S GD ĐT BẮC NINH ĐỀ THI TH THPT QUC GIA LN 1
THPT NHÂN TÔNG MÔN: Toán 12
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Thi gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trc nghim)
H, tên thí sinh:......................................................... SBD: .............................
Câu 1: S mt phẳng cách đu tt c các đỉnh ca một hình lăng trụ tam giác là:
A. 4 B. vô s C. 2 D. 1
Câu 2: Phương trình
sin 2 cos sin 7 cos4x x x x
có các h nghim là
A.
;.
5 12 6
kk
x x k
B.
2;.
5 12 6
kk
x x k
C.
2;.
5 12 3
kk
x x k
D.
;.
5 12 3
kk
x x k
Câu 3: Cho hàm s
21
2
x
yx
có đồ th C. Viết phương trình tiếp tuyến ca C biết
tiếp tuyến song song với đường thng :
3 2 0xy
A.
3 5; 3 8.y x y x
B.
3 14, 3 2.y x y x
C.
. D.
3 14yx

Câu 4: Có bao nhiêu giá tr m nguyên để phương trình
2
2 2 2 4 2 3 0x x x m
nghim.
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 .
Câu 5: Giá tr ln nht và nh nht ca hàm s
312 2y x x
trên [1;3] lần lượt
là:
A. 13 và -14 B. 13 và 11 C. 18 và 11 D. 18 và -14
Câu 6: Cho hàm s
1
2
x
yx
. Phương trình đường tim cận đứng của đồ th hàm s
là:
A. x = 1 B. x = 2 C. y = 2 D. y = 1
Câu 7: Giá tr của m để đồ th hàm s
2
2
1
x
yx mx

có 2 tim cận đứng là
A. m>2 B.
m
C.
2
23
m
m
D.
5
22
2
m
m


Câu 8: Cho hàm s
3
1
x
yx
. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Hàm s có 2 cc tr.
B. Hàm s nghch biến trên tng khong (
;1

) và (
1; +∞).
C. Hàm s nghch biến trên
\1
D. Hàm s đồng biến trên tng khoảng xác định.
Câu 9: Cho hàm s có bng biến thiên
Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A. Hàm s đạt cực đại ti 0 và cc tiu ti 1.
B. Hàm s có giá tr ln nht bng 2 và gtr nh nht bng -3.
C. Hàm s có giá tr cc tiu bng 2.
D. Hàm s có 1 cc tr.
Câu 10: Tp nghim ca h bất phương trình
21 1
3
43 3
2
xx
xx

A.
4
2; .
5



B.
3
2; .
5



C.
1
1; .
3


D.
4
2; 5



Câu 11: Hi hình v sau đây là đồ th ca hàm s nào trong bốn phương án A, B, C,
D dưới đây?.
A.
42
12.
4
y x x

B.
42
122
4
y x x
.
C.
42
122
4
y x x
D.
42
82y x x
.
Câu 12: Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình vẽ dưới đây. Đó là đ th ca hàm
s nào
A.
461y x x
B.
361y x x
C.
261y x x
D.
361y x x
Câu 13: Phương trình đường thẳng đi qua A2;0 và to với đường thng
: 3 3 0d x y
mt góc 45
A.
2 4 0; 2 2 0x y x y
. B.
2 4 0; 2 2 0x y x y
.
C.
2 4 0; 2 2 0x y x y
. D.
2 4 0; 2 2 0x y x y
.
Câu 14: Giá tr của m để hàm s
4mx
yxm
nghch biến trên khoảng (1;+∞) là:
A. -1 ≤ m < 2 B.
2
2
m
m

C. m <
2
D.
2
< m < 2
Câu 15: Một đa giác lồi n cnh, s đường chéo của đa giác là
A.
2
n
C
. B.
2
n
A
. C.
2
n
Cn
. D.
2
n
An
.
Câu 16: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAB
đều nm trong mt phng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đó là:
A.
3
43a
B.
3
23
3
a
C.
3
4
3
a
D.
3
43
3
a
Câu 17: Cho khối lăng trụ ABC .ABC có th tích bng
3
9a
và M là điểm nm trên
cnh CC sao cho MC 2 MC. Tính th tích khi t din ABCM theo a .
A.
3
3a
. B.
3
a
C.4
3
a
. D.2
3
a
.
Câu 18: Cho biết tp hp tt c các giá tr ca tham s m để phương trình
2
2
11
2 3 2 1 0x x m
xx
có nghim là
;
a
Sb



, vi a, b là các s
nguyên dương và a b là phân s ti gin. Tính T a b .
A. T 17 . B. T 49 . C. T 3. D. T 13 .
Câu 19: Mt chất điểm chuyển động trong 20 giây đầu tiên có phương
trình
4 3 2
16 10
12
s t t t t t
, trong đó t 0 vi t tính bng giây s và s t tính
bng mét m. Hi ti thi điểm gia tc ca vật đt giá tr nh nht thì vn tc ca vt
bng bao nhiêu?
A. 13 m/s . B. 28 m/s . C. 17 m/s . D. 18 m/s.
Câu 20: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M,N,P lần lượt là trung
điểm các cnh SA, SB, SC . Mt phng (MNP) chia khi chóp thành 2 phn. Gi
1
V
th tích khối đa diện đỉnh S còn
2
V
th tích khối đa diện còn li. T s
1
2
V
V
là:
A. 1 B. 1/15 C. 1/8 D. 1/7
Câu 21: Cho hàm s
y f x
có đạo hàm
2 2018
' 1 3f x x x x
. S điểm cc
tr ca hàm s
fx
là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nht, AB
a, AD
2a.
Tam giác SAB cân ti S và nm trong mt phng vuông góc với đáy. Góc giữa đường
thng SC và mt phng
ABCD
bng 45. Gọi M là trung điểm ca
.SD
Tính theo a
khong cách d t điểm M đến mt phng
SAC
.
A.
1315
89
a
d
. B.
1513
89
a
d
.
C.
2 1513
89
a
d
. D.
2 1315
89
a
d
.
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA
ABCD
.
Tìm khẳng định sai?
A. AD SC. B. SO BD. C. SC BD. D. SA BD.
Câu 24: Tìm m để phương trình
2
2sin .sin 2 2x m x m
vô nghim.
A. m 0; m
4
3
. B. m 0; m
4
3
.
C. 0 m
4
3
. D. m 0 hoc m
4
3
.
Câu 25: T 12 hc sinh gm 5 hc sinh gii, 4 hc sinh khá, 3 hc sinh trung bình,
giáo viên mun thành lp 4 nhóm làm 4 bài tp ln khác nhau, mi nhóm 3 hc sinh.
Tính xác suất để nhóm nào cũng có học sinh gii và hc sinh khá.