Câu 1: [NB] Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1; 3
.
B. m số đồng biến trên khoảng
1;
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1;1
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
;1
.
Câu 2:[NB] Cho đồ thị hàm số
y f x
đồ thị như hình vẽ. Hàm số
y f x
đồng biến trên khoảng
o dưới đây?
A.
2; 2
. B.
;0
. C.
. D.
2; 
.
Câu 3: [NB] Hàm s
42
23y x x
có bao nhiêu điểm cc tr?
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 4:[NB] Cho hàm số
y f x
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu hàm số đạt cực trị tại
0
x
t hàm số không có đạo hàm tại
0
x
hoặc
00fx
.
B. m số
y f x
đạt cực trị tại
0
x
t
00fx
.
C. Hàm số
y f x
đạt cực trị ti
0
x
thì không có đạo hàm tại
0
x
.
D. Hàm số
y f x
đạt cực trị ti
0
x
t
00fx

hoặc
00fx

.
Câu 5: [NB] Tập xác định của hàm số
3
2yx
là:
A.
\2D
. B.
2;D 
. C.
;2D 
. D.
;2D
.
Câu 6: [NB] Tính đạo hàm
fx
của hàm số
2
log 3 1f x x
với
1.
3
x
A.
3
3 1 ln 2
fx x
. B.
1
3 1 ln 2
fx x
.
C.
3
31
fx x
. D.
3ln 2
31
fx x
.
Câu 7:[NB] Tìm nguyên hàm của hàm số
21f x x
.
A.
2
2 1 d 2
x
x x x C
. B.
2
2 1 dx x x x C
.
C.
2
2 1 d 2 1x x x C
. D.
2
2 1 dx x x C
.
Câu 8:[NB] Cho hai số phức
123zi
,
245zi
. Số phức
12
z z z
A.
22zi
. B.
22zi
. C.
22zi
. D.
22zi
.
Câu 9:[NB] Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là
A.
16
. B.
26
. C.
8
. D.
24
.
Câu 10:[NB] Số mặt cầu chứa mt đường tròn cho trước là
A.
0
. B.
1
. C. s. D.
2
.
Câu 11: [NB] Trong không gian với hệ ta độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;1; 4A
và
1; 1;2B
. Phương
tnh mặt cầu
S
nhận
AB
làm đường kính
A.
22
2
1 1 14x y z
.
B.
22
2
1 1 14x y z
.
C.
22
2
1 1 56x y z
.
D.
2 2 2
4 2 6 14x y z
.
Câu 12:[NB] Mặt phẳng đi qua ba điểm
0;0;2A
,
1;0;0B
0;3;0C
có phương tnh :
A.
1
1 3 2
x y z
. B.
1
1 3 2
x y z
. C.
1
2 1 3
x y z
. D.
1
2 1 3
x y z
.
Câu 13:[NB] Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức
2018
23x
A.
2019
. B.
2017
. C.
2018
. D.
2020
.
Câu 14:[NB] Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu
1
u
, công sai
d
,
2.n
?
A.
1n
u u d
. B.
11
n
u u n d
. C.
11
n
u u n d
. D.
11
n
u u n d
.
Câu 15:[TH] Hàm số
()y f x
liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn
[ 1; 3]
cho trong hình bên. Gọi
M
giá tr lớn nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
1;3
. Tìm mệnh đề đúng?
A.
( 1)Mf
. B.
3Mf
. C.
(2)Mf
. D.
(0)Mf
.
Câu 16:[TH] Cho hàm số
1
2
x
yx
.Giá tr nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
3;4
A.
3
2
. B.
4
. C.
5
2
D.
2
.
Câu 17: [TH] Bất phương trình
2
2
68
log 0
41
xx
x

tập nghim
1;;
4
T a b



. Hỏi
M a b
bằng
A.
12M
. B.
8M
. C.
9M
. D.
10M
.
Câu 18:[TH] Phương trình
232
24
xx
có 2 nghiệm
1
x
;
2
x
. Hãy tính giá trị của
33
12
T x x
.
A.
9T
. B.
1T
. C.
3T
. D.
27T
.
Câu 19:[TH] Nghiệm của phương trình
21 1
20
8
x
A.
2x
. B.
2x
. C.
1x
. D.
1x
.
Câu 20:[TH] Tính tích phân
2
1
2dax b x
.
A.
ab
. B.
32ab
. C.
2ab
. D.
3ab
.
Câu 21:[TH] Cho
f
,
g
là hai hàm liên tục trên
1;3
thỏa điều kiện
3
1
3 d 10f x g x x


