Trang. 1/MĐ 135
TRƯNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
(Đ gm có 04 trang)
GIAO LƯU KIẾN THC THI THPT QUC GIA
LN 2 -
NĂM HC 2020 - 2021
MÔN: VT LÝ
Thời gian làm bài: . phút (không k thi gian phát đ)
H tên hc sinh
…………………….……………………………
SBD
……………………
Phòng
……………
Câu 1. Mt vật dao động điều hòa với biên độ A. Độ dài qu đạo chuyển động ca vt bng
A. A. B. 2A. C. 3A. D. 4A.
Câu 2. Mt nguồn điện suất điện động
, công ca ngun A, q độ lớn điện ch dch chuyn qua
ngun. Mi liên h gia chúng là
A.
.Aq
=
B.
.qA
=
C.
qA
=
D.
2.Aq
=
.
Câu 3. Mt vật dao động điều hòa dc theo trc ox, gi x, v, a, αt lần lượt là li độ, vn tc, gia tốc, pha dao đng
ca vật. Đại lượng không biến thiên điều hòa theo thi gian là
A. v. B. a. C. αt. D. x.
Câu 4. Trong mạch dao động LC tưởng đang dao động điện t t do, điện ch ca mt bn t điện
ờng độ dòng điện qua cun cm biến thiên điu hòa theo thi gian
A. luôn ngược pha nhau B. với cùng biên độ C. luôn cùng pha nhau D. vi cùng tn s.
Câu 5. Con lắc lò xo dao động điều hòa dc theo trc lò xo. Biết rng trong quá trình dao động lò xo có chiu
dài cực đại và cc tiu lần lượt là
. Chiu dài ca lò xo khi vt qua v trí cân bng là
A.
max min
2
ll+
. B.
max min
2
ll
. C.
max min
ll+
. D.
max min
ll
.
Câu 6. Khi nói v sóng điện t, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện t là sóng ngang. B. Sóng điện t truyền được trong chân không.
C. Sóng điện t trong không khí là sóng dc. D. Có th to ra s giao thoa ca hai sóng điện t.
Câu 7. Quang ph thu được ca ánh sáng trng trên màn nh ca máy quang ph
A. mt di sáng màu trng.
B. h thng các vch ti nm trên nn mt quang ph liên tc.
C. mt di sáng có màu biến đổi liên tc t đỏ đến tím.
D. h thng các vch màu nm riêng r trên mt nn ti.
Câu 8. Mt chất điểm dao động điều hòa dc theo trục Ox có phương trình dao động là
( )
20cos 4 ;
3
x t cm s

=−


.
Khi vật đổi chiu chuyển động gia tc ca vật có độ ln bng
A. 40 cm/s2. B. 80 cm/s2. C. 320 cm/s2. D. 1600 cm/s2.
Câu 9. B(Ben) là đơn vị ca
A. ờng độ âm. B. mức cường độ âm.
C. biên độ âm. D. năng lượng ca ngun âm.
Câu 10. Chu kì dao động điều hòa ca con lắc đơn sẽ gim khi
A. giảm biên độ dao động B. tăng chiều dài dây treo.
C. gim khối lượng vt nh D. gia tc trọng trường tăng.
Câu 11. Trong các đại lượng điện tr thun(R), cm kháng(ZL), dung kháng(ZC) tng tr ca cun dây không
thun cm(Zd). Đại ng có giá tr không ph thuc vào tn s dao động ca điện áp đặt vào hai đầu mi phn t
A. Zd. B. ZC. C. R. D. ZL.
Câu 12. Con lc xo, gồm xo độ cng 100 N/m, vt nng khối lượng 400 g đang dao động điều hòa dc
theo trc lò xo. Ly
2
10. Chu kì dao động ca vt là
A. 0,2 s. B. 0,4 s. C. 0,6 s. D. 0,8 s.
Câu 13. ờng độ điện trường gây ra bi điện tích
( )
9
5.10QC
=
, ti một điểm trong chân không cách điện tích
mt khoảng 5 (cm) có độ ln là
MÃ ĐỀ 135
Trang. 2/MĐ 135
A. 900 (V/m). B. 9000 (V/m). C. 18000 (V/m). D. 1800 (V/m).
Câu 14. Con lắc xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang với phương trình dao động
( )
cos 20 ;
4
x A t cm s

=−


. Thời điểm đầu tiên lực đàn hồi ca lò xo tác dng lên vt bng 0 là
A.
