S GD&ĐT VĨNH LONG
THPT M THUN
ĐỀ THI TH THPTQG - NĂM HỌC 2018 2019
Môn thi: Toán
Thi gian làm bài 90 phút (không k thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh……………………………Lớp……………………….
Mã đề thi ..
Câu 1. Hỏi hàm số
4
4 16yx
nghịch biến trong khoảng nào?
A.
;1 .
B.
0; .
C.
1; .
D.
;0 .
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai?
A. Hàm số
4
điểm cực tiểu.
B. m số có
3
điểm cực đại.
C. Hàm số
7
điểm cực trị.
D. Hàm số có điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu.
Câu 3. Tìm hàm s có bng biến thiên như hình bên dưới.
A.
32
2 3 1.y x x
B.
32
2 3 1.y x x
C.
3
2 3 1.y x x
D.
32
2 3 2.y x x
Câu 4. Tìm giá tr ln nht ca hàm s
35
1
x
yx
trên đoạn
0;2 .
A.
5.
B.
11.
3
C.
1.
D.
2.
Câu 5. Cho hàm số
y f x
lim 4
xfx

lim 4.
xfx
 
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đồ th hàm s
2
tim cn ngang là
4y
4.y
B. Đồ th hàm s không có tim cn ngang.
C. Đồ th hàm s có duy nht
1
tim cn ngang.
D. Đồ th hs
2
tim cn ngang
4x
4.x
Câu 6. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
y
x
2
-1
-2
-1
2
1
O
1
A.
42
3 1.y x x
B.
42
3 1.y x x
C.
42
2 1.y x x
D.
42
2 1.y x x
Câu 7. Tìm các giá tr của tham số
m
để hàm số
4mx
yxm
ln nghịch biến trên khoảng
;1 .
A.
2 2.m
B.
2 1.m
C.
2 1.m
D.
2 2.m
Câu 8. Cho hàm số
1
2
x
yx
đồ thị
.H
Tìm phương trình tiếp tuyến của
H
tại giao đim của
H
với
trục hoành
.Ox
A.
3 3.yx
B.
11.
3
yx
C.
1.yx
D.
3 1 0.xy
Câu 9. Trên đồ th hàm s
1
2
x
yx
có bao nhiêu điểm cách đều hai đường tim cn ca nó?
A.
0.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 10. Cho hàm số
3 2 2
145
3
y x mx m x
với
m
là tham số thực. m tất cả các giá trị của
m
để
hàm số đạt cực tiểu tại điểm
1.x
A.
1.m
B.
3.m
C.
1, 3.mm
D.
3 1.m
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để đồ th hàm số
42
2y x x m
cắt trục hoành tại bốn
điểm pn biệt.
A.
1.m
B.
0 1.m
C.
0.m
D.
0 1.m
Câu 12. Người ta cần xây mt hồ nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp thể tích bằng
3
288 .
5m
Đáy
hình chữ nhật chiều i gấp rưỡi chiều rộng. Giá thuê nhân ng để xây h là
500
.000 đng/m2.
Nếu kích thước của hồ nước được tính toán để chi phí nhân công là ít nhất t chi p đó là bao nhiêu?
A.
28
triu đồng. B.
36
triệu đồng. C.
42
triu đồng. D.
72
triu đồng.
Câu 13. Chn mnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
A.
32
44

. B.
3 1,7
33
. C.
1,4 2
11
33
. D.
22
33
e
.
Câu 14. Cho các s thực dương
a
,
b
,
c
vi
1c
tho mãn
log 3, log 2
aa
bc
. Khi đó
32
logaa b c
bng.
A.
5
. B.
8
. C.
10
. D.
13
.
Câu 15. Đạo hàm ca hàm s
1
3
21yx

trên tập xác định là:
A.
1
3
2 2 1 ln 2 1xx

. B.
1
3
2 1 ln 2 1xx

. C.
4
3
221
3x

. D.
4
3
121
3x

.
Câu 16. Tìm số nghim của phương trình
29
28
xx
.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 17. Một người vay vn mt ngân hàng vi s vn là
50
triệu đồng, thi hn
50
tháng, lãi sut
1
,15%
trên tháng, tính theo nợ, tr đúng ngày qui đnh. Hi hàng tháng, người đó phải đều đặn tr vào ngân
hàng mt khon tin c gc ln lãi bao nhiêu đ đến tháng th
48
t người đó tr hết c gc ln i
cho ngânng?
A.
1
.320.845,616 đng B.
1
.771.309,1063 đng C.
2
.018.502,736 đng D.
1
.018.502,736 đng
Câu 18. Tìm các giá tr của tham số thực
m
để bất phương trình
22
33
log 1 log 0x x m
nghiệm tn
1; 
A.
3.
4
m
B.
1.m
C.
1.m
D.
m 1.
Câu 19. Cho
2
2
1
1 d 2f x x x
. Khi đó
5
2
dI f x x
bng:
A.
2
. B.
1
. C.
1
. D.
4
.
Câu 20. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
1
2 2 1
fx x
.
A.
1
d 2 1
2
f x x x C
. B.
d 2 1f x x x C
.
C.
d 2 2 1f x x x C
. D.
1
d2 1 2 1
f x x C
xx


