Trang 1/5 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN - HOÀNG
DIỆU- PHẠM PHÚ TH-LƯƠNG THẾ VINH
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2023
i thi: TOÁN
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Tính th tích
V
ca khi lăng trụ có diện tích đáy là
B
và chiu cao là
h
.
A.
2
V B h=
. B.
. C.
2
V Bh=
. D.
1
3
V Bh=
.
Câu 2: Cho
,ab
là các s thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )
ln ln .lnab a b=
. B.
( )
ln ln lna b a b+ = +
. C.
( )
ln ln .lna b a b+=
. D.
( )
ln ln lnab a b=+
.
Câu 3: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau
Giá tr cc tiu ca hàm s đã cho bằng
A.
2
. B.
4
. C.
3
. D.
3
.
Câu 4: Trên khong
( )
0; +
, đạo hàm ca hàm s
2
logyx=
A.
ln 2yx
=
. B.
1
ln 2
yx
=
. C.
ln 2
yx
=
. D.
ln 2
x
y=
.
Câu 5: Tim cận đứng của đồ th hàm s
23
3
x
yx
+
=
đường thng
A.
2x=
. B.
3x=
. C.
3x=−
. D.
1x=−
.
Câu 6: Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên và có bng biến thiên dưới đây
S nghim ca phương trình
( )
31fx=
A.
4
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu 7: Giá tr ln nht ca hàm s
3
1
x
yx
=+
trên đoạn
[0;1]
bng
A.
3
. B.
1
. C.
3
. D.
1
.
Câu 8: S mt phẳng đối xng ca hình t diện đều là
Mã đề 101
Trang 2/5 - Mã đề 101
A.
4
. B.
9
. C.
3
. D.
6
.
Câu 9: Tp nghim ca bất phương trình
3 27
x
A.
( )
;3−
. B.
( )
3; +
. C.
( )
9; +
. D.
( )
0;3
.
Câu 10: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
Hàm s
( )
y f x=
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
0;1
. B.
( )
;0−
. C.
( )
1;0
. D.
( )
0; +
.
Câu 11: Đạo hàm ca hàm s
3
2x
y=
A.
3
2 .ln 2
x
. B.
3
3.2 .ln 3
x
. C.
3
3.2 .ln 2
x
. D.
3
3.2 x
.
Câu 12: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên?
A.
331y x x= + +
. B.
42
21y x x= +
. C.
331y x x= +
. D.
1
1
x
yx
+
=
.
Câu 13: Cho
logab
=
vi
,ab
là các s thực dương tùy ý và
1a
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.ab
=
B.
.ba
=
C.
..ba
=
D.
..ab
=
Câu 14: Khi tr tròn xoay có đường sinh
l
, bán kính đáy
r
thì có din tích xung quanh
xq
S
A.
xq
S rl
=
. B.
2
xq
S rl
=
. C.
4
xq
S rl
=
. D.
2
xq
rl
S
=
.
Câu 15: Hàm s
()Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
()fx
trên khong
K
nếu
A.
( ) ( ), .F x f x x K
=
B.
( ) ( ), .F x f x x K
=
C.
( ) ( ), .f x F x x K
=
D.
( ) ( ), .f x F x x K
=
Câu 16: Tập xác định ca hàm s
( )
7
5
2010yx=−
A.
( )
2010;+
. B.
( )
2010; +
. C.
\ 2010
. D.
( )
;2010−
.
Câu 17: Tìm tp nghim
S
ca bất phương trình
( )
1
2
log 1 1.x−
A.
3
1; .
2
S
=

B.
3
;.
2
S
= −


C.
3;.
2
S
= +


D.
3
1; .
2
S
=

Câu 18: Hàm s nào dưới đây nghịch biến trên tp s thc ?
A.
33y x x=−
. B.
1
2
x
yx
+
=
. C.
43y x x=
. D.
32y x x=
.
Câu 19: Vi
C
là hng s, mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 3/5 - Mã đề 101
A.
( )
1
1
d 1
1
x x x C