1
80
s. B.
1
40
s. C.
3
40
s. D.
3
80
s.
Câu 15. Trong hin tượng giao thoa sóng trên mặt nước vi hai nguồn phát sóng đồng b bước sóng
.
Khong cách gia hai cc tiu liên tiếp trên đoạn ni hai ngun bng
A.
2
. B.
. C.
3
2
. D.
2
.
Câu 16. Mt mạch dao động điện t gm mt t điện đin dung 1 µF mt cun cảm độ t cm 10-2 H.
Đin tr thun ca mch không đáng kế. Hiệu điện thế cực đại gia hai bn t điện 5 V. Cường độ dòng đin
cực đại trong mch là
A. 0,05 A. B. 0,05
2
A. C. 0,025 A. D. 0,025
2
A.
Câu 17. Chiết sut ca cùng một môi trường trong suốt đối vi c ánh sáng đơn sắc tím, đỏ, chàm, lam lần lượt
nt, nđ, nc, nl. Phép so sánh nào dưới đây là đúng?
A. nt> nc > nl > nđ. B. nt> nl > nc > nđ. C. nt> nđ > nl > nc. D. nt> nc > nđ > nl.
Câu 18. Trong thí nghim sóng dng trên dây. Nếu chu k dao động ca ngun phát sóng T, thì khong thi
gian gia hai ln liên tiếp si dây b biến dng cực đại bng
A.
4
T
. B.
2
T
. C.
T
. D.
3
4
T
.
Câu 19. Hai điểm MN gần dòng điện thng dài, khong cách t M, N ti dòng điện ln t là rM, rN. Biết cm
ng t ti M lớn hơn cảm ng t ti N 4 ln. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
4
MN
rr=
. B.
4
N
M
r
r=
. C.
2
MN
rr=
. D.
2
N
M
r
r=
.
Câu 20. Mt sóng hình sin truyn trên mt s dây dài. thi
điểm t, hình dng ca một đoạn dây như hình v. Biết sóng
truyền đi theo chiều ơng của trc Ox. Trong các phn t
M,N,P,Q phn t nào đang chuyển động nhanh dn?
A. M. B. N.
C. P. D. Q.
Câu 21. Đặt đin áp
0cos( )u U t
=
(V) vào hai đầu cun dây thun cảm thì cường độ dòng điện tc thi chy
qua cuộn dây đó có phương trình là
A.
0cos( )i I t
=
(A). B.
0cos( )
2
i I t=+
π
ω
(A). C.
0cos( )
2
i I t=−
π
ω
(A). D.
0cos( )
4
i I t=−
π
ω
(A).
Câu 22. Mch chn sóng đầu vào máy thu thanh là mt mạch dao động kín gm cuộn dây có độ t cm L và t
điện điện dung C. Vi tốc độ ánh sáng trong không khí ly gn bng c, nếu mch chọn được sóng bước
sóng
thì mi quan h gia
vi L,C
A.
2c LC

=
. B.
2c
LC
=
. C.
1
2c LC
=
. D.
2
LC
c
=
.
Câu 23. Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sc. Trên màn
quan sát thu được mt h vân giao thoa vi khong vân i. cùng mt phía so vi vân sáng trung tâm, khong
cách t vân ti th nhất đến vân sáng bc 4 là
A. 2,5i. B. 3,5i. C. 4,5 i. D. 5,5 i.
Câu 24. Khi thc hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiu ta s dng ampe kế nhit để đo cường đ dòng điện
chy qua đoạn mch kho sát. Giá tr hin th trên ampe kế
A. ờng độ dòng điện tc thi. B. ng độ dòng điện trung bình.
C. ng độ dòng điện cực đại. D. ờng độ dòng điện hiu dng.
Câu 25. Khi nói v máy phát điện xoay chiu mt pha, phát biu nào sau đây là đúng?
A. Lõi thép dùng đề qun các cun dây ca máy là mt khi thép đặc.
u
x
M
N
P
Q
O
Trang. 3/MĐ 135
B. Rôto ca máy luôn là b phn to ra suất điện động.
C. Nguyên tc hoạt động ca máy da trên hiện tượng cm ứng điện t.
D. Stato ca máy luôn là b phn to ra t trường.
Câu 26. Trong gi thực hành để xác định độ t cm L ca mt cun dây, mt học sinh đã làm như sau: Ban đu
đặt vào hai đầu cun dây mt hiệu đin thế không đổi 30V thì đo được cường độ dòng đin chy qua cun dây
1A. Sau đó, thay hiệu đin thế này bng điện áp xoay chiu 220V-50Hz thì đo được cường độ dòng điện hiu
dng 4,4A. Cho rng các dng c đo lí tưởng thì với cách làm như vy, hc sinh đó đã đo được độ t cm ca
cun dây có giá tr bng
A.