đồng thời
3
1
2 d 6f x g x x


. Tính
3
1
df x g x x


.
A.
8
. B.
7
. C.
9
. D.
6
.
Câu 22:[TH] Gọi
0
z
nghiệm phức phần ảo âm của phương trình
2
2 6 5 0zz
. Số phức
0
iz
bằng
A.
13
22
i
. B.
13
22
i
. C.
13
22
i
. D.
13
22
i
.
Câu 23:[TH] Gi
M
là đim biu din ca s phc
z
trong mặt phẳng ta độ,
N
là điểm đối xng ca
M
qua
Oy
(
M
,
N
không thuc các trc ta độ). S phc
w
có đim biu din lên mặt phẳng
tọa độ là
N
. Mnh đề nào sau đây đúng ?
A.
wz
. B.
wz
. C.
. D.
wz
.
Câu 24:[TH] Một hình nón chiều cao bằng
3a
bán kính đáy bẳng
a
. Tính din tích xung
quanh
xq
S
của hình nón.
A.
2
2
xq
Sa
. B.
2
xq
Sa
. C.
2
2
xq
Sa
. D.
2
3
xq
Sa
.
Câu 25:[TH] Cho
1; 3;2A
mặt phng
: 2 3 1 0P x y z
. Viết phương trình tham số đường
thẳng
d
đi qua
A
, vuông góc với
P
.
A.
2
13
32
xt
yt
zt


. B.
12
3
23
xt
yt
zt


. C.
12
3
23
xt
yt
zt


. D.
12
3
23
xt
yt
zt


.
Câu 26: [TH] Cho hai điểm ,
0; 2;1B
, mặt phẳng
: 7 0P x y z
. Đường thẳng
d
nằm trên
P
sao cho mọi đim của
d
cách đều hai điểm
A
,
B
có phương trình
A.
2
73
2
xt
yt
zt

. B.
73
2
xt
yt
zt


. C.
73
2
xt
yt
zt

. D.
73
2
xt
yt
zt

.
Câu 27:[TH] Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
cho đường thng
3 1 1
:2 1 3
x y z
d

. Hình chiếu
vuông góc ca
d
trên mt phng
Oyz
là mt đường thẳng có vectơ chỉ phương
A.
0;1;3u
. B.
0;1; 3u
. C.
2;1; 3u
. D.
2;0;0u
.
Câu 28:[VD] Đồ thị
C
của hàm số
1
1
x
yx
đường thẳng
:d
21yx
cắt nhau tại hai điểm
A
B
khi đó đdài đoạn
AB
bằng?
A.
23
. B.
22
. C.
25
. D.
5
.
Câu 29:[VD] Với điều kiện
240
0
ac b ac
ab

