
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GDĐT BẮC NINH
PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 50 câu trắc nghiệm)
¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯ ¯
Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
0; 1; 0
A;
2;0;0
B;
0; 0; 3
C là
A.
1
2 1 3
x y z
. B.
0
2 1 3
x y z
. C.
1
1 2 3
x y z
. D.
1
2 1 3
x y z
.
Câu 2. Gọi
1
z
,
2
z
là hai nghiệm phức của phương trình 2
2 3 3 0
z z
. Giá trị của biểu thức
2 2
1 2
z z
bằng
A.
3
18
. B.
9
8
. C.
3
. D.
9
4
.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
3
2
25
3 2 3
y x x x
là
A.
; \ 3
D . B.
;1 2; \ 3
D .
C.
; \ 1;2
D . D.
;1 2;D
.
Câu 4. Cho hàm
y f x
có
2 2
f
,
3 5
f
; hàm số
y f x
liên tục trên
2;3
. Khi đó
3
2
d
f x
x
bằng
A.
3
. B.
3
. C.
10
. D.
7
.
Câu 5. Bất phương trình
2 2
log 3 2 log 6 5
x x
có tập nghiệm là
;
a b
. Tổng
a b
bằng
A.
8
3
. B.
28
15
. C.
26
5
. D.
11
5
.
Câu 6. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Tập tất cả các giá trị của tham số
m
để phương trình
f x m
có ba nghiệm phân biệt là
A.
4;
. B.
; 2
. C.
2; 4
. D.
2; 4
.
Câu 7. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
9
x
y
x
là
A.
2
. B.
4
. C.
3
. D.
1
.
Câu 8. Hàm số 3 2
3 4
y x x
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
. B.
; 2
. C.
0;
. D.
2; 0
.
x
1
3
y
0
0
y
4
2
Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101
1
-1
-3
-4
y
x
O
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
4;5; 3
a
,
2; 2;1
b
. Tìm tọa độ
của vectơ
2
x a b
.
A.
2;3; 2
x
. B.
0;1; 1
x
. C.
0; 1;1
x
. D.
8;9;1
x
.
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số
cos2
f x x
là
A.
sin 2
cos2 d
2
x
x x C
. B. cos2 d sin 2
x x x C
.
C.
sin 2
cos2 d
2
x
x x C
. D. cos2 d 2sin 2
x x x C
.
Câu 11. Cho hàm số
x
y a
với
0 1
a
. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. Đồ thị hàm số
x
y a
và đồ thị hàm số
log
a
y x
đối xứng nhau qua đường thẳng
y x
.
B. Hàm số
x
y a
có tập xác định là
và tập giá trị là
0;
.
C. Hàm số
x
y a
đồng biến trên tập xác định của nó khi
1
a
.
D. Đồ thị hàm số
x
y a
có tiệm cận đứng là trục tung.
Câu 12. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó
là hàm số nào?
A.
4 2
2
y x x
. B. 4 2
3 3
y x x
.
C. 4 2
3
y x x
. D. 4 2
2 3
y x x
.
Câu 13. Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác
đều cạnh
a
,
3
2
a
AA. Biết rằng hình chiếu vuông góc của
A
lên
ABC
là trung điểm
BC
. Thể tích của khối lăng trụ
.
ABC A B C
là
A.
3
2
8
a. B.
3
3
2
8
a. C.
3
2
6
a. D.
3
2
3
a
.
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
1;2;1
A và
vuông góc với mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
có dạng
A.
121
:
1 2 1
x y z
d
. B.
2 2
:
1 2 1
x y z
d
.
C.
121
:
1 2 1
x y z
d
. D.
2 2
:
2 4 2
x y z
d
.
Câu 15. Trong các hàm số
3
2
11
3
2
1
log ; ; ; 3
2
x
x
f x x g x h x x k x
có bao nhiêu hàm số
đồng biến trên
?
A.
2
. B.
3
. C.
4
. D.
1
.
Câu 16. Số giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình để phương trình
sin 1 cos 2 1
x m x m
có
nghiệm là
A.
0
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 17. Một hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích hình tròn đáy của hình nón
bằng
9
. Tính đường cao
h
của hình nón.
A.
3
2
h. B.
3 3
h
C.
3
3
h. D.
3
h
.

Trang 3/6 - Mã đề 101
Câu 18. Trong không gian, cho các mệnh đề sau:
.
I
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
.