+
= +
+
. B.
( )
1
d 1 .x x x C

= +
.
C.
1
d.x x x C

=+
. D.
( )
1
d1x x x C

+
= + +
.
Câu 20: Hàm s
42
21y x x= + +
bao nhiêu điểm cc tr?
A.
3
. B.
1
. C.
0
. D.
2
.
Câu 21: Cho hình lập phương có độ dài mi cnh
22
. Tính th tích khi lập phương đó.
A.
16 2
3
. B.
16
. C.
16 2
. D.
64
.
Câu 22: Nghim của phương trình
10 5
x=
A.
1
2
x=
. B.
2x=
. C.
log5x=
. D.
5
log 10x=
.
Câu 23: Cho biu thc
nm
Px=
vi
, , 2m n n
0x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
m
n
Px=
. B.
n
m
Px=
. C.
mn
Px=
. D.
mn
Px
+
=
.
Câu 24: Biết đồ th hàm s bc ba
( )
32 ,,y x ax bx c a b c= + + +
một điểm cc tr là
( )
3; 3A
đi
qua điểm
( )
2;2B
, tính
abc++
.
A.
30abc+ + =
. B.
36abc+ + =
. C.
18abc+ + =
. D.
12abc+ + =
.
Câu 25: Cho hàm s
( )
y f x=
( )
3
41f x x m
= +
,
( )
21f=
đồ th ca hàm s
( )
y f x=
ct trc
tung tại điểm có tung độ bng
3
. Tìm được
( )
4
f x ax bx c= + +
vi
,,abc
, tính
abc++
.
A.
11
. B.
5
. C.
13
. D.
7
.
Câu 26: Vi giá tr nào ca tham s
m
thì đường tim cn ngang ca đồ th hàm s
3
2 2023
mx
yx
+
=
đi qua
điểm
( )
1;3M
?
A.
2m=−
. B.
6m=−
. C.
2m=
. D.
6m=
.
Câu 27: Mt khi chóp có diện tích đáy
2
9Ba=
và th tích
3
3Va=
. Chiu cao ca khối chóp đó bằng
A.
6a
. B.
3a
. C.
a
. D.
2a
.
Câu 28: Biết phương trình
9 3.3 4 0
xx
=
nghim
loga
xb=
(
,ab
các s nguyên dương nhỏ hơn
10
), giá tr ca
ab
bng
A.
1
. B.
2
. C.
2
. D.
1
.
Câu 29: Cho hàm s
( )
9
x
f x e=+
, vi
C
là hng s . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
d9
x
f x x e x C= + +
. B.
( )
d9
x
f x x e x C= +
.
C.
( )
9
dx
f x x e C
=+
. D.
( )
dx
f x x e C=+
.
Câu 30: Cho hàm s
( )
fx
xác định trên
\1R
tha mãn
( )
1
1
fx x
=
,
( )
0 2022f=
,
( )
2 2023f=
. Tính
( ) ( )
31S f f=
.
A.
ln 4035S=
. B.
ln 2S=
. C.
4S=
. D.
1S=
.
Câu 31: Rút gn biu thc
1
6
3.P x x=
vi
0x
, ta được
A.
Px=
. B.
1
9
Px=
. C.
1
3
Px=
. D.
2
Px=
.
Câu 32: Cho
,ab
là các s thực dương thỏa mãn
( )
2
log
43
ab a=
. Giá tr ca
2
ab
bng
A.
12
. B.
2
. C.
6
. D.
3
.
Câu 33: Phương trình tiếp tuyến của đồ th hàm s
321y x x= +
tại điểm
( )
1;0M
Trang 4/5 - Mã đề 101
A.
1yx=−
. B.
1yx=+
. C.
1yx= +
. D.
1yx=
.
Câu 34: Cho mt cu có bán kính bng
3a
. Th tích khi cu bng
A.
3
36 .a
B.
3
12 .a
C.
3
9.a
D.
3
18 .a
Câu 35: Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ bên i. Tng giá tr ln nht và giá tr nh nht ca
hàm s trên đoạn
1;3
bng
A.
1
. B.
2
. C.
2
. D.
4
.
Câu 36: Vi
a
là s thực dương tùy ý,
8
3
log a
bng
A.
3
1log
8a
. B.
3
8log a
. C.
3
8 log a
. D.
3
8 log a+
.
Câu 37: Biết đường thng
2yx=−
cắt đồ th hàm s
21
1
x
yx
+
=
tại hai điểm phân bit
A
B
hoành
độ lần lượt là
A
x
,
B
x
. Giá tr ca biu thc
AB
xx+
bng
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
5.
Câu 38: Cho hàm s
2
1
x
yx
=+
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng
( )
;1−
( )
1; +
.
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( )
;1
( )
1; +
.
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( )
;1−
( )
1; +
.
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
( )
;1
( )
1; +
.
Câu 39: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình ch nht vi
4AB a=
,
BC a=
, cnh bên
2SD a=
SD
vuông góc vi mt phẳng đáy. Thể tích khi chóp
.S ABCD
bng
A.
3
2
3a
. B.
3
8
3a
. C.
3
3a
. D.
3
6a
.
Câu 40: Biết phương trình
2
55
log log 7 0x m x =
(
m
là tham số) có hai nghiệm
12
,.xx
Tính tích
12
.xx
.
A.
12
. 5 .
m
xx
=
B.
12
. 7.xx=−
C.
7
12
. 5 .xx
=
D.
12
. 5 .
m
xx=
Câu 41: Ct hình nón có chiu cao
h
bi mt mt phẳng đi qua trục ta được thiết din là mt tam giác
vuông cân. Biết din tích xung quanh ca hình nón là
82
. Th tích ca khi nón bng
A.
16 2
3
. B.
64
3
. C.
. D.
8
.
Câu 42: Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm
( ) ( )
( )
2023 2
. 2 1f x x x m x m
= + +
vi
m
tham s thc. Hi
bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
( )
2023;2023m−
để hàm s
( )
fx
nghch biến trên khong
( )
;0−
?
A.
2023
. B.
2021
. C.
2022
. D.
2024.
Câu 43: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
,
9SA a=
( )
SA ABC
. Gi
O
trng tâm ca tam giác
ABC
;
P
,
Q
lần lượt hai điểm thuc cnh
SB
SC
tha
1
3
SP SQ
SB SC
==
. Th
Trang 5/5 - Mã đề 101
tích khi t din
AOPQ
bng
A.
33
6
a
. B.
33
3
a
. C.
33
9
a
. D.
33
4
a
.
Câu 44: Cho hàm s
( )
42
( ) 8 1f x mx m x= + + +
vi
m
là tham s thc. Trên đoạn
0;2
, nếu giá tr ln
nht ca hàm s bng
( )
1f
thì giá tr nh nht ca hàm s đó bng
A.
21
. B.
11
3
. C.
61
3
. D.
4
.
Câu 45: Cho lăng trụ
.ABCD A B C D
đáy
ABCD
hình thoi cnh
a
,
60BAD
=
5A A a
=
.
Biết rng mt phng
( )
AA C C