0,5
H. B.
0,6
H. C.
0,4
H. D.
0,7
H.
Câu 27. A,B hai nguồn phát ng đng b trên mặt nước cùng bước sóng λ, đặt cách nhau 4,25λ. S vân
giao thoa cực đại và cc tiu trên AB lần lượt là
A. 7 và 6. B. 8 và 9. C. 9 và 8. D. 6 và 7.
Câu 28. Mt máy biến áp s vòng ca cuộn cấp 5000 th cp 1000. B qua mi hao phí ca máy
biến áp. Đặt vào hai đu cuộn cấp điện áp xoay chiu giá tr hiu dụng 100 V thì đin áp hiu dng hai
đầu cun th cp khi để h có giá tr
A. 10 V. B. 20V. C. 500 V. D. 40 V.
Câu 29. Trong các tính chất dưới đây của tia t ngoi, tính cht nào giúp phát hin các vết nt trên b mt các
sn phẩm đúc bằng kim loi?
A. Tác dng lên phim nh. B. Kích thích s phát quang ca nhiu cht.
C. Làm ion hóa không khí và nhiu cht khác. D. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài với đa số các kim loi.
Câu 30. Đặt một điện áp xoay chiu ổn định giá tr hiu dụng 200(V) vào hai đầu đon mch gồm điện tr
thun mc ni tiếp vi cuộn dây. Đo đin áp hai đầu mi phn t điện thì thu được, điện áp hiu dng hai đu
điện trở, hai đầu cun dây lần lượt là 50(V) và 175(V). H s công sut ca cun dây có giá tr bng
A.
13
19
. B.
7
12
. C.
11
28
. D.
11
30
.
Câu 31. Mch chn sóng ca mt máy thu gm mt t đin cun cảm. Khi thu được sóng điện t bước
sóng λ, người ta nhn thy khong thi gian ngn nht t lúc điện áp trên t cực đại đến lúc ch còn na giá tr
cực đại là 6 (ns). Biết tốc độ truyn sóng điện t là 3.108 (m/s). Bước sóng λ
A. 12,4m. B. 6,5 m. C. 10,8 m. D. 9,0 m.
Câu 32. Mt vật dao động điều hòa trên trc Ox đồ th biu din
mi quan h gia bình phương tốc độ dao động ca vt với li đ ca
nó như hình vẽ. Giá tr ca y bng
A. -4400 (cm/s)2. B. 64 (cm/s)2.
C. 200
2
(cm/s)2. D. 25600 (cm/s)2.
Câu 33. Trong mt thí nghim kim chứng điều kin v tn s để xy ra hiện tượng sóng dng trên si dây, thy
Ngọc Dương bố trí thí nghiệm như sau: Thy dùng mt sợi dây đàn hi một đầu c định, một đầu gn vi b phát
dao động có biên độ nh (xem là nút) có tn s thay đổi được. Khi thay đổi tn s của máy phát dao động thì thy
vi 2 giá tr liên tiếp ca tn s24 Hz và 42 Hz thì trên dây có sóng dng. Hi nếu tăng dần giá tr tn s t 43
Hz đến 85 Hz thì nhng giá tr tn s nào cho hiện tượng sóng dng trên dây. Coi vn tc sóng và chiu dài dây là
không đổi.
A. 45Hz và 54Hz. B. 54Hz và 72Hz. C. 63Hz và 81Hz. D. 45Hz và 63Hz.
Câu 34. Đặt điện áp
2 cos2u U ft
=
(f thay đổi được, U không đổi) vào hai đầu đoạn mch AB mc ni tiếp
gồm điện tr thun R, t điện C cun cm thun L. Khi f = 50Hz thì điện áp hiu dụng hai đu R bằng đin áp
hiu dụng hai đầu cun cm L bằng đin áp hiu dng hai đu đon mch AB. Khi f = 100Hz tđiện áp hai
đầu điện tr bng
A.
2
13 U
. B.
3
13U
. C.
4
13 U
. D.