II
Hai mặt phẳng phân biệt chứa hai đường thẳng song song cắt nhau theo giao tuyến song song với hai
đường thẳng đó.
.
I I I
Nếu đường thẳng
a
song song với đường thẳng
b
, đường thẳng
b
nằm trên mặt phẳng
P
thì
a
song
song với
P
.
.
IV
Qua điểm
A
không thuộc mặt phẳng
, kẻ được đúng một đường thẳng song song với
.
Số mệnh đề đúng là
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D.
3
.
Câu 19. Tập hợp điểm biểu diễn số phức
z
thỏa mãn điều kiện
1 2 1
z i
là
A. đường tròn
1;2
I, bán kính
1
R
. B. đường tròn
1; 2
I
, bán kính
1
R
.
C. đường tròn
1;2
I
, bán kính
1
R
. D. đường tròn
1; 2
I
, bán kính
1
R
.
Câu 20. Kí hiệu
k
n
C
là số các tổ hợp chập
k
của
n
phần tử
1
k n
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
!
! !
k
n
n
C
k n k
. B.
!
!
k
n
k
C
n k
. C.
!
! !
k
n
k
C
n n k
. D.
!
!
k
n
n
C
n k
.
Câu 21. Cho hàm số
y f x
liên tục, đồng biến trên đoạn
; .
a b
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn
; .
a b
B. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng
; .
a b
C. Phương trình
0
f x
có nghiệm duy nhất thuộc đoạn
; .
a b
D. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn
; .
a b
Câu 22. Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy là hình bình hành. Gọi
M
,
N
là trung điểm của
SA
,
SB
. Mặt
phẳng
MNCD
chia hình chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần là (số bé chia số lớn)
A.
3
5
. B.
3
4
. C.
1
3
. D.
4
5
.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, mặt cầu
S
có tâm
3; 3;1
I
và đi qua điểm
5; 2;1
A
có phương trình là
A.
2 2 2
5 2 1 5
x y z
. B.
2 2 2
3 3 1 25
x y z .
C.
2 2 2
3 3 1 5
x y z . D.
2 2 2
3 3 1 5
x y z
.
Câu 24. Cho lăng trụ tam giác đều
.
ABC A B C
có độ dài cạnh đáy bằng
a
, góc giữa đường thẳng
AB
và mặt phẳng
ABC
bằng
60º
. Tính thể tích
V
của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
A. 3
3
V a
. B.
3
4 3
3
a
V
. C.
3
3
9
a
V
. D.
3
3
3
a
V
.
Câu 25. Cho hàm số
y f x
liên tục trên
, có đạo hàm
2
3
( ) 1 2
f x x x x
. Hỏi hàm số
y f x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D.
3
.
Câu 26. Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
2
y x
x
trên đoạn
1
;2
2
bằng
A.
15
. B.
8
. C.
51
4
. D.
85
4
.

Trang 4/6 - Mã đề 101
Câu 27. Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
A
, biết
SA ABC
và
2 , 3
AB a AC a
,
4
SA a
. Tính khoảng cách
d
từ điểm
A
đến mặt phẳng
SBC
.
A.
2
11
a
d. B.
6 29
29
a
d. C.
12 61
61
a
d. D.
43
12
a
d.
Câu 28. Cho hàm số
,
y f x y g x
liên tục trên đoạn
;
a b a b
. Hình phẳng
D
giới hạn bởi đồ thị
hai hàm số
,
y f x y g x
và hai đường thẳng
,
x a x b
có diện tích là
A.
d
b
D
a
S f x g x x
. B.
d
b
D
a
S f x g x x
.
C.
d
b
D
a
S f x g x x
. D.
d
a
D
b
S f x g x x
.
Câu 29. Số phức
5 8
z i
có phần ảo là
A.
5
. B.
8
.
C.
8
. D.
8
i
.
Câu 30. Biểu thức
34
0
x x x viết dưới dạng lũy thừa với số
mũ hữu tỉ là
A.
1
12
x
. B.
1
7
x
.
C.
5
4
x
. D.
5
12
x
.
Câu 31. Cho
y f x
là hàm đa thức bậc
4
, có đồ thị hàm số
y f x
như hình vẽ. Hàm số
2
5 2 4 10
y f x x x
đồng
biến trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
3;4
. B.
5
2;
2
.
C. 3
;2
2
. D.
3
0;
2
.
