TRƯNG THPT CHUYÊN
QUC HỌC HU
Mã đề thi 253
ĐỀ THI THLẦN 2 THPT QG NĂM HỌC 2018 2019
TRẮC NGHIM MÔN TOÁN 12
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: [TH] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
phương trình
2 1 0x y z
mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2
1 1 2 4.x y z
Xác định bán kính r của đường tn là
giao tuyến của
mặt cầu (S).
A.
23
.
3
r
B.
27
.
3
r
C.
2 15 .
3
r
D.
Câu 2: [TH] bao nhiêu giá tr nguyên của tham số m để hàm số
32
3 1 2y x mx m x
đồng
biến trên tập xác định?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 0.
Câu 3: [TH] Xác định h nguyên hàm
Fx
của hàm số
223
1xx
f x x e 

.
A.
223 ,.
xx
F x e C C

B.
223
2 , .
xx
F x e C C

C.
223
,.
2
xx
eC
F x C


D.
223
,.
1
xx
e
F x C C
x

Câu 4: [TH] Cho hàm số
1
q
y x p x
đạt cực đại ti điểm
2; 2A
. Tính pq.
A.
1.
2
pq
B.
1.pq
C.
3.pq
D.
2.pq
Câu 5: [TH] Một hộp chứa 3 viên bi xanh 8 viên bi đỏ đôi một phân biệt. bao nhiêu cách chn
ra ba viên bi từ hộp mà có đủ cả hai màu.
A. 341. B. 224. C. 42.
D.
108
Câu 6: [NB] Xác định tập nghiệm S của bất phương trình
23
13.
3
x



A.
1; .S 
B.
;1 .S 
C.
( ;1].S 
D.
[1; ).S 
Câu 7: [NB] Tìm tập xác định của hàm số
2
log 2 4 2 .y x x
A.
( ;1]
B.
1; 
C.
\1
D.
Câu 8: [TH] Cho số nguyên ơng n thỏa mãn
2 2 2 2
1 1 1 1
log log log ... log 12403
2 4 8 2n
. Chn
mệnh đúng trong các mệnh đề sau.
A.
166 170.n
B.
131 158.n
C.
207.n
D.
126.n
Câu 9: [TH] Cho parabol (P) phương trình
2
2 3 1y x x
. Tịnh tiến parabol (P) theo vectơ
1;4v
thu được đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
2
22y x x
B.
2
2 19 44y x x
C.
2
27y x x
D.
2
2 13 18y x x
Câu 10: [TH] bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
15;5
để phương trình
4 2 2 4 0
xx
mm
có nghiệm?
caodangyhanoi.edu.vn
A. 18. B. 17. C. 20. D. 19.
Câu 11: [VD] Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông cân ti A,
, ' a 3AB a AA
. Tính bán kính R của mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình lăng tr theo a.
A.
2
2
a
R
B.
2
a
R
C.
5
2
a
R
D.
2Ra
Câu 12: [VD] Một sinh viên mới ra trường mong muốn rằng 7 m nữa sẽ 2 tỷ đồng để mua nhà. Hỏi
sinh viên đó phải gửi ngân hàng mt khoản tiền tiết kim như nhau hàng năm ít nhất là bao nhiêu? Biết
rằng lãi suất ngân hàng là 6,8%/năm (không thay đi) và lãi hàng năm được nhập vào vn.
A. 215 triệu đồng. B. 263 triệu đồng. C. 218 triệu đồng. D. 183 triệu đồng.
Câu 13: [VD] Cho hình chóp S.ABC có mi mặt bên là mt tam giác vng và
SA SB SC a
. Gọi M,
N, P ln lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; D là điểm đối xứng của S qua P. I là giao điểm của
đường thẳng AD với mặt phẳng (SMN). Tính theo a thể tích của khối tdin MBSI.
A.
3
.
12
a
B.
3
.
36
a
C.
3
.
6
a
D.
3
2.
12
a
Câu 14: [NB] Cho hàm số
fx
tha mãn
3
1
5f x dx
3
1
1f x dx
. Tính tích phân
1
1
I f x dx
.
A.
4.I
B.
6.I
C.
6.I
D.
4.I
Câu 15: [TH] Cho hàm số
fx
c định trên
\ 1;5
bảng biến thiên như sau:
x