2
13U
.
v2(m2/s2)
x(cm)
4
O
-5
5
3
y
Trang. 4/MĐ 135
M1
N2
N1
M2
u(cm
)
x(cm)
O
a1
-a1
Câu 35. Trong thí nghim giao thoa Iâng, khong cách hai khe 1,0 mm. Giao thoa thc hin vi ánh sáng đơn
sắc bước sóng λ. Ban đầu khi khong cách t mt phng cha hai khe F1F2 ti màn quan sát 1,0 m thì ti
điểm M tọa đ 2,8 mm v trí vân sáng bc k. Nếu dch màn mt đoạn d theo phương vuông góc vi mt
phng hai khe F1F2 thì ti M v trí vân sáng bc k-2. Biết 0,6m< d < 0,7m, giá tr ca
gn bng
A. 0,60 µm. B. 0,56 µm. C. 0,70 µm. D. 0,65 µm.
Câu 36. Một người dùng mt kính lúp độ t 50 dp để quan sát mt vt nh AB. Người này đặt mắt đặt ti tiêu
điểm nh ca kính thì nhìn thy nh A1B1 ca AB qua kính dưới góc trông 0,05 rad. Biết vật đặt trước kính
cách kính mt khong bằng 1cm. Xác định độ cao ca nh A1B1?
A. 0,15cm B. 0,2cm C. 0,1cm D. 1,1cm
Câu 37. Cho hệ như hình vẽ: m2 =m1 =1kg,
xo rt nh độ cng 100N/m, hai dây ni rt nh
không giãn chiu dài lần lượt
cm, cm==
12
36 28
. B qua mi ma sát, m2 sát
vi giá ni dây
2
gn cht vi xo, m1 sát vi
đầu dây ni xo. Ti thời đim t=0 truyn cho vt
m1 tốc độ v0 = 2m/s dc theo trc xo hướng ra xa
m2. Biết m1 m2 luôn qu đạo chuyển động dc theo trc ca xo xo ch dãn khi dây
2
đã căng.
Trong khong thi gian t khi m1 bắt đu chuyển động đến khi si dây l1 chùng tr li lần đu thì m1 tc độ
trung bình gn nht giá tr nào sau đây?
A. 100 cm/s B. 109 cm/s C. 115 cm/s D. 120 cm/s
Câu 38. Mt sóng ngang lan truyn trên mặt nước vi
tốc độ v biên độ a (coi như không đổi) theo chiu
dương của trc ta độ Ox gn vi mặt nước. Trên Ox xét
các điểm P, M, N to độ xác định. Ti hai thời điểm
khác nhau t1, t2 hình dạng sóng nước như hình vẽ (trong
đó đường hình sin nét lin hình dng sóng thời điểm
t1, đường hình sin nét đứt là hình dng sóng thi điểm t2.
M1, M2 lần lượt là v trí ca M c thời điểm t1, t2; N1, N2
lần lượt là v trí ca N các thi điểm t1, t2 ). Biết rng tc
độ ca M2
24
M
v
v
=
. Tính
12
M PM
?
A. 48,24o. B. 60o. C. 64,51o. D. 52,41o.
Câu 39. Đon mch AB gồm 3 đon mch mc ni tiếp là AM, MN NB. Đoạn mch AM cun dây thun
cảm độ t cm L thay đổi được, đoạn mch MN một điện tr thuần đoạn mch NB mt t điện. Đặt
điện áp
0cosu U t
=
(V) (U0 ω không đổi) vào hai đu A,B ri thay đổi độ t cm L ca cun dây thì thy:
Khi L = L1 thì đin giữa hai đim AM có giá tr hiu dng b(V) đồng thời điện áp giữa hai đầu MB vuông pha
với điện áp giữa hai đầu đoạn mch AB còn điện áp hai đầu đoạn mch AB lch pha vi dòng điện trong mch
mt góc 0,25α (0 < α < π/2). Khi L = L2 điện áp hiu dng hai đầu AM giá tr 0,5b(V) điện áp hai đầu
đoạn mch AB sm pha so với cường độ dòng điện một góc đúng bng α. Giá tr ca α gn giá tr nào nht sau
đây?
A.
2
5
rad. B.
5
rad C.
4
9
rad. D.
9
rad.