.
Câu 21. Cho
3
12
0
d
e .e .e
1
xxa b c
x
. Với
a
,
b
,
c
là các số nguyên. Tính
S a b c
.
A.
1S
. B.
2S
. C.
0S
. D.
4S
.
Câu 22. Cho
( )
2019
0
d2f x x =
ò
. Tính tích phân
( )
2019 1
2
2
0
. ln 1 d .
1
ex
I f x x
x
-éù
=+
êú
ëû
+
ò
A.
1.I=
B.
2.I=
C.
4.I=
D.
5.I=
Câu 23. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
yx
,
2
8
x
y
,
27
yx
.
A.
63
8
. B.
63
27 ln 2 8
. C.
27ln 2
. D.
63
27 ln 2 4
.
Câu 24. Cho hàm số
( )
y f x=
. Hàm số
( )
y f x
¢
=
đồ thị như hình dưới đây. Biết phương trình
( )
0fx
¢=
có bốn nghiệm phân biệt
a
,
0
,
b
,
c
với
0a b c<<<
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( ) ( ) ( )
f b f a f c>>
. B.
( ) ( ) ( )
f c f b f a>>
. C.
( ) ( ) ( )
f b f c f a>>
. D.
( ) ( ) ( )
f c f a f b>>
.
Câu 25. Một ô tô bắt đầu chuyn động nhanh dần đều với vận tốc
17 m/ sv t t
. Đi được
5s
, người lái xe
phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc
2
70 m/ sa
. Tính quãng đường
S
đi được của ô t lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng
hẳn.
A.
96, 25 mS
. B.
87,5 mS
. C.
94 mS
. D.
95, 7 mS
.
Câu 26. Trên mt phng
,Oxy
tìm điểm biu din ca s phc
4 3.zi
A.
4; 3 .M
B.
3;4 .M
C.
3; 4 .M
D.
4;3 .M
Câu 27. Trên tập số phức, cho phương trình
32 50z z z
có tổng các nghiệm là:
A.
1.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 28. Tìm môđun của s phc
2
46 4.
1
i
zi
i
A.
27.z
B.
365.z
C.
3 3.z
D.
365.z
Câu 29. Cho s phc
z
tha mãn
1.z z i
Tìm môđun nh nht ca s phc
2 2 .w z i
A.
3 2.
B.
3.
22
C.
32
.
2
D.
3.
2
Câu 30. Hình bát diện đều thuc loi khi đa diện đều nào sau đây?
A.
5;3
B.
4;3
C.
3;3
D.
3; 4
Câu 31. Người ta ni trung điểm c cnh ca mt hình hp ch nht ri ct b các hình chóp tam giác các
góc ca hình hp như hình vẽ sau.
Hìnhn li là một đa diện có s đỉnh và s cnh là:
A.
12
đỉnh,
24
cnh. B.
10
đnh,
24
cnh. C.
12
đỉnh,
20
cnh. D.
10
đỉnh,
48
cnh.
Câu 32. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
a
, cạnh bên bằng
3a
. nh thể tích
V
của khối chóp đã
cho.
A.
3
2.
2
a
V
B.
3
34 .
2
a
V
C.
3
34 .
6
a
V
D.
3
2.
6
a
V
Câu 33. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có cnh bng
a
. Gi
O
O
ln lượt là tâm các hình vuông
ABCD
A B C D
. Gi
M
,
N
lần lượt là trung đim ca các cnh
BC

