caodangyhanoi.edu.vn
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỒNG THÁP
ĐỀ THI THỬ THPT QG 2019
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (NB): Tính th tích ca khi hp ch nht
.ABCD A B C D
3AB
,
4AD
,
5AA
.
A. 12. B. 20. C. 10. D. 60.
Câu 2 (NB): Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1; 3
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
1;
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
;1
.
Câu 3 (NB): Trong không gian cho ba điểm
5; 2; 0 , 2; 3; 0AB
và
0; 2; 3C
. Trọng tâm
G
của tam giác
ABC
có tọa độ là
A.
1;1;1
. B.
1;1; 2
. C.
1;2;1
. D.
2;0; 1
.
Câu 4 (NB): m số
()y f x
có đồ thị như hình vẽ dưới.
x
y
O
2
3
-1
1
Hàm số đã cho đồng biến trên
A.
( ; 0).
B.
(0 ;1).
C.
.
D.
( ; 1) (0 ;1).
Câu 5 (NB): Với
a
b
là hai số thực dương tùy ý,
2
log( )
a
b
bằng
A.
1log log .
2ab
B.
2log log .ab
C.
2log log .ab
D.
2(log log ).ab
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 6 (NB): Cho
1
0
d2
f x x
1
0
d5
g x x
khi đó
1
0
2 3 df x g x x


bằng
A.
7
. B.
9
. C.
19
. D.
17
.
Câu 7 (NB): Mặt cầu có bán kính bằng
a
thì diện tích bằng
A.
2
4a
. B.
3
4a
. C.
3
4
3
a
. D.
2
4
3
a
.
Câu 8 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình
1
2
log 2 1 1x
là:
A.
3;
2