Câu 40. Điện năng đưc truyn t mt trạm phát đến trường THPT Quảng Xương 1 để phc v cho k giao lưu
kiến thc THPT ln 2 bằng đường dây tải đin mt pha vi yêu cu cn cung cấp đủ điện năng cho 40 phòng thi,
mi phòng thi công sut tiêu th định mc P0. Trong thc tế do hao phí trong quá trình truyn ti nên ban
đầu trm phát phi phát ra mt công sut 60P0, để gim công suất nơi phát xung còn 45P0 thì cần tăng điện áp
nơi phát lên bao nhiêu ln so với ban đầu? Biết đoạn mch tại trường có h s ng sut luôn bng 0,64.
A. 1,64 ln. B. 1,38 ln. C. 1,52 ln. D. 1,71 ln.
-------------- HẾT --------------
Lưu ý - Kết qu đưc đăng tải trên trang Web: quangxuong1.edu.vn vào ngày 25/03/2021
- Lch giao u lần 3 ngày 18/04/2021
m1
m2
2
1
Trang. 1/MĐ 135
TRƯỜNG THPT QUNG XƯƠNG 1
(Đáp án gm có 06 trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ GIAO LƯU KIẾN THC
THI THPT QUC GIA
LN 2 -
NĂM HC 2020 - 2021
MÔN: VT LÝ
Câu 1. HD: Chn B. Theo định nghĩa: Qu đạo đường chất điểm vch ra trong không gian khi chuyn
động => vi vt dao động điêu hòa qu đạo vch ra s một đon thng chiu dài bng 2 lần biên độ
=> chn B.
Câu 2. HD: Chn A
Câu 3. HD: Chn C
Li độ dao động ca vt có dng: x=Acos(t+) suy ra:
Vn tốc dao động: v=-Asin(t+) => v biến thiên điều hòa theo thi gian
Gia tc của dao động: a= - 2A cos(t+) => a biến thiên điều hòa theo thi gian
Góc pha ca dao động: αt= t+ => biến thiên theo hàm bc nht ca thi gian
Vậy đáp án đúng là C.
Câu 4. HD: Chn D
Câu 5. HD: Chn A
Câu 6. HD: Chn C
Sóng điện t là sóng ngang dù trong mi trường nào=> A đúng, C sai=> chọn C
Sóng điện t truyền được trong chân không không cần môi trường để lan truyền, điện t trường
sinh ra đến đâu sóng lan truyền đến đó=> B đúng.
Giao thoa là mt đặc trưng của đối ng vt lí có bn cht sóng => D đúng.
Câu 7. HD: Chn C
Câu 8. HD: Chn C. Trong dao động điều hòa vật đi chiu chuyển động các biên. Tại đây gia tốc ca vt có
độ ln cực đại và bng: 2A=42.20=320cm/s2 => chn C.
Câu 9. HD: Chn B. B(Ben) là đơn vị dùng để đo mức cường độ âm.
Câu 10. HD: Chn D.
2l
Tg
=
=>gia tc trọng trường g tăng sẽ làm chu k dao động ca con lc gim
Câu 11. HD: Chn C
Cm kháng:
L
ZL
=
; Tng tr ca cun dây không thun cm:
22
()
d
Z r L
=+
;
Dung kháng:
1
C
ZC
=
; Đin tr thun:
l
RS
=
Vy ch có R không ph thuc vào tc không ph thuc vào tn s f ca dòng điện xoay chiu
Câu 12. HD: Chn B Chu k dao động T=
0,4
2 2 0,4
100
ms
k

==
=> chn B
Câu 13. HD: Chn C
9
9
22
| | 5.10
9.10 . 18000
0,05
Q
Ek
r
= = =
(V/m)=> chn C
Câu 14. HD: Chn D
Chu k dao động ca con lc là: T=2/20=0,1s.
Con lc lò xo dao động theo phương nằm ngang thì lực đàn
hi tác dng lên vt bng 0 khi vt qua v trí cân bng.
T phương trình dao động ta thấy pha ban đầu ca dao động =-/4 => t=0 vật đang v trí x=A/
2
đi theo chiều dương. Từ trc thi gian => vt s qua v trí lực đàn hồi tác dng lên vt bng 0(v trí cân bng) ln
đầu tiên là vào thời điểm: t=T/8+T/4=3T/8=3/80 s => chn D.
Câu 15. HD: Chn A. Trên đoạn ni hai ngun khong cách gia hai cc tiu liên tiếp luôn bng /2
MÃ ĐỀ 135
-A
A
A
2
T/8
T/4