CD
. Tính th tích khi t
din
OO MN
.
A.
3
8
a
. B.
3
a
. C.
3
12
a
. D.
3
24
a
.
Câu 34. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có
BB a
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại
B
2AC a
(tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
Va
. B.
3
6
a
V
. C.
3
3
a
V
. D.
3
2
a
V
.
Câu 35. Người ta mun thiết kế mt b cá theo dng khi lăng trụ t giác đều, không có np trên, làm bng
kính, thch
3
8 m
. Giá mi
2
m
kính
600.000
đồng/
2
m
. Gi
t
là s tin ti thiu phi tr. Giá tr
t
xp x vi giá tr nào sau đây ?
A'
D'
B'
C'
B
C
D
A
A.
11.400.000
đồng. B.
6.790.000
đồng. C.
4.800.000
đồng. D.
14.400.000
đồng.
Câu 36. Cho lăng tr đứng
.ABC A B C
có cnh bên
2AA a
. Tam giác
ABC
vuông ti
A
có
23BC a
.
Th tích ca khi tr ngoi tiếp khi lăng tr này là
A.
3
6a
. B.
3
2a
. C.
3
4a
. D.
3
8a
.
Câu 37. Cho nh nón
N
có đường kính đáy bằng
4a
, đường sinh bng
5a
. Tính din tích xung quanh
S
ca hình nón
N
.
A.
2
10Sa
. B.
2
14Sa
. C.
2
36Sa
. D.
2
20Sa
.
Câu 38. Mt cái phu dạng hình nón. Người ta đổ một lượng nước vào phu sao cho chiu cao của lượng
c trong phu bng
1
3
chiu cao ca phu. Hi nếu bt kín ming phu ri ln ngược phu lên thì chiu
cao của nước xp x bng bao nhiêu? Biết rng chiu cao ca phu là
15 cm
.
A
C
B
A
C
B
A.
0,5 cm
. B.
0,3 cm
. C.
0,188 cm
. D.
0, 216 cm
.
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho tam giác
MNP
(1;2;3)M
,
1;1;1N
,
1; 2;1NP
.
Gọi
G
là trọng tâm tam giác
MNP
, tọa đ
G
là.
A.
224
;;
333
Gæö
÷
ç-÷
ç÷
ç
èø
. B.
155
;;
3 3 3
Gæö
÷
ç÷
ç÷
ç
èø
. C.
0; 2;2G
. D.
244
;;
333
G


.
Câu 40. Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cu
()S
qua ba đim
A(1; 2; 4)
,
(1;3; 1)B
,
C(2; 2; 3)
tâm nm trên mt phng
Oxy
là:
A.
2 2 2 4 2 21 0x y z x y
. B.
2 2 2 4 2 3 21 0x y z x y z
.
C.
2 2 2 4 2 21 0x y z x y
. D.
2 2 2 4 2 21 0x y z x y
.
Câu 41. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng đi qua
4;1;2M
và cha trc
Ox
.
A.
0yz
. B.
20xz
. C.
20yz
. D.
20yz
.
Câu 42. Cho mp
( ) : 3 0P x y z
( ) : 2 4 53 0Q x y z
. Phương trình giao tuyến ca
( );( )PQ
A.
56 3
59
2
xt
yt
zt


. B.
56 3
2 59
xt
yt
zt

. C.
56 3
59 2
xt
yt
zt

. D.
3 56
59
2
xt
yt
zt


Câu 43. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thng
1
1
:0
5
xt
dy
zt
ì=+
ï
ï
ï
ï=
í
ï
ï
ï= - +
ï
î
2
0
: 4 2 '
5 3 '
x
d y t
zt
ì=
ï
ï
ï
ï=-
í
ï
ï
ï=+
ï
î
.
Phương trình đường vuông góc chung ca
1
d
2
d
là:
A.
42
2 3 2
x y z--
==
--
. B.
4
3
2
xt
yt
zt
ì=-
ï
ï
ï
ï=
í
ï
ï
ï= - +
ï
î
. C.
42
2 3 2
x y z+-
==
-
. D.
42
2 3 2
x y z-+
==
-
Câu 44. Cho đường thng
1
1
: 2 3
47
xt
d y t
zt


đường thng
2
1 1 1
:1 2 1
x y z
d

. Khẳng định nào sau đây
đúng:
A.
12
,dd
ct nhau. B.
12
,dd
song song. C.
12
,dd
chéo nhau. D.
12
,dd
trùng nhau.
Câu 45. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho đường thng
32
:2 1 1
x z y
d

và hai mt phng
: 2 2 0P x y z
,
: 2 3 5 0.Q x y z
Mt cu
S
tâm
I
giao đim ca đường thng
d
và
mt phng
.P
Mt phng
Q
tiếp xúc vi mt cu
.S
Viết phương trình của mt cu
.S
A.
2 2 2 9
: 2 4 3 14
S x y z
. B.
2 2 2 2
: 2 4 3 7
S x y z
.
C.
2 2 2 2
: 2 4 3 7
S x y z
. D.
2 2 2 9
: 2 4 3 14
S x y z
.