S GD & ĐT PHÚ THỌ
________________
ĐỀ THI TH THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: TOÁN
Ngày kim tra: 10/05/2019
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đ
Mã đề: 623
Câu 1. Kí hiu
12
,zz
là nghim của phương trình
24 5 0zz
. Giá tr ca
22
12
zz
A. 10. B. 6. C.
25
. D. 4.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, cho đim
5;2; 3I
và mt phng
: 2 2 1 0P x y z
. Mt cu tâm
và tiếp xúc vi
P
có phương trình là
A.
2 2 2
5 2 3 16x y z
. B.
2 2 2
5 2 3 4x y z
.
C.
2 2 2
5 2 3 16x y z
. D.
2 2 2
5 2 3 4x y z
.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, đường thng
1 5 2
:3 2 5
x y z
d

có mt vectơ chỉ phương
A.
2;3; 5u
. B.
1;5; 2u
. C.
3;2; 5u
. D.
3;2; 5u
.
Câu 4. Vi
,ab
là s thực dương tùy ý,
5
5
log ab
bng
A.
55
5log logab
. B.
55
1
log log
5
ab
. C.
55
log 5logab
. D.
55
5 log logab
.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuc đường thng
12
:3
45
xt
d y t
zt


A.
4;1;3Q
. B.
2;1;5N
. C.
3; 2; 1P
. D.
1; 3;4M
.
Câu 6. Cho hàm s
y f x
c đnh trên
\1R
, liên tc trên mi khoảng c đnh bng biến
thiên như sau

1
1

y
0
y
0
3


1
S giá tr nguyên ca tham s m để phương trình
f x m
có 3 nghim thc phân bit là
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7. H nguyên hàm ca hàm s
3
sinx 4f x x
A.
2
sin 8
2
xxC
. B.
2
8
2
cos x xC
C.
4
cos x x C
. D.
4
cos x x C
.
Câu 8. Cho nh phng
H
gii hn bởi đồ th m s
2
21y x x
trc hoành. Th tích vt th
tròn xoay khi quay
H
quanh trc hoành bng
A.
9
8
. B.
9
8
. C.
81
80
. D.
81
80
.
Câu 9. Đặt
3
log 4a
, khi đó
16
log 81
bng
A.
2
a
. B.
2
a
. C.
2
3
a
. D.
3
2a
.
Câu 10. Cho
2
0
5f x dx
5
0
3f x dx 
, khi đó
5
2
f x dx
bng
A. 8. B. 15. C.
8
. D.
15
.
Câu 11. bao nhiêu cách xếp ch ngi cho 4 bn hc sinh vào 4 chiếc ghế kê thành mt hàng ngang?
A. 24. B. 8. C. 4. D. 12.
Câu 12.m s nào dưới đây bảng biến thiên như hình vẽ?
A.
32
34y x x
. B.
3
1
x
yx
C.
42
31y x x
. D.
21
1
x
yx
.
Câu 13. Trong không gian
Oxyz
, tích vô hướng ca hai vec
3;2;1a
5;2; 4b
bng
A.
10
. B.
15
. C. 15. D. -7.
Câu 14. Cho hàm s
fx
đạo hàm
2
2 3 ,f x x x x x
. Giá tr ln nht ca hàm s
đã cho trên đon
0;4
bng
A.
2f
. B.
3f
. C.
4f
. D.
0f
.
Câu 15. Tp nghim của phương trình
243
31
xx
A.
1
. B.
3
C.
1; 3
. D.
1;3
.
Câu 16. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông cnh
3, 6a SA a
SA
vuông c
vi mt phng đáy. Th tích khi chóp đã cho bằng
A.
3
36a
. B.
36a
. C.
2
36a
. D.
26a
.
Câu 17. Tp nghim ca bt phương trình
2
log 4 5 1xx
A.
5; 
. B.
; 1 5; 
. C.
;1
. D.
1;5
.
Câu 18. Cho cp s nhân
n
u
13u
và công bi
1
4
q
. Giá tr ca
3
u
bng
x

1

y
+
+
y


2
A.
3
8
. B.
3
16
. C.
16
3
. D.
3
4
.
Câu 19. Gi s
,ab
hai s thc tha mãn
2 3 4 5a b i i
, vi
i
đơn vị o. Giá tr ca
,ab
bng
A.
2; 2ab
. B.
8, 8ab
. C.
1, 8ab
. D.
2, 2ab
.
Câu 20. Cho hàm s
y f x
đồ th như hình v
Hàm s đã cho đng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
1;1
. B.
1;0
. C.
0; 
. D.
;1
.
Câu 21. Cho hình n thiết din qua trc mt tam giác vuông n cnh c vng bng 2a.
Th tích khi nón đã cho bằng
A.
3
22
3
a
. B.
3
22a
. C.
3
82
3
a
. D.
2
22
3
a
.
Câu 22. Cho hàm s
y f x
đồ th như hình vẽ
S nghim thc của phương tnh
3fx
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 23. Trong không gian
Oxyz
, cho đim
1;2;3A
và mt phng
:3 4 7 2 0P x y z
. Đường
thẳng đi qua
A
và vng góc vi mt phng
P
có phương tnh là
A.
3
42
73
xt
y t t
zt


