TẬP HUẤN XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TP. HCM 2018
SẢN PHẨM CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TOÁN
Câu 1. m s
2
1
y f x x


có tính cht
A. Đồng biến trên . B. Nghch biến trên .
C. Nghch biến trên tng khoảng xác định. D. Đồng biến trên tng khoảng c đnh.
Câu 2. Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đây bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số
sau?
A.
2
1
x
yx

. B.
2
1
x
yx
. C.
2
1
x
yx
. D.
3
1
x
yx
.
Câu 3. Cho hàm số
()y f x
có đồ thị như hình bên. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu trên khoảng
;ab
?
A.
2
. B.
3
. C.
. D.
.
Câu 4. Gọi
C
là đồ thị của hàm số
24
3
x
yx
. Trong các mệnh đề sau, tìm mnh đề sai.
A.
C
có đúng
1
tiệm cận ngang. B.
C
đúng
1
trục đối xứng.
C.
C
có đúng
1
tâm đối xứng. D.
C
có đúng
1
tiệm cận đứng.
Câu 5. Cho
,0ab
,1ab
, biểu thức
34
log .logb
a
P b a
có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
18
. B.
24
. C.
12
. D.
6
.
Câu 6. Tìm tập xác định
D
của hàm số
22
exx
y+
=
.
A.
D
. B.
0;2D
. C.
\ 0;2D
. D.
D
.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
ddkf x x f x x

với
k
.
B.
d d df x g x x f x x g x x


với
fx
;
gx
liên tục trên .
C.
1
1
d1
x x x

với
1

.
D.
df x x f x
.
Câu 8. Cho
Fx
là một nguyên hàm của hàm số
1
21
fx x
; biết
12F
. Tính
2F
.
A.
1
2 ln3 2
2
F
B.
1
2 ln3 2
2
F
C.
2 ln 3 2F
D.
2 2ln3 2F
a
b
y
x
O
Câu 9. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Số phức
23zi
có phần thực là
2
, phần ảo là
3
.
B. Số phức
23zi
phần thực là
2
, phần ảo là
3i
.
C. Số phức
23zi
có phần thực là
2
, phần ảo là
3i
.
D. Số phức
23zi
có phần thực là
2
, phần ảo là
3
.
Câu 10. Trong các mềnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? Số các cạnh của hình đa diện đều ln luôn:
A. Lớn hơn
6
. B. Lớn hơn
7
.
C. Lớn hơn hoặc bằng
8
. D. Lớn hơn hoặc bằng
6
.
Câu 11. Thể tích khi nón có chiều cao
h
, bán kính đường tròn đáy
r
là:
A.
2
1
2
V r h
. B.
2
V r h
. C.
2
4
3
V r h
. D.
2
1
3
V r h
.
Câu 12. Trong không gian
Oxyz
, cho vectơ
a
r
biểu diễn của các vectơ đơn vị là
23a i k j= + -
r r r r
. Tọa độ của
vectơ
a
r
A.
1;2; 3
. B.
2; 3;1
. C.
2;1; 3
. D.
1; 3;2
.
Câu 13. Trong không gian vi h trc tọa đ
Oxyz
cho
1; 2;3a
2; 1; 1b
. Khẳng đnh nào sau
đây đúng?
A.
, 5; 7; 3ab


