TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
Mã đề: 567
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2018 2019
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (TH): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
23
lim 1 2 2
xx x x

B.
1
32
lim 1
x
x
x


C.
2
lim 1 2
xx x x

D.
1
32
lim 1
x
x
x


Câu 2 (VD): Tập nghiệm của bất phương trình
2
log 9 1
log 3
x
x
là:
A.
B.
4; 3
C.
3;4
D.
Câu 3 (TH): Cho số phức
0z
. Khẳng đnh nào sau đây sai?
A.
zz
số thực B.
zz
là số ảo C.
z
z
số thuần ảo D.
.zz
số thực
Câu 4 (NB): Vecto o sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng
2 1 3
3 2 1
x y z


?
A.
3;2;1
B.
2;1; 3
C.
3; 2;1
D.
2;1;3
Câu 5 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm
0;2; 1 , 5;4;2AB
1;0;5C
.
Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:
A.
1;1;1
B.
2;2;2
C.
6;6;6
D.
3;3;3
Câu 6 (VD): Sgiao điểm của đồ thị hàm số
224y x x
với đường thẳng
3y
là:
A. 8 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 7 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây không phải là phương trình
của mt mặt cầu?
A.
2 2 2 2 4 3 0x y z x y z
B.
2 2 2
2 2 2 0x y z x y z
C.
2 2 2 2 4 4 10 0x y z x y z
D.
2 2 2
2 2 2 4 8 6 3 0x y z x y z
Câu 8 (TH): Cho một cấp số cộng
n
u
15u
tổng 40 số hạng đầu bằng 3320. Tìm ng sai của
cấp số cộng đó.
A. 4 B.
4
C. 8 D.
8
Câu 9 (TH): Đồ thịm số
2
1
25
x
y
x
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ cho đim
3;1;2A
. Tọa độ đim
'A
đối xứng với điểm
A qua trục Oy là:
A.
3; 1; 2
B.
3; 1;2
C.
3; 1;2
D.
3;1; 2
Câu 11 (TH): Tập giá tr của hàm số
37y x x
là:
A.
2;2 2


B.
3;7
C.
0;2 2


D.
3;7
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 12 (TH): Đạo hàm của hàm số
ln lnf x x
là:
A.
1
'2 ln ln ln
fx
x x x
B.
1
'ln ln ln
fx
x x x
C.
1
'2 ln ln
fx
xx
D.
1
'ln ln ln
fx
xx
Câu 13 (VD): nh diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn
2 4 10z i z i
A.
12
B.
20
C.
15
D. Đáp án khác
Câu 14 (VD): Cho hàm số
fx
với bảng biến thiên dưới đây:
x

1
0
2

'fx
0
+
0
0
+
fx

2
3
4

Hỏim số
y f x
bao nhiêu cực trị?
A. 5 B. 3 C. 1 D. 7
Câu 15 (TH): Cho lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
. Gọi M, N ln lượt trung đim của
'AA
'BC
. Khi đó
đường thẳng
'AB
song song với mặt phẳng:
A.
'C MN
B.
'A CN
C.
'A BN
D.
BMN
Câu 16 (VD): Tng giá trị lớn nhất và giá tr nhnhất của hàm số
1
xm
yx
trên đoạn
1;2
bằng 8 (m là
tham số thực). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
04m
B.
48m
C.
8 10m
D.
10m
Câu 17 (TH): Số
20192020
20182019
bao nhiêu chữ số?
A. 147501991 B.147501992 C. 147433277 D. 147433276
Câu 18 (VD): Phương trình
cos2 2cos 3 0xx
có bao nhiêu nghiệm trong khoảng
0;2019
?
A. 1009 B. 1010 C. 320 D. 321
Câu 19 (VD): Cho hàm số
2
2
7 4 0 1
41
x khi x
fx x khi x

. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số
fx
các đường thẳng
0, 3, 0xxy
A.
16
3
B.
20
3
C. 10 D. 9
Câu 20 (TH): Cho nh chóp tgiác SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là mt
tam gc đều và nằm trong mt mặt phẳng vng góc với đáy
ABCD
. Tính thể tích khối chóp SABCD.
A.
3
6
a
B.
33
2
a
C.
33
6
a
D.
3
2
a
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 21 (TH): Cho số tự nhiên n thỏa mãn
22
15
nn
C A n
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. n chia hết cho 7 B. n không chia hết cho 2
C. n chia hết cho 5 D. n không chia hết cho 11
Câu 22 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đim
1;2; 2H
. Mặt phẳng
đi qua H
cắt các trục Ox, Oy, Oz ln lượt tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm của
ABC
. Tính diện tích mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.
A.
81
2
B.
243
2
C.
81
D.
243
Câu 23 (VD): Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cạnh a. Tính diện tích toàn phần của vật tròn
xoay thu được khi quay tam giác
''AA C
quanh trục
'AA
A.
2
62a
B.
2
32a
C.
2
2 2 1 a
D.
2
2 6 1 a
Câu 24 (VD): Một mô hình gồm các khối cầu xếp chồng lên nhau tạo thành mt cột thẳng đứng. Biết
rằng mi khối cầu có bán kính gấp đôi bán kính của khối cầu nằm ngay trên nó và bán kính khối cầu dưới
cùng là 50cm. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Mô hình có thể đạt được chiều cao tùy ý.
B. Chiều cao mô hình không quá 1,5 mét.
C. Chiều cao mô hình tối đa là 2 mét.
D. Chiều cao mô hình dưới 2 mét.
Câu 25 (VD): Cho khối chóp tgiác SABCD thể tích V, đáy ABCD là nh bình hành. Gọi M, N, P,
Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB, BC, CD, DA. Tính thể tích khối chóp M.CNQP theo V.
A.
3
4
V
B.
3
8
V
C.
3
16
V
D.
16
V
Câu 26 (VD): Cho hàm số
fx
c định trên thỏa mãn
' 4 3f x x
11f
. Biết rằng
phương trình
10fx
có hai nghiệm thực
12
,xx
. Tính tổng
2 1 2 2
log logxx
A. 8 B. 16 C. 4 D. 3
Câu 27 (VD): Cho khai trin
2019 2 3 2019
0 1 2 3 2019
3 .....x a a x a x a x a x
. Hãy tính tổng
0 2 4 6 2016 2018
.....S a a a a a a
A.
1009
3
B. 0 C.
2019
2
D.
1009
2
Câu 28 (VD): Biết tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton của
51
n
x
bằng
100
2
. Tìm hsố
của
3
x
A.
161700
B.
19600
C.
2450000
D.
20212500
Câu 29 (VD): S mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:
A. 3 B. 5 C. 7 D. 9
Câu 30 (VD): Cho hàm số
fx
liên tục trên
3
0
8f x dx
5
0
4f x dx
. Tính
1
1
41x dx
A. 3
B. 6
C.
9
4
D.
11
4
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 31 (VDC): Cho hai số thực
1, 1ab
. Gọi
12
,xx
là hai nghiệm của phương trình
211
xx
ab
.
Trong trường hợp biểu thức
2
12 12
12
44
xx
S x x
xx



đạt giá tr nhỏ nhất, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
ab
B.
ab
C.
4ab
D.
2ab
Câu 32 (VD): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là mt tam giác vuông cân ti B với trọng tâm
G, cạnh n SA tạo với đáy
ABC
mt góc
0
30
. Biết hai mt phẳng
SBG
SCG
cùng vuông góc
với mặt phẳng
ABC
. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SA và BC.
A.
15
5
B.
3 15
20
C.
15
10
D.
30
20
Câu 33 (VD): Cho hai y ghế dối diện nhau, mi dãy có 5 ghế. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5 nam,
5 nngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mi ghế đúng một học sinh ngồi. Tính xác suất để mi học sinh
nam đều ngồi đối diện với mt học sinh nữ.
A.
1
252
B.
1
945
C.
8
63
D.
1
63
Câu 34 (VD): Phương trình
sin 2019xx
có bao nhiêu nghiệm thực?
A. 1288 B. 1287 C. 1290 D. 1289
Câu 35 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gi
là mặt phẳng cha đường thẳng
23
:1 1 2
x y z
d

vuông góc với mặt phẳng
: 2 1 0x y z
. Hỏi giao tuyến của
:
A.
1; 2;0
B.
2;3;3
C.
5;6;8
D.
0;1;3
Câu 36 (VD): Cho hàm số
fx
c định trên và thỏa mãn
2
16
lim 12
2
x
fx
x
. Tính giới hạn
3
2
2
5 16 4
lim 28
x
fx
xx