. B.
13
24
37
xt
y t t
zt


. C.
13
24
37
xt
y t t
zt


. D.
14
23
37
xt
y t t
zt


.
Câu 24. Cho hình tr có bán kính đáy bằng 3 chiu cao bng 4. Din tích xung quanh ca hình tr đã
cho bng
A.
12
. B.
36
. C.
24
. D.
8
.
Câu 25. Tọa độ đim biu din s phc liên hp ca s phc
25zi
A.
2;5
. B.
2;5
. C.
2; 5
. D.
2; 5
.
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
2 2 2
:9S x y z
mt phng
: 4 2 4 7 0P x y z
. Hai mt cu n kính
1
R
2
R
chứa đường tròn giao tuyến ca
S
P
đồng thi tiếp xúc vi mt phng
:3 4 20 0Q y z
. Tng
12
RR
bng
A.
65
8
. B. 5. C.
63
8
. D.
35
8
.
Câu 27. Cho nh chóp
.S ABC
có
, 3, 150SA a AB a BAC
và
SA
vng góc vi mt phẳng đáy.
Gi
,MN
ln lượt nh chiếu vuông góc ca A trên SB và SC. Th tích khi cu ngoi tiếp nh chóp
.A BCMN
bng.
A.
3
47
3
a
. B.
3
44 11
3
a
. C.
3
28 7
3
a
. D.
3
20 5
3
a
.
Câu 28. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh bng a. Gi M, N ln lưt nm trên các cnh
AB

và
BC
sao cho
MA MB

2NB NC
. Mt phng
DMN
chia khi lập phương đã cho thành
hai khi đa din. Gi
H
V
là th ch khi đa din chứa đỉnh
,H
AV
là th ch khi đa diện còn li. T s
H
H
V
V
bng
A.
151
209
. B.
209
360
. C.
2348
3277
. D.
151
360
.
Câu 29. Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau
x

1
0
1

y
y


2

1
1
1
Tng s đường tim cận đứng tim cn ngang của đ th hàm s
2
32
yfx
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 30. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt phng
: 3 2 0, : 3 4 0P x z Q x z
. Mt phng
song song và cách đu
,PQ
có phương trình là
A.
3 2 0xz
. B.
3 1 0xz
. C.
3 6 0xz
. D.
3 6 0xz
.
Câu 31. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
: 2 3 2 12 0x y z
. Gi A, B, C ln lưt là giao
đim ca
vi 3 trc tọa độ, đường thẳng d đi qua tâm đưng tròn ngoi tiếp tam giác ABC vng
góc vi
phương trình là
A.
3 2 3
2 3 2
x y z

. B.
3 2 3
2 3 2
x y z

.
C.
3 2 3
2 3 2
x y z

. D.
3 2 3
2 3 2
x y z

.
Câu 32. Mt khn viên dng nửa nh tròn, trên đó ni ta thiết kế phn trng hoa hng dng mt
hình parabol đỉnh trùng vi tâm hình tn trục đối xng vuông góc với đưng kính ca na
đường tròn, hai đầu mút ca parabol nm trên nửa đường tròn cách nhau mt khong 4 mét (phn
đậm). Phn n li ca khn viên (phn không màu) ng để trng hoa cúc. Biết các kích thước cho
như hình vẽ. Chi p trng hoa hng và hoa cúc lần lưt là 120.000 đồng
2
/m
80.000 đồng
2
/m
.
Hi chi phí trng hoa khn viên đó gần nht vi s tiền nào dưới đây (làm tròn đến nghìn đồng)?
A. 6.847.000 đồng. B. 6.865.000 đng. C. 5.710.000 đồng. D. 5.701.000 đng.
Câu 33. Đầu mi tháng, ch B gi vào ngân hàng 3 triệu đồng theo hình thc lãi kép vi lãi sut 0,6%
mt tháng lãi suất không thay đổi sut quá tnh gi tin. Hi sau bao nhiêu tháng ch B có mt s tin
c gc và lãi nhiều hơn 150 triệu đồng?
A. 44 tháng. B. 43 tháng. C. 46 tháng. D. 47 tháng.
Câu 34. Cho hàm s
32 , , ,y x bx cx d b c d
có đồ th như hình v