. B. Vectơ
a
không cùng phương với vectơ
b
.
C. Vectơ
a
không vng góc với vectơ
b
. D.
14a
.
Câu 14. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 4 2 6 5 0S x y z x y z
. Mặt cầu
S
bán
kính là
A.
3
. B.
5
. C.
2
. D.
7
.
Câu 15. Cho hai tập hợp
,{},,A a b c d
;
,{},B c d e
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
4NA
. B.
3NB
. C.
7()N A B
. D.
2()N A B
.
Câu 16. y số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
1
1
1
:2, 1
n
nn
u
uu u n
. B.
1
1
3
:2 1, 1
n
nn
u
uu u n
.
C.
:
n
u
1
;
3
;
6
;
10
;
15
; . D.
:
n
u
1
;
1
;
1
;
1
;
1
; .
Câu 17. Cho hàm số
y f x
có đạo hàm
2
1 1 3f x x x x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
3; 1
1; 
B. m số đồng biến trên các khoảng
;3
1; 
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
3;1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
3;1
Câu 18. Trong các hàm s sau, hàm s nào có hai đim cực đại mt đim cc tiu?
A.
42
3y x x
. B.
42
3y x x
. C.
42
3y x x
. D.
42
3y x x
.
Câu 19. Cho hàm số
y f x
có đồ thị trên đoạn
2; 4
như hình vẽ bên. Tìm
2; 4
max fx
.
A.
0f
. B.
2
. C.
3
. D.
1
.
Câu 20. Rút gọn biểu thức
1
6
3.P x x
với
0x
.
A.
Px
. B.
1
8
Px
. C.
2
9
Px
. D.
2
Px
.
Câu 21. Cho
a
là s thực dương bất kì. Mnh đề nào sau đây đúng?
A.
ln lnea e a
. B.
ln lnea a
. C.
ln lnea e a
. D.
ln 1 lnea a
.
Câu 22. Tp nghim ca bất phương trình
21
2
11
1
x
a



(vi
a
là tham s)
A.
;0
. B.
1
;2




. C.
0; 
. D.
1;
2



.
Câu 23. Tp nghim ca bất phương trình
3
46
log 0
x
x
A.
3
2; 2
S

B.
2;0S
C.
;2S 
D.
3
\ ;0
2
S



Câu 24. Cho
2017
3
2019
1
6d
xx
x
2018 2018
3
6.2018
a
. Tính
a
A.
7
B.
9
C.
6
D.
8
Câu 25. Diện tích
S
hình phẳng gii hạn bởi các đường
321y x x
, trục hoành,
1x
2x
là:
A.
31
4
S
. B.
49
4
S
. C.
21
4
S
. D.
39
4
S
.
Câu 26. Cho số phức
z
thỏa mãn
1 12 3z i i
. Tìm phần ảo của số
z
.
A.
9
2
B.
15
2
C.
15
2i
D.
15
2
Câu 27. Gi
A
,
B
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình
22 5 0zz
. Tính độ dài đon
thng
AB
:
A.
6
. B.
2
. C.
4
. D.
12
.
Câu 28. Cho hình chóp tam gc đều
.S ABC
AB a
, cạnh bên
6
3
SA a
. Tính thể tích
V
của khi chóp
.S ABC
.
A.
3
24
a
V
. B.
3
12
a
V
. C.
33
36
a
V
. D.
3
4
a
V
.
Câu 29. Cho hình trụ diện tích toàn phần là
4
có thiết din cắt bởi mặt phẳng qua trục là nh vuông.
Tính thể tích khi trụ?
A.
6
9
. B.
46
9
. C.
6
12
. D.
4
9
.
Câu 30. Cho qu địa cầu có độ dài đường kinh tuyến
30
Đông là
40
(cm). Độ dài đường xích đạo là:
A.
40 3
(cm). B.
40
(cm). C.
80
(cm). D.
80
3
(cm).
Câu 31. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho bn điểm
1; 2;0A
,
3;3;2B
,
1;2;2C
3;3;1D
. Đ dài đường cao ca t din
ABCD
h t đỉnh
D
xung mt phng
ABC
bng
A.
9
72
B.
9
7
C.
9
14
D.
9
2
Câu 32. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2;3;2A
2;1;0B
. Mặt phẳng trung trực của
AB
phương trình
A.
2 3 0x y z
. B.
2 3 0x y z
. C.
4 2 2 3 0x y z
. D.
4 2 2 6 0x y z
.
Câu 33. Cho hình lăng tr đứng
.ABC A B C
đáy là tam giác
ABC
vuông ti
A
2BC a
,
3AB a
.
Khong cách t
AA
đến mt phng
BCC B