. B.
3
1; 2



. C.
3
;2




. D.
13
;
22



.
Câu 9 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
0
:2
x
d y t
zt


. Một véctơ chỉ
phương của đường thẳng
d
A.
(0;1;1)u
. B.
(0; 1;1)u
.
C.
(0;2; 1)u
. D.
(0;2;0)u
.
Câu 10 (NB): Họ các nguyên hàm của hàm số
cos 2f x x x
A.
2
sin x x C
. B.
2
sin x x C
.
C.
sin 2xC
. B.
sin 2xC
.
Câu 11 (NB): Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
: 2 3 0P x y z
đi qua điểm nào sau
đây?
A.
0;0;3N
. B.
0; 1;5M
.
C.
1;0; 2P
. B.
3;0;1Q
.
Câu 12 (NB): Một người có 5 cái quần, 6 cái áo 3 cái vạt. Hỏi bao nhiêu cách chọn ra 1
bộ trang phục gồm: 1 cái áo, 1 cái quần và 1 cái cà vạt?
A.
90
. B.
14
. C.
1
. D.
5!6!3!
.
Câu 13 (NB): Trong các dãy số
( )
n
u
một cấp số cộng có
12
2 & 4uu= - =
. Khi đó công sai của
cấp số cộng bằng
A.
2
. B.
6
. C.
6-
. D.
2-
.
Câu 14 (NB): Cho số phức
45zi
. Tìm phần thực, phần ảo của số phức
?z
A. Phần thực bằng
4
và phần ảo bằng
5
.
B. Phần thực bằng
4
và phần ảo bằng
5i
.
C. Phần thực bằng
4
và phần ảo bằng
5i
.
D. Phần thực bằng
4
và phần ảo bằng
5
.
Câu 15(NB): Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
caodangyhanoi.edu.vn
A.
332y x x
. B.
331y x x
.
C.
331y x x
. D.
42
1y x x
.
Câu 16 (TH): Gọi
,Mm
lần lượt giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
1
x
fx x
trên đoạn
3;5
. Khi đó
Mm
bằng
A.
7
2
B.
1
2
C.
2
D.
3
8
Câu 17 (TH): Cho hàm số
()fx
đạo hàm
2
( ) ( 1)( 1), .f x x x x x
Số điểm cực trị của
hàm số đã cho là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18 (TH): Cho s phc
13
22
zi
. Tìm s phc
2
1 w z z
.
A.
23i
. B.
1
. C.
0
. D.
13
22
i
.
Câu 19 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;1; 6M
3;5;0N
.
Phương trình mặt cầu
S
có đường kính
MN
A.
22
2
: 3 3 22S x y z
. B.
22
2
: 3 3 22S x y z
.
C.
22
2
: 3 3 22S x y z
. D.
22
2
: 3 3 22S x y z
.
Câu 20 (TH): Cho
3
log 4 a
. Khi đó
12
log 27 m
an
. Tính
22
P m n
?
A.
10P
. B.
13P
. C.
5P
. D.
8P
.
Câu 21 (TH): hiệu
12
,zz
hai nghiệm phức của phương trình
20z az b+ + =
. Giá trị của
113zi=-
. Khi đó giá trị của
a
bằng
A.
2
. B.
3
. C.
3-
. D.
2-
.
Câu 22 (TH): Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách từ điểm
( )
1;2;3I
đến trục hoành bằng
A.
1
. B.
13
. C.
14
. D.
10
.
Câu 23 (TH): Phương trình
32
24
x
có nghiệm là
A.
4
3
x
. B.
3x
. C.
3
4
x
. D.
5x
.
Câu 24 (TH): Cho hàm số
( )
y f x=
liên tục trên
R
; công thức tính diện tích hình thang cong
giới hạn bởi đồ thị hàm số
( )
y f x=
và các đường thẳng
0; ; y x a x b= = =
( )
ab<
caodangyhanoi.edu.vn
A.
( )
2d
b
a
f x x
éù
ëû
ò
. B.
( )
d
b
a
f x x
ò
. C.
( )
d
b
a
f x x
ò
. D.
( )
d
b
a
f x x
ò
.
Câu 25 (TH): Thể tích của khối nón có chiều cao bằng
4
và bán kính bằng 3 bằng
A.
48
. B.
12
. C.
36
. D.
16
.
Câu 26 (VD): Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biên thiên như sau:
Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
( ) ( )
Min 2; Max 2f x f x= - =
.
B. Hàm số nghịch biến trên
( ) ( )
;0 2;- ¥ È + ¥
.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
1x=
.
D. Hàm số đồng biến trên
( )
0;2
.
Câu 27 (VD): Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cạnh bằng
a
. Cạnh
SA
vuông góc với đáy
SA y
. Trên cạnh
AD
lấy điểm
M
sao cho
AM x
. Biết rằng
2 2 2
x y a
. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp
.S ABCM
.
A.
33
2
a
. B.
33
4
a
. C.
3
8
a
. D.
33
8
a
.
Câu 28 (VD):
Cho hàm số
( ) ln( )
x
y f x e m
3
'( ln 2) 2
f
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
m 1;3 .
B.
m 5; 2 .
C.
m 0;1 .
D.
m 2;0 .
Câu 29 (VD): Cho hàm số
()y f x
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình
2 ( ) 7 0fx
.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30 (VD): Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi,
2AB a
góc
0
120 .BAD
Hình chiếu vuông góc của
S
xuống mặt đáy
()ABCD
trùng với giao điểm
I
của
hai đường chéo và
.
2
a
SI
Tính góc tạo bởi mặt phẳng
()SAB
và mặt phẳng
()ABCD
.
A.
0
30 .
B.
0
45 .
C.
0
60 .
D.
0
90 .
Câu 31 (VD): Biết phương trình
2
2log 3log 2 7
x
x
hai nghiệm thực
. Tính giá trị của
biểu thức
2
1
x
Tx
A.
64T
. B.
32T
. C.
8T
. D.
16T
.
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 32 (VD): Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước
50 cm
240 cm
, người ta làm các thùng
đựng nước hình trụ có chiều cao bằng
, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):
- Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mt xung quanh ca thùng.
- Cách 2: Ct tm tôn ban đầu thành hai tm bng nhau, ri gò mi tấm đó thành mặt
xung quanh ca mt thùng.
hiệu
1
V
thể tích của thùng gò được theo cách 1
2
V
tổng thể tích của hai thùng
được theo cách 2. Tính tỉ số
1
2
V
V
.
A.
1
2
1
V
V
. B.
. C.
1
2
1
2
V
V
. D.
.
Câu 33 (VD): Biết
22
1
3 . 2
xx
x e dx e x n C
m

. Khi đó tổng
22
S m n
có giá trị bằng
A.
41
. B.
10
C.
65
D.
5
.
Câu 34 (VD): Cho khối chóp
.S ABCD
có thể tích bằng
3
a
. Mặt bên
SAB
là tam giác đều cạnh
a
và đáy
ABCD
là hình bình hành. Khoảng cách giữa
SA
CD
A.
23a
. B.
2
a
. C.
3a
. D.
2
3
a
.
Câu 35 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 4 0. P x y z
đường thẳng
12
:2 1 3


x y z
d
. Viết phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
P
,
đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d.
A.
1 1 1
5 1 3


x y z
B.
1 1 1
5 1 3

x y z
C.
1 1 1
5 1 2
x y z

D.
1 1 1
5 1 3
x y z


Câu 36. (VD): Tìm tt c các giá tr ca tham s m để hàm s
32
12
23
33
y x x m x
đồng
biến trên
1; 
.
A.
0m
. B.
0m
. C.
2m
. D.
2m
.
Câu 37 (VD): Gọi
12
z ,z
2 nghiệm của phương trình
4
24
zz
z+ = -
(
2
z
số phức phần ảo
âm). Khi đó
12
zz+
bằng
A.
4
. B.
1
. C.
8
. D.
2
.
Câu 38 (VD): Biết
3d32
1
1
xa b c
xx

với
a
,
b
,
c
là các số hữu tỷ. Tính
P a b c