thì đồ thị hàm số
42
y ax bx c
cắt trục hoành tại mấy
điểm?
A.
4
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 30:[VD] Số giá trị nguyên của
10m
để hàm số
2
ln 1y x mx
đồng biến trên
0; 
A.
10
. B.
11
. C.
8
. D.
9
.
Câu 31:[VD] Diện tích nh phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
1
2
x
yx
và các trục tọa độ bằng
A.
3
2ln 1
2
B.
3
5ln 1
2
C.
3
3ln 1
2
D.
5
3ln 1
2
Câu 32:[VD]nh diện tích min nh phẳng giới hạn bởi các đường
22y x x
,
0y
,
10x
,
10x
.
A.
2000
3
S
. B.
2008S
. C.
2008
3
S
. D.
2000
.
Câu 33:[VD] m số phức
z
thỏa mãn
2zz
1z z i
là s thực.
A.
1 2 .zi
B.
1 2 .zi
C.
2.zi
D.
1 2 .zi
Câu 34:[VD] Cho
,,abc
là các số thực sao cho phương trình
32 0z az bz c+ + + =
ba nghim phức
lần lượt là
1 2 3
3 ; 9 ; 2 4z i z i zw w w= + = + = -
, trong đó
w
là một số phức nào đó. Tính giá
trị của
.P a b c= + +
.
A.
136P=
. B.
208P=
. C.
84P=
. D.
36P=
.
Câu 35:[VD] Cho tdiện
ABCD
3AB a=
,
4AC a=
,
5AD a=
. Gọi
,,M N P
ln lượt trọng tâm
các tam giác
DAB
,
DBC
,
DCA
. Tính th tích
V
của tứ diện
DMNP
khi thể tích tứ diện
ABCD
đạt giá tr lớn nhất.
A.
3
10
4
a
V=
. B.
3
80
7
a
V=
. C.
3
20
27
a
V=
. D.
3
120
27
a
V=
.
Câu 36:[VD] Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
, tam giác
SAB
đều và nm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp
SABCD
.
A.
3
7 21
54 a
. B.
3
7 21
162 a
. C.
3
7 21
216 a
. D.
3
49 21
36 a
.
Câu 37:[VD] Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
1 2 1
:112
x y z
d

,
2;1;4A
.
Gọi
;;H a b c
là điểm thuộc
d
sao cho
AH
có độ dài nhỏ nhất. Tính
3 3 3
T a b c
.
A.
8T
. B.
62T
. C.
13T
. D.
5T
.
Câu 38:[VD] Lớp 11A
40
học sinh trong đó có
12
học sinh đạt đim tổng kết môn a hc loại gii
13
học sinh đạt điểm tổng kết môn Vật loại gii. Biết rằng khi chọn mt học sinh của lớp
đạt điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Vật loại gii xác suất là
0,5
. Số học sinh đạt điểm
tổng kết gii cả hai môn Hóa học và Vật
A.
6
. B.
5
. C.
4
. D.
7
.
Câu 39:[VD] Cho hình tứ diện
OABC
có đáy
OBC
là tam giác vuông tại
O
,
OB a
,
3OC a
.
Cạnh
OA
vuông góc với mặt phẳng
OBC
,
3OA a
, gọi M là trung đim của
BC
. Tính theo
a
khoảng cách
h
giữa hai đường thẳng
AB
OM
.
A.
5
5
a
h
. B.
15
5
a
h
. C.
3
2
a
h
. D.
3
15
a
h
.
Câu 40:[VD] Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
cạnh
a
,
SO
vuông c với
mặt phẳng
ABCD
.SO a
Khoảng cách giữa
SC
AB
bằng
A.
3
15
a
. B.
5
5
a
. C.
23
15
a
. D.
25
5
a
.
Câu 41:[VDC] Cho hàm số
32
3 3 1y x x mx m
. Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
trục
Ox
din tích phần nằm pa trên trục
Ox
phần nằm phía dưới trục
Ox
bằng nhau.
Giá trị của
m
A.
2
3
. B.
4
5
. C.
3
4
. D.
3
5
.
Câu 42: [VDC] Cho hàm số
1()
2
x
yC
x
. Gọi
d
khoảng cách tgiao điểm của hai đường tiệm
cận của đồ thị đến mt tiếp tuyến của
()C
. Giá trị lớn nhất
d
có thể đạt được là:
A.
3
. B.
6
. C.
2
2
. D.
5
.
Câu 43: [VDC] Cho hàm số
32 1y ax bx cx
bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
0, 0bc
. B.
0, 0bc
. C.
0, 0bc
. D.
0, 0bc
.
Câu 44:[VDC] Cho hàm s bc 3:
y f x
có đồ th như hình vẽ.
x
–∞
0
1
x
2
x
+∞
y
0
0
y