit Y (chứa 1 nhóm ­COOH và 1 nhóm ­NH2) với ancol đơn chức Z. Thủy  phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và   4,6 gam ancol Z. Vậy công thức của X là: A. CH3­CH(NH2)­COOCH3 B. H2N­CH2­COOC2H5 C. H2N­CH2­COOCH2­CH=CH2 D. CH3­CH(NH2)­COOC2H5 Câu 38: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng  23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được   hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với   lượng dư dd AgNO3  trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan­1­ol trong X là A. 83,7%. B. 48,9%. C. 65,2%. D. 16,3%. Câu 39: Cho 0,1 mol ankan A tác dụng hết với tối đa 28,4 g khí Cl2. Công thức phân tử của A là: A. C3H8 B. C2H6 C. CH4 D. C4H10 Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom : Cr(OH)3 + KOH X + (Cl2 +KOH) Y + H2SO4 Z + (FeSO4 + H2SO4 ) T Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là: A. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3 D. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 Câu 41: Cho các cặp chất sau: (I): glucozơ và fructozơ.   (II): mantozơ và saccarozơ. (III): amilozơ và amilopectin.  (IV). tinh   bột và xenlulozơ.   Cặp chứa các chất là đồng phân của nhau là: A. (I), (II), (III), (IV). B. (I). C. (I), (II). D. (I), (II), (III). Câu 42:  Trộn hỗn hợp gồm 0,2 mol SO2  và 0,3 mol CO2  với O2, tỉ  khối của hỗn hợp khí đó so với H2là  22,25.Cho hỗn hợp khí thu được qua chất xúc tác và đun nóng thu được hỗn hợp khí mới có tỉ khối so với H 2  là 356/15. Hiệu suất quá trình chuyển hoá SO2 thành SO3 là : A. 60%. B. 50% . C. 16,67%. D. 40%. Câu 43: Cho 20,2 gam hỗn hợp gồm Al và một oxit của kim loại kiềm vào nước dư, sau phản ứng thấy khối  lượng dung dịch tăng so với trước 14,2 gam. Cho 650 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch sau phản ứng thu   được 3,9 gam kết tủa. Công thức của oxit kim loại kiềm là A. Rb2O B. Na2O C. K2O D. Li2O Câu 44: Chất X có thể tác dụng với Al, Fe, H2SO3; Ca(OH)2; H2S; FeCl2; KBr. X là chất nào? A. Dd FeCl3. B. H2SO4 đặc nóng C. Nước Clo D. Dd NaOH Câu 45: Cho m hỗn hợp X gồm hai kim loại thu ộc nhóm IIA và thuộc 2 chu kì liên tiếp phản  ứng vừa đủ  với dung dịch HCl thu được a gam  hỗn hợp 2 muối. Nếu cho m gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch   9 H2SO4 vừa đủ thu được  a  gam hỗn hợp 2 muối. Phần trăm khối lượng của một kim loại là 7 A. 27,27% B. 66,67% C. 50% D. 40% Câu 46: Cho khí H2S lần lượt tác dụng với các chất sau: dung dịch NaOH, khí clo, dung dịch KMnO 4/H2SO4,  khí oxi dư  đun nóng, dung dịch FeCl3, nước clo, dung dịch ZnCl2. Số  trường hợp xảy ra phản  ứng và số  trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là: A. 6 và 1 B. 7 và 2 C. 6 và 2 D. 6 và 3 Câu 47: Cho 28,6 g hh A( gồm sắt, crom, niken,thiếc có cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng,nóng dư thu   được 8,96 lít. H2 ở đktc. Thể tích khí oxi tối đa ở đktc cần phản ứng  hết với các chất trong A  là: A. 8,4 lít B. 5,04 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít Câu 48: Cho những nhận xét sau : 1­Để điều chế khí H2S người ta cho muối sunfua tác dụng với các dung dịch axit mạnh như HCl, HNO3,  H2SO4(đặc)  2­Dung dịch HCl đặc, S, SO2, FeO, KClO3, vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính  oxi hoá.
  5. 3­ Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong,  khi để ngoài không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước.  4­ Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hoàn toàn trong nước.  5­ Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa.  6­ Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe3O4 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng.  7­Công thức hoá học của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2 Số nhận xét đúng là A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 49: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH  có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm  ­ nào sau đây? A. Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin. B. Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol. C. Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ. D. Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol. Câu 50:  Hoà tan hỗn hợp gồm 0,002mol FeS 2  và 0,003mol FeS vào lượng dư  H 2SO4  đặc nóng thu được  Fe2(SO4)3 ,SO2, H2O .Hấp thụ hết SO2 bằng lượng vừa đủ  dd KMnO 4  thu được dd Y trong suốt không màu   có pH= 2 .Thể tích  của dd Y là: A. 3,2 lít. B. 2,28 lít. C. 1,14 lít. D. 2,25 lít.                                                     ­­­­­­­­­H ẾT­­­­­­­­­­­­­­
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2