-1
0
5

'fx
-
+
0
-
-
fx
1

3
5
3

3
Tìm giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
2019;2019
để phương trình
50f f x m
nghiệm.
A. 2021. B. 2027. C. 2030. D. 2010.
Câu 16: [VD] Trong không gian với hệ tọa đ Oxyz cho mặt cầu (S) phương trình
2 2 2 2 4 2 2 0x y z a b x a b c y b c z d
, tâm I nằm trên mặt phẳng
cố định. Biết
rằng
4 2 4a b c
, tìm khong cách từ điểm
1;2; 2D
đến mặt phẳng
.
A.
9.
15
B.
15 .
23
C.
1.
314
D.
1.
915
Câu 17: [NB] Xác định tọa độ điểm I là gioa điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
23
.
4
x
yx
A.
2;4I
B.
4;2I
C.
2; 4I
D.
4;2I
Câu 18: [VD] Tính tổng S các nghim ca phương trình
44
2cos 2 5 sin cos 3 0x x x
trong
khoảng
0;2
.
A.
4.S
B.
7.
6
S
C.
11 .
6
S
D.
5.S
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 19: [TH] Xác định giá trị của tham số m sao cho hàm số
y x m x
đạt cực trị tại
1.x
A.
2.m
B.
2.m
C.
6.m
D.
6.m
Câu 20: [NB] Cho số phức z đim biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm
3; 5M
. Xác định
số phức liên hợp
z
của z.
A.
3 5 .zi
B.
5 3 .zi
C.
5 3 .zi
D.
3 5 .zi
Câu 21: [TH] Trong các khối trụ có cùng thể tích, khối trụ có chiều cao h bán kính đáy R thỏa mãn
điều kiện nào sau đây thì có diện tích toàn phần nhỏ nhất?
A.
3.hR
B.
2.hR
C.
2.Rh
D.
3.Rh
Câu 22: [TH] Để chuẩn bị cho hội trại 26/3 sắp tới, cn chia mt tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ
thành ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc kc nhau. Tính xác suất để khi chia ngẫu
nhiên, ta được mi nhóm đúng một học sinh nữ.
A.
16
55
B.
12
45
C.
24
65
D.
8
165
Câu 23: [VD] Tung một con súc sắc không đồng chất t xác suất hin mặt hai chấm ba chấm lần lượt
gấp 2 và 3 ln xác suất xuất hiện các mặt còn li, xác suất xuất hiên các mặt còn li như nhau, Xác suất để
7 lần tung có đúng 3 lần xuất hiện mặt số chẵn và 4 lần xuất hiện mặt số lẻ gần bằng số nào sau đây?
A. 0,2342 B. 0,292. C. 0,2927 D. 0,234
Câu 24: [TH] Tính giới hn
2
2
1
2
lim 3 8 5
x
xx
Lxx