vuông góc vi mặt đáy và hai mặt phng
( )
AA C C

,
( )
AA B B

to vi nhau
góc
45
. Tính th tích
V
ca khối lăng trụ
.ABCD A B C D
.
A.
35
2
a
V=
. B.
35
4
a
V=
. C.
35
3
a
V=
. D.
35
6
a
V=
.
Câu 46: Gi
S
tp tt c các giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( )
( )
2
2023 1
2023
log log 2 0x m x x m+ + + =
có đúng một nghim thc. Tính tng các phn t ca
S
.
A.
0
. B.
3
. C.
3
. D.
2
.
Câu 47: Cho hình lăng trụ đứng
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
B
2BC a=
góc giữa đường thng
AB
và mt phng
( )
BCC B

bng
30
. Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
A.
3
6
a
. B.
36a
. C.
36
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 48: Cho hàm s
( )
y f x=
là hàm đa thức có
( )
30f−
và đồ th
( )
fx
như hình vẽ bên dưới. Tìm s
điểm cc đại ca hàm s
( ) ( )
1982
1g x f x=−


A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
4
.
Câu 49: Gi
S
tp hp tt c các giá tr nguyên ca tham s
m
thuộc đoạn
0;10
để bất phương trình
2
2
22
21
log 2 4 7 2
22
x x m x x m
xx
+ + + + +
++
có nghim. S phn t ca tp hp
S
bng
A.
9
. B.
7
. C.
10
. D.
8
.
Câu 50: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( )
22
125.5 12 12 37 5 0
xm
xm + =
hai nghim phân bit?
A.
2
. B.
4
. C.
1
. D.
3
.
------ HẾT ------