A.
5
24
B.
5
12
C.
1
4
D.
1
5
Câu 37 (VD): Cho phương trình
2
cos 4 cos2 2sin 0
sin cos
x x x
xx

. Tính diện tích đa giác các đỉnh là các
điểm biểu din các nghiệm của phương tnh trên đường tròn lượng giác.
A.
2
4
B.
2
2
C.
2
D. 2
2
Câu 38 (VD): Biết rằng trong không gian với hệ ta đOxyz hai mặt phẳng (P) (Q) cùng thỏa mãn
các điều kiện sau: đi qua hai điểm
1;1;1A
0; 2;2B
, đng thời cắt các trục tọa độ Ox, Oy tại hai
điểm cách đều O. Giả sử (P) có phương trình
1 1 1 0x b y c z d
(Q) có phương trình
2 2 2 0x b y c z d
. Tính giá trị của biểu thức
1 2 1 2
b b c c
A.
7
B.
9
C. 9 D. 7
Câu 39 (VD): Cho lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
có cạnh đáy bằng a, bạnh bên bằng
2a
. Gọi M trung
điểm AB. Tính diện tích thiết diện cắt lăng trụ đã cho bởi mặt phẳng
''A C M
caodangyhanoi.edu.vn
A.
2
9
8a
B.
2
32
4a
C.
2
3 35
16 a
D.
2
72
16 a
Câu 40 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong đoạn
2019;2019
để hàm số
2
ln 2 1y x mx
đồng biến trên
A. 4038 B. 2019 C. 2020 D. 1009
Câu 41 (VDC): Cho hai số thực thỏa mãn
22
1xy
. Đặt
2
2
6
1 2 2
x xy
Pxy y

. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. Giá tr nhỏ nhất của P là
3
B. Giá trị ln nhất của P là 1
C. P không có giá trị lớn nhất D. P không có giá trị nhnhất
Câu 42 (VD): Cho hàm số
3 1 2 1
1
51
4
xx
khi x
x
fx
khi x


. Tính
'1f
A. 0 B.
7
50
C.
9
64
D. không tồn tại
Câu 43 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm
0;0;3 , 2;0;1AB
mặt phẳng
: 2 2 8 0x y z
. Hỏi bao nhiêu điểm C trên mặt phẳng
sao cho tam giác ABC đều.
A. 2 B. 0 C. 1 D. vô số
Câu 44 (VDC): Gọi (C) là đồ thị hàm số
222y x x
đim M di chuyển trên (C). Gọi
12
,dd
là các
đường thẳng đi qua M sao cho
1
d
song song với trục tung
12
,dd
đối xứng nhau qua tiếp tuyến của
(C) tại M. Biết rằng khi M di chuyển trên (C) thì
2
d
ln đi qua một điểm
;I a b
cố định. Đẳng thức
o sau đây là đúng?
A.
1ab 
B.
0ab
C.
3 2 0ab
D.
5 4 0ab
Câu 45 (VD): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam gc đều cạnh a và
0
90SBA SCA
. Biết góc giữa đường thẳng SA mặt phẳng ABC bằng
0
45
. Khoảng cách giữa hai
đường thẳng SB AC là:
A.
2 51
17 a
B.
27
7a
C.
39
13 a
D.
2 13
13 a
Câu 46 (VD): Cho hàm số
fx
liên tục trên và thỏa mãn
3
8
22
01
tan cos 6
fx
xf x dx dx
x


. Tính
tích phân
2
2
1
2
fx dx
x
A. 4 B. 6 C. 7 D. 10
Câu 47 (VD): Cho tdiện ABCD
,AC AD BC BD a ACD BCD
ABC ABD
.
Tính độ dài cạnh CD.