là:
A.
21
7
a
. B.
3
2
a
. C.
5
2
a
. D.
7
3
a
.
Câu 34. Cho hàm số
2
2
1
x
y
x
. Xét các mệnh đề sau đây:
I
. Hàm số có tập xác định
1;1D
.
II
. Đồ thị hàm s
2
đường tiệm cận ngang
1y
1y
.
III
. Đồ thị hàm s
2
đường tiệm cận đứng là
1x
1x
.
IV
. Hàm số có một cực trị.
Số mệnh đề đúng là:
A.
3
. B.
1
. C.
2
. D.
4
.
Câu 35. Cho các s thực dương
x
,
y
tha mãn
log 2 log log x y x y
. Tìm gtr nh nht ca biu
thc
22
412 1
e .e
xy
yx
P
.
A.
5
8
min eP
. B.
min eP
. C.
8
5
min eP
. D.
1
2
min eP
.
Câu 36.Mt sân bóng hình ch nht vi din tích
2
200m
. Người ta mun trng c trên sân bóng theo hình
mt parabol bậc hai sao cho đnh ca parabol trùng vi trung điểm mt cnh của sân bóng như hình
v n. Biết chi phí trng c là 300 ngàn đồng cho mi mét vuông. Xác đnh chi p trng c cn
cho sân bóng trên?
A.
30
triệu đồng. B.
60
triệu đồng. C.
50
triệu đồng. D.
40
triệu đồng.
Câu 37. Cho hai số phức
1
z
,
2
z
có đim biểu diễn ln lượt là
1
M
,
2
M
cùng thuộc đường tròn phương
tnh
22
1xy
12
1zz
. Tính giá trị biểu thức
12
P z z
.
A.
3
2
P
. B.
2P
. C.
2
2
P
. D.
3P
.
Câu 38. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho đim
2; 1; 6M
hai đưng thng
1
1 1 1
:2 1 1
x y z
d

,
2
2 1 2
:3 1 2
x y z
d

. Đường thẳng đi qua đim
M
và ct c hai đường
thng
1
d
,
2
d
tại hai điểm
A
,
B
. Đ dài đon thng
AB
bng
A.
38
. B.
2 10
. C.
8
. D.
12
.
Câu 39. Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
P
Q
lần lượt phương trình
0x y z
,
2 3 4x y z
điểm
1; 2;5M
. Tìm phương trình mặt phẳng
đi qua
điểm
M
đồng thời vng góc với hai mặt phẳng
P
,
Q
.
A.
5 2 14 0x y z
. B.
4 3 6 0x y z
. C.
4 3 6 0x y z
. D.
5 2 4 0x y z
.
Câu 40. Lớp 11A
40
học sinh trong đó
12
học sinh đạt điểm tng kết môn Hóa học loi gii
13
học
sinh đạt đim tng kết môn Vật lí loi gii. Biết rằng khi chọn mt học sinh của lớp đạt điểm tổng
kết môn Hóa học hoặc Vật loại gii xác suất
0,5
. Số học sinh đạt điểm tng kết gii cả hai
môna học và Vật lí
A.
6
. B.
5
. C.
4
. D.
7
.
Câu 41. Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
đáy nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính
2AD a
,
SA ABCD
,
3
2
SA a
. Tính khoảng cách giữa
BD
SC
.
A.
32
4
a
B.
2
4
a
C.
52
12
a
D.
52
4
a
Câu 42. m số nguyên lớn nhất của
x
để đa thức
22
4 2 4
9 3 3
xx
fx x x x x
luôn âm.
A.
2x
. B.
1x
. C.
2x
. D.
1x
.
Câu 43. Cho hàm s
y f x
đạo hàm
fx
trên khoảng
;
. Đồ thị của hàm số
y f x
như
hình vẽ
Đồ th ca hàm s
2
y f x
có bao nhiêu điểm cc đại, cc tiu?
A.
2
điểm cực đi,
3
điểm cc tiu. B.
1
đim cực đại,
3
đim cc tiu.
C.
2
điểm cực đi,
2
điểm cc tiu. D.
3
điểm cực đại,
2
điểm cc tiu.
Câu 44. Cho
32
3 6 1f x x x x
. Phương tnh
1 1 2f f x f x
có số nghim thực là
A.
4
. B.
6
. C.
7
. D.
9
.