5
3
1
2
1
y
x
O
Câu 32. Cho hàm số
y f x
liên tục trên
\ 1;0
thỏa mãn
1 2ln 2 1
f
,
1 2 1
x x f x x f x x x
,
\ 1;0
x . Biết
2 ln 3
f a b
, với
,
a b
là hai số hữu
tỉ. Tính 2
T a b
.
A.
3
16
T . B.
21
16
T. C.
3
2
T
. D.
0
T
.
Câu 33. Cho hàm số bậc ba
y f x
có đồ thị như hình vẽ. Có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
thuộc đoạn
0; 9
sao cho bất
phương trình
2 2
2 16.2 4 16 0
f x f x m f x f x m f x
có nghiệm
1;1
x ?
A.
6
. B.
8
.
C.
5
. D.
7
.
Câu 34. Cho
, , ,
a b c d
là các số nguyên dương,
1, 1
a c
thỏa mãn
3 5
log , log
2 4
a c
b d
và
9
a c
. Khi đó,
b d
bằng
y =
f
(x)
-2
2
y
x
O
2
-2
1-1
A.
93
. B.
9
. C.
13
. D.
21
.

Trang 5/6 - Mã đề 101
Câu 35. Cho hàm số 3 2
– 8 8
y x x x
có đồ thị
C
và hàm số
28
y x a x b
(với
,
a b
) có
đồ thị
P
. Biết đồ thị hàm số
C
cắt
P
tại
3
điểm có hoành độ nằm trong đoạn
1; 5
. Khi
a
đạt giá
trị nhỏ nhất thì tích
ab
bằng
A.
729
. B.
375
. C.
225
. D.
384
.
Câu 36. Gọi
A
là tập các số tự nhiên có
3
chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên ra từ
A
hai số. Tính
xác suất để lấy được hai số mà các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau.
A.
41
5823
. B.
35
5823
. C.
41
7190
. D.
14
1941
.
Câu 37. Cho hàm số
y f x
liên tục trên
và
2
0
2 16, d 4
f f x x
. Tính
4
0
d
2
x
I xf x
.
A.
144
I
. B.
12
I
. C.
112
I
. D.
28
I
.
Câu 38. Cho tứ diện
ABCD
có
90º
DAB CBD
;
; 5; 135
AB a AC a ABC
. Biết góc giữa
hai mặt phẳng
,
ABD BCD
bằng
30
. Thể tích của tứ diện
ABCD
là
A.
3
2 3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3 2
a
. D.
3
6
a
.
Câu 39. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy
, cho hình
1
H
giới hạn bởi các đường
2 ,
y x
2 , 4
y x x
; hình
2
H
là tập hợp tất cả các điểm
;
M x y
thỏa mãn các điều kiện:
2 2
16;
x y
2 2
2 2
2 4; 2 4
x y x y
. Khi quay
1
H
,
2
H
quanh
Ox
ta được các khối tròn
xoay có thể tích lần lượt là
1 2
,
V V
. Khi đó, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
2 1
2
V V
. B.
1 2
V V
. C.
1 2
48
V V
. D.
2 1
4
V V
.
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;1 , 3; 4;0
A B , mặt phẳng
: 46 0
P ax by cz
. Biết rằng khoảng cách từ
,
A B
đến mặt phẳng
P
lần lượt bằng
6
và
3
. Giá
trị của biểu thức
T a b c
bằng
A.
3
. B.
6
. C.
3
. D.
6
.
Câu 41. Cho hình chóp
.
S ABC
có
SA
vuông góc với
ABC
,
, 2, 45º
AB a A C a BAC . Gọi
1 1
,
B C
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên
,
SB SC
. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
1 1
.
A BCC B
bằng
A.
3
2
a
. B. 3
2
a
. C.
3
4
3
a
. D.
3
2
3
a.
Câu 42. Cho các số phức
,
z w
khác
0
thỏa mãn
0
z w
và
1 3 6
z w z w
. Khi đó
z
w
bằng
A.
3
. B.
1
3
. C.
3
. D.
1
3
.
Câu 43. Ông Nam dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất
6, 6%
/năm. Biết rằng nếu không rút
tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp
theo. Tính số tiền tối thiểu
x
triệu đồng
x
ông Nam gửi vào ngân hàng để sau
3
năm số tiền lãi đủ
mua một chiếc xe gắn máy trị giá
26
triệu đồng.
A.
191
triệu đồng. B.
123
triệu đồng. C.
124
triệu đồng. D.
145
triệu đồng.