.
A.
0.L
B.
L
C.
3.
2
L
D.
1.
2
L
Câu 25: [NB] Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên khoảng
1;3
?
A.
2
4yx
B.
42
21y x x
C.
x
ye
D.
Câu 26: [NB] Cho nh lập phương ABCD. A 'B 'C 'D ' O là giao đim của hai đường thẳng AC’
A’C. Xác định ảnh của tứ diện AB’C’D’ qua phép đối xứng tâm O.
A. Tứ din ABC’D. B. Tứ din A’BCD. C. Tứ diện AB’CD. D. Tứ diện ABCD’
Câu 27: [VDC] Cho nh chóp S.ABC SA là đường cao và đáy là tam giác vuông tại B, BC = a. Hai
mặt phẳng (SCA) (SBC) hợp với nhau một góc 600 và góc
0
45BSC
. Tính côsin của góc
ASB
A.
2
cos .
2
B.
1
cos .
3
C.
3
cos .
2
D.
2
cos .
5
Câu 28: [TH] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đim
1;0;6M
mặt phẳng
phương
tnh
2 2 1 0x y z
. Viết phương tnh mặt phẳng
đi qua M và song song với
.
A.
: 2 2 13 0.x y z
B.
: 2 2 15 0.x y z
C.
: 2 2 13 0.x y z
D.
: 2 2 15 0.x y z
Câu 29: [TH] Tung đồng thời hai con xúc xắc n đối và đồng chất. Tính xác suất để số chấm suất hiện
trên hai con xúc xắc đều là số chẵn.
A.
1.
3
B.
1.
6
C.
1.
4
D.
1.
2
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 30: [NB]Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) phương trình
2 2 2 2 4 4 6 0x y z x y z
. Xác định bán kính R của mặt cầu.
A.
3.R
B.
30.R
C.
15.R
D.
42.R
Câu 31: [TH] Biết rằng hàm số
32
3y x x mx m
chỉ nghịch biến trên mt đoạn đi bằng 3.
Giá trị tham số m thuc khoảng nào sau đây?
A.
3;0
B.
0;3
C.
;3
D.
3; 
Câu 32: [TH] Một hình nón bán kính đáy bng 5cm và diện tích xung quanh bằng
2
30 cm
. nh thể
tích V của khi nón đó.
A.
3
25 34
3
V cm
B.
3
25 39
3
V cm
C.
3
25 11
3
V cm
D.
3
25 61
3
V cm
Câu 33: [VD] Gọi S tổng các giá trị của tham s
0m
tha mãn gtr nhỏ nhất trên đoạn
1;2
của
hàm số
3 2 2
2 4 100y f x x mx m x
bằng 12. Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A.
15 10.S
B.
20 15.S
C.
5 0.S
D.
10 5.S
Câu 34: [NB] Cho a, b là các số thực dương, chn mệnh đề sai trong các mnh đề sau.
A.
3
ln ln 3ln .
aab
b
B.
24
ln 2ln 2ln .a b ab b
C.
1
ln ln .
a
ab
b
D.
ln ln .
ab a
eb
Câu 35: [TH] Xác định h số của
13
x
trong khai triển của
10
2
2.xx
A. 180. B. 3360. C. 960. D. 5120.
Câu 36: [VD] Cho parabol (P) phương trình
2
yx
đường thẳng d đi qua
1;3A
. Gi sử khi
đường thẳng d hệ số góc k t diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) đường thẳng d nhỏ
nhất. Giá tr thực của k thuộc khoảng nào sau đây?
A.
3; 
B.
3
C.
0;3
D.
3;0
Câu 37: [TH] Cho hình chóp S.ABC các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau
, 2 , 3SA a SB a SC a
. Gọi M, N ln lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Tính theo a th tích hình
chóp S.AMN.
A.
3
.
4
a
B.
3
3.
4
a
C.
3
.
2
a
D.
3
.a
Câu 38: [TH] Gi (H) là nh phẳng giới hạn bởi đ thị hàm số
2
34y x x
trục hoành. Gi
1
S
2
S
ln lượt là din tích phần hình (H) nằm bên trái và bên phải trục tung. Tính t sốb
1
2
S
S
.
A.
1
2
135 .
208
S
S
B.
1
2
135 .
343
S
S
C.
1
2
208.
343
S
S
D.
1
2
54 .
343
S
S
Câu 39: [TH] Cho hình bát diện đều ABCDEF cạnh a. Tính theo a thể
tích V của khối đa din các đỉnh là trung điểm của các cạnh xuất phát
t đỉnh A và F của hình bát diện (xem hình vẽ)
caodangyhanoi.edu.vn
A.
32.Va
B.
32.
4
a
V
C.
32.
2
a
V
D.
32.
8
a
V
Câu 40: [VDC] Cho hàm số
fx
c định đạo hàm
'fx
liên tục trên đoạn
1;3
,
0fx
với
mi
1;3x
, đồng thời
2
22
' 1 1f x f x f x x


11f
. Biết rằng
3
1
ln3 ,f x dx a b a b
, tính tổng
2.S a b
A.
2.S
B.
0.S
C.
4.S
D.
1.S
Câu 41: [TH] Tính theo a din tích toàn phn của hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3a
A.
2
4.a
B.
2
7.a
C.
2
8.a
D.
2
6.a
Câu 42: [TH] Một hình nón có thiết din qua trục là tam giác đều cạnh a. Tính diện tích xung quanh của
hình nón đó theo a.
A.
2.a
B.
2
.
2
a
C.
23.
2
a
D.
23.a
u 43: [TH] Có bao nhiêu số phức z phần thc bằng 2 và
1 2 3?zi
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 44: [VD] Cho tam giác ABC chu vi bằng 26 cm
sin sinB sinC
2 6 5
A
. Tính diện tích tam giác
ABC.
A.
2
3 39 .cm
B.
2
5 21 .cm
C.
2
6 13 .cm
D.
2
2 23 .cm
Câu 45: [TH] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D cạnh a. Tính khoảng cách tđiểm A đến (A’BD)
theo a.
A.
2 3.a
B.
3.
3
a
C.
3.a
D.
3.
6
a
Câu 46: [TH] Một tấm bìa nh chữ nhật ABCD
6 , 5AB cm AD cm
. Cuộn tấm a sao cho hai cạnh
AD BC chồng khít lên nhau để thu được mặt xung quanh của một hình trụ. Tính thể tích V của khối tr
thu được.
A.
3
320 .V cm
B.
3
80 .V cm
C.
3
200 .V cm
D.
3
50 .V cm
Câu 47: [VD] Gi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của m số
33y x x m
trên đoạn
0;2
bằng 3. Tập hợp S có bao nhiêu phần tử?
A. 1. B. 2. C. 6.
D.
0.
Câu 48: [VD] Từ các chữ số của tập hợp
0;1;2;3;4;5
lập được bao nhiêu số t nhiên chẵn ít nhất 5
ch số các chữ s đôi mt phân biệt?
A. 312. B. 522. C. 